ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TỈNH: …. HUYỆN: … XÃ: ...
2
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ: …
3
THỰC TRẠNG VÀ NHU CẦU CƠ SỞ VẬT CHẤT
4
(ÁP DỤNG CHO CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ)
5
6
STTNội dungĐơn vịHiện trạngSố liệu báo cáo là số nguyên
7
8
ATHÔNG TIN CHUNG
9
1Diện tích đấtm21.533.707,1
10
2Diên tích xây dựngm234.353,4
11
3Số điểm trườngđiểm15,0
12
4Số học sinhHS10893
13
5Số lớplớp322
14
6Số giáo viênGV653
15
7Số nhân viênNV93
16
17
BHiện trạng cơ sở vật chấtĐơn vịHiện trạng
18
Tổng số Kiên cốBán kiên cốTạmNhờ, mượn, thuê
19
Số lượngTổng diện tích (m2)Số lượngTổng diện tích (m2)Số lượngTổng diện tích (m2)Số lượngTổng diện tích (m2)
20
a=b+d+g+ibcdeghij
21
1Khối phòng học tậpphòng24451.482,000,000,000,0
22
- Phòng họcphòng1711758.750,34256,000,000,0
23
Chia ra: + Phòng học tại trường chínhphòng1551801.264.565,116832,000,000,0
24
+ Phòng học tại điểm trườngphòng520271,200,000,000,0
25
- Phòng học bộ môn Âm nhạcphòng1157,600,000,000,0
26
- Phòng học bộ môn Mỹ thuậtphòng000,000,000,000,0
27
- Phòng học bộ môn Công nghệphòng8130936,200,000,000,0
28
- Phòng học bộ môn Khoa học tự nhiênphòng313912.929,800,000,000,0
29
- Phòng học bộ môn Tin họcphòng222151.707,900,000,000,0
30
- Phòng học bộ môn Ngoại ngữphòng132061.141,200,000,000,0
31
- Phòng đa chức năngphòng000,000,000,000,0
32
2Khối phòng hỗ trợ học tập64307,000,000,000,0
33
- Thư việnphòng141131.586,400,000,000,0
34
- Phòng thiết bị giáo dụcphòng1073664,000,0148,000,0
35
- Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhậpphòng2244,000,000,000,0
36
- Phòng truyền thốngphòng46309,600,000,000,0
37
- Phòng Đoàn, Độiphòng78305,000,000,000,0
38
3Khối hành chính quản trị1715216,0252,000,000,0
39
- Phòng Hiệu trưởngphòng1237358,100,000,000,0
40
- Phòng Phó Hiệu trưởngphòng1439426,100,000,000,0
41
- Văn phòngphòng1338590,300,000,000,0
42
- Phòng bảo vệphòng1122130,000,000,000,0
43
- Khu vệ sinh giáo viên, cán bộ, nhân viênkhu23148504,614,018,000,0
44
- Khu để xe của giáo viên, cán bộ, nhân viênkhu1480873,04140,0148,000,0
45
4Khối phụ trợ1312244,01100,000,000,0
46
- Phòng họp toàn thể cán bộ, giáo viên và nhân viên nhà trườngphòng75207,6148,000,000,0
47
- Phòng các tổ chuyên mônphòng100,000,0228,000,0
48
- Phòng Y tế học đườngphòng133845.262,000,000,000,0
49
- Nhà khonhà4345,010,0298,000,0
50
- Khu để xe học sinhkhu152462.022,051.036,22100,000,0
51
- Khu vệ sinh học sinhkhu361501.149,47216,0124,000,0
52
- Cổng, hàng ràohạng mục15142.555,020,0160,000,0
53
5Khu sân chơi, thể dục thể thao113.800,000,000,000,0
54
- Sân chơi chungsân13201451.863,700,000,000,0
55
- Sân thể dục thể thaosân412034.000,000,013.500,000,0
56
6Khối phục vụ sinh hoạt000,000,000,000,0
57
- Nhà bếpnhà000,000,000,000,0
58
- Kho bếpkho000,000,000,000,0
59
- Nhà ănnhà000,000,000,000,0
60
- Nhà ở nội trú học sinhnhà000,000,000,000,0
61
- Phòng quản lý học sinhphòng000,000,000,000,0
62
- Phòng sinh hoạt chungphòng000,000,000,000,0
63
7Hạng mục khác2264,000,000,000,0
64
- Phòng học bộ môn Khoa học xã hộiphòng000,000,000,000,0
65
- Phòng nghỉ giáo viênphòng1232,000,000,000,0
66
- Phòng giáo viênphòng710502,600,000,000,0
67
- Nhà đa năngnhà000,000,000,000,0
68
- Nhà văn hóanhà000,000,000,000,0
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100