| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | Số: /QĐ-ĐHNN | Thừa Thiên Huế, ngày tháng 9 năm 2024 | ||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | QUYẾT ĐỊNH Về việc cấp học bổng cho sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy năm học 2024-2025 do Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Cathay Việt Nam tài trợ | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐẠI HỌC HUẾ | |||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | Căn cứ Quyết định số 126/2004/QĐ-TTg ngày 13 tháng 7 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Trường Đại học Ngoại ngữ trực thuộc Đại học Huế; | |||||||||||||||||||||||||
12 | Căn cứ Nghị quyết số 16/NQ-HĐĐH ngày 07 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng Đại học Huế về việc công nhận Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế nhiệm kỳ 2020 - 2025; | |||||||||||||||||||||||||
13 | Căn cứ Nghị quyết số 2232/NQ-HĐT-ĐHNN ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Hội đồng trường Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế; | |||||||||||||||||||||||||
14 | Căn cứ Công văn số 910 /ĐHNN-CTSV ngày 24 tháng 9 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Huế về việc xét chọn học bổng năm học 2024 - 2025 do Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Cathay Việt Nam tài trợ; | |||||||||||||||||||||||||
15 | Theo đề nghị của Lãnh đạo Phòng Công tác sinh viên. | |||||||||||||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | QUYẾT ĐỊNH: | |||||||||||||||||||||||||
18 | Điều 1. Cấp 10 suất học bổng cho sinh viên bằng đại học thứ nhất, hình thức đào tạo chính quy do Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ Cathay Việt Nam tài trợ (danh sách kèm theo). | |||||||||||||||||||||||||
19 | Điều 2. Sinh viên có tên ở Điều 1 được nhận học bổng trị giá 2.000.000 vnđ/người. Số tiền học bổng được chuyển vào tài khoản cá nhân của người học tại Ngân hàng Công thương Việt Nam (Vietinbank). | |||||||||||||||||||||||||
20 | Điều 3. Trưởng/ Phụ trách các phòng: Công tác sinh viên, Kế hoạch, Tài chính và Cơ sở vật chất; Trưởng các khoa liên quan và sinh viên có tên ở Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. | |||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ĐẠI HỌC HUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
25 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | DANH SÁCH SINH VIÊN BẰNG ĐẠI HỌC THỨ NHẤT, HÌNH THỨC ĐÀO TẠO CHÍNH QUY NHẬN HỌC BỔNG NĂM HỌC 2024 - 2025 DO CÔNG TY TNHH BẢO HIỂM NHÂN THỌ CATHAY VIỆT NAM TÀI TRỢ | |||||||||||||||||||||||||
28 | (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-ĐHNN ngày tháng 9 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế) | |||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | STT | HỌ VÀ TÊN | MÃ SINH VIÊN | LỚP | KHOA | GHI CHÚ | ||||||||||||||||||||
32 | #NAME? | Võ Thị Anh | 22F7540011 | Trung K19A | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
33 | #NAME? | Trương Thị Hà | 22F7540069 | Trung K19E | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
34 | #NAME? | Nguyễn Thị Phượng | 23F7540267 | Trung K20F | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
35 | #NAME? | Mai Nữ Cẩm Vân | 23F7540413 | Trung K20E | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
36 | #NAME? | Nguyễn Thị Mơ | 21F7540304 | Trung K18F | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
37 | #NAME? | Cao Thị Huyền | 23F7540131 | Trung K20H | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
38 | #NAME? | Nguyễn Văn Đại | 22F7540033 | Trung K19I | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
39 | #NAME? | Lê Thị Ngọc Ánh | 22F7540348 | Trung K19C | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
40 | #NAME? | Lê Thị Kim Chi | 23F7540032 | Trung K20H | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
41 | #NAME? | Lê Thị Minh Hằng | 22F7040022 | Trung SP K19 | Tiếng Trung | |||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | Danh sách này có | #NAME? | sinh viên ./. | |||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | ||||||||||||||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||||||||||
104 | ||||||||||||||||||||||||||
105 | ||||||||||||||||||||||||||
106 | ||||||||||||||||||||||||||
107 | ||||||||||||||||||||||||||
108 | ||||||||||||||||||||||||||
109 | ||||||||||||||||||||||||||
110 | ||||||||||||||||||||||||||
111 | ||||||||||||||||||||||||||
112 | ||||||||||||||||||||||||||
113 | ||||||||||||||||||||||||||
114 | ||||||||||||||||||||||||||
115 | ||||||||||||||||||||||||||
116 | ||||||||||||||||||||||||||
117 | ||||||||||||||||||||||||||
118 | ||||||||||||||||||||||||||
119 | ||||||||||||||||||||||||||
120 | ||||||||||||||||||||||||||
121 | ||||||||||||||||||||||||||
122 | ||||||||||||||||||||||||||
123 | ||||||||||||||||||||||||||
124 | ||||||||||||||||||||||||||
125 | ||||||||||||||||||||||||||
126 | ||||||||||||||||||||||||||
127 | ||||||||||||||||||||||||||
128 | ||||||||||||||||||||||||||
129 | ||||||||||||||||||||||||||
130 | ||||||||||||||||||||||||||
131 | ||||||||||||||||||||||||||
132 | ||||||||||||||||||||||||||
133 | ||||||||||||||||||||||||||
134 | ||||||||||||||||||||||||||
135 | ||||||||||||||||||||||||||
136 | ||||||||||||||||||||||||||
137 | ||||||||||||||||||||||||||