ABCDEFGHIKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ TỈNH YÊN BÁI
BỆNH VIỆN SẢN - NHI
2
DANH SÁCH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
3
4
1. Thời gian: Từ ngày 25-26/8/2022.
5
2. Địa điểm: Khách sạn Thảo Nguyên, thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái.
6
3. Giảng viên: CNĐD Nguyễn Thị Bích Hồng.
7
4. Phụ trách lớp: BS Nguyễn Thị Kim Anh.
8
5. Nội dung: Phòng và kiểm soát nhiễm khuẩn.
9
6. Đối tượng: Cán bộ chuyên trách tuyến huyện và trạm y tế xã, huyện Trạm Tấu.
10
7. Ký hiệu: 791 - 803/C34.03-2022-PVKSNK-33
285/C34.03 -2020 – STDSKBMTE - 11
11
8. Nguồn kinh phí: Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số
12
13
STTHọ và tênGiớiNgày Tháng Năm sinhTrình độ chuyên mônĐơn vị công tácSố tiết họcSố CCKý nhận
14
1Nguyễn Thị Hương GiangNữ25/6/1978CĐHSTrung tâm Y tế huyện Trạm Tấu16791/C34.03-2022-PVKSNK-33
15
2Đào Phương Thảo Nữ19/9/1991BSĐKTrạm Y tế Thị Trấn Trạm Tấu16792/C34.03-2022-PVKSNK-33
16
3Sùng Thị DêNữ2/12/1992BSĐKTrạm Y tế xã Hát Lừu16793/C34.03-2022-PVKSNK-33
17
4Tống Thị NhàiNữ28/2/1968NHSTHTrạm Y tế xã Xà Hồ16794/C34.03-2022-PVKSNK-33
18
5Hoàng Thị NamNữ9/10/1977NHSTHTrạm Y tế Bản Mù16795/C34.03-2022-PVKSNK-33
19
6Hoàng Thị VượngNữ14/2/1986YSĐKTrạm Y tế xã Bản Công16796/C34.03-2022-PVKSNK-33
20
7Nguyễn Thị Mai PhượngNữ22/5/1976YSĐKTrạm Y tế xã Trạm Tấu16797/C34.03-2022-PVKSNK-33
21
8Lê Thị KiềuNữ17/5/1974NHSTHTrạm Y tế xã Pá Hu16798/C34.03-2022-PVKSNK-33
22
9Khương Thị HiềnNữ11/10/1983CĐHSTrạm Y tế xã Pá Lau16799/C34.03-2022-PVKSNK-33
23
10Đinh Thị HuệNữ1/4/1972NHSTHTrạm Y tế xã Túc Đán16800/C34.03-2022-PVKSNK-33
24
11Nguyễn Thị Hồng HạnhNữ18/11/1974NHSTHTrạm Y tế xã Phình Hồ16801/C34.03-2022-PVKSNK-33
25
12Lê Thùy VânNữ14/11/1980CĐHSTrạm Y tế xã Làng Nhì16802/C34.03-2022-PVKSNK-33
26
13Lê Thị DungNữ6/10/1987CĐHSTrạm Y tế xã Tà Xi Láng16803/C34.03-2022-PVKSNK-33
27
Lãnh ĐạoNgười lập biểu
28
29
30
31
Trần Văn HiểnHoàng Thị Thu Hà
32
33
34
35
DANH SÁCH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
36
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-BVSN ngày tháng năm 2022 của Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Yên Bái)
37
38
STTHọ và tênGiớiNgày Tháng Năm sinhTrình độ chuyên mônĐơn vị công tácSố tiết họcSố CCGhi chú
39
1Nguyễn Thị Hương GiangNữ25/6/1978CĐHSTrung tâm Y tế huyện Trạm Tấu16791/C34.03-2022-PVKSNK-33
40
2Đào Phương Thảo Nữ19/9/1991BSĐKTrạm Y tế Thị Trấn Trạm Tấu16792/C34.03-2022-PVKSNK-33
41
3Sùng Thị DêNữ2/12/1992BSĐKTrạm Y tế xã Hát Lừu16793/C34.03-2022-PVKSNK-33
42
4Tống Thị NhàiNữ28/2/1968NHSTHTrạm Y tế xã Xà Hồ16794/C34.03-2022-PVKSNK-33
43
5Hoàng Thị NamNữ9/10/1977NHSTHTrạm Y tế Bản Mù16795/C34.03-2022-PVKSNK-33
44
6Hoàng Thị VượngNữ14/2/1986YSĐKTrạm Y tế xã Bản Công16796/C34.03-2022-PVKSNK-33
45
7Nguyễn Thị Mai PhượngNữ22/5/1976YSĐKTrạm Y tế xã Trạm Tấu16797/C34.03-2022-PVKSNK-33
46
8Lê Thị KiềuNữ17/5/1974NHSTHTrạm Y tế xã Pá Hu16798/C34.03-2022-PVKSNK-33
47
9Khương Thị HiềnNữ11/10/1983CĐHSTrạm Y tế xã Pá Lau16799/C34.03-2022-PVKSNK-33
48
10Đinh Thị HuệNữ1/4/1972NHSTHTrạm Y tế xã Túc Đán16800/C34.03-2022-PVKSNK-33
49
11Nguyễn Thị Hồng HạnhNữ18/11/1974NHSTHTrạm Y tế xã Phình Hồ16801/C34.03-2022-PVKSNK-33
50
12Lê Thùy VânNữ14/11/1980CĐHSTrạm Y tế xã Làng Nhì16802/C34.03-2022-PVKSNK-33
51
13Lê Thị DungNữ6/10/1987CĐHSTrạm Y tế xã Tà Xi Láng16803/C34.03-2022-PVKSNK-33
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100