| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP & HỘI NGHỊ SINH VIÊN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC KHOA TIẾNG ANH - TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | |||||||||||||||||||||||||
2 | NĂM HỌC | KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP | TÁC GIẢ | |||||||||||||||||||||||
3 | 2022-2023 | Factors Affecting L2 Writing Performance: Measuring the Effects of Linguistic Knowledge, Genre Awareness and Topic Familiarity | Bồ Khánh Linh | |||||||||||||||||||||||
4 | 2023-2024 | Assessing the efficacy of social media in facilitating incidental vocabulary learning and learners' attitude | Dương Thị Bích Trâm | |||||||||||||||||||||||
5 | Investigating the Role of CLT-based Instructional Design and Advance Organizers on High School Students’ Comprehension of Expository Texts | Nguyễn Thị Phương Lan | ||||||||||||||||||||||||
6 | 2024-2025 | Vietnamese High School Students’ Self-efficacy in Using AI-driven Evaluation Platforms for Speaking Skills Practice- A Scale Construction and Validation Study | Nguyễn Ngô Tấn Đạt | |||||||||||||||||||||||
7 | EFL Pre-Service Teachers’ Attitudes Towards Teaching Cultural Connotations in Vocabulary: In the Context of An Education University in the South of Vietnam | Huỳnh Nguyễn Tuyết Nhung | ||||||||||||||||||||||||
8 | NĂM HỌC | HỘI NGHỊ SINH VIÊN NGHIÊN CỨU KHOA HỌC | TÁC GIẢ | |||||||||||||||||||||||
9 | 2021-2022 | Ứng dụng canva phiên bản dành cho giáo dục trong xây dựng hồ sơ học tập điện tử nhằm phát triển kỹ năng viết tiếng Anh ở học sinh THPT | Bồ Khánh Linh Nguyễn Mai Thanh Nhã | |||||||||||||||||||||||
10 | Sử dụng công cụ rewordify để phát triển khả năng đọc hiểu của học sinh lớp 10 | Châu Cương Chí Mai Quốc Bảo Lê Công Anh Khoa Nguyễn Khánh Hậu | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2022-2023 | Hiệu quả của việc sử dụng các hoạt động dựa trên corpus để dạy collocation về tiếng Anh Thương mại trong bối cảnh lớp học tiếng Anh như ngoại ngữ thứ hai tại Việt Nam | Trương Triệu Vỹ | |||||||||||||||||||||||
12 | Ứng dụng phương pháp kể chuyện nhằm nâng cao tính mạch lạc và tính nhất quán trong kỹ năng nói tiếng Anh ở học sinh THPT | Nguyễn Trần Nhật Anh Hà Duy Thiên Bảo Nguyễn Hà Thùy Dương Phạm Phương Quỳnh Nguyễn Bảo Thư | ||||||||||||||||||||||||
13 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc giảng dạy kỹ năng nghe qua các nhiệm vụ nhằm tăng cường khả năng nghe hiểu của học sinh THPT. | Lợi Mỹ Du Dương Thị Bích Trâm Nguyễn Hà Kim Anh Nguyễn Thế Phương Nguyễn Phúc Trọng | ||||||||||||||||||||||||
14 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng hồ sơ học tập điện tử nhằm phát triển năng lực tự học từ vựng tiếng Anh ở học sinh THPT. | Nguyễn Thị Phương Lan Vương Thị Minh Diệu Vũ Ngọc Lưu Ảnh | ||||||||||||||||||||||||
15 | Tác động của việc sử dụng bảng phiên âm quốc tế (IPA) trong dạy học phát âm tiếng Anh tại các lớp trung học phổ thông trên địa bàn TP. HCM. | Hà Bảo Quỳnh Như Lê Thùy Khánh An Tạ Công Minh Thư Huỳnh Ngọc Lâm Viên | ||||||||||||||||||||||||
16 | Ứng dụng Mô hình lớp học đảo ngược (Flipped classroom) trong học phần Văn học Anh của sinh viên năm 3 khoa Tiếng Anh trường Đại học Sư phạm TP. HCM. | Lê Viết Thoại Đào Anh Thư Ngô Bích Trâm Châu Đăng Khoa Trần Hồ Gia Bảo | ||||||||||||||||||||||||
17 | Ứng dụng collaborative materials (tài liệu hợp tác giữa giáo viên và học sinh) trong lớp học tiếng Anh nhằm cải thiện kết quả học tập của học sinh ở cấp độ tiểu học. | Đoàn Nam Hải Trương Nguyễn Cát Ly Phùng Tuệ Mẫn | ||||||||||||||||||||||||
18 | 2023-2024 | Tìm hiểu tính hiệu quả của phương pháp dùng ngữ liệu thực tế dạng video có câu hỏi tương tác trong việc cải thiện kỹ năng nghe hiểu & thái độ của học sinh THPT | Nguyễn Ngô Tấn Đạt | |||||||||||||||||||||||
19 | Tìm hiểu thái độ của Sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh về việc áp dụng kỹ năng lắng nghe chủ động (Active Listening) nhằm nâng cao hiệu quả giao tiếp trong kỳ thực tập nghề nghiệp | Nguyễn Phan Chánh Ngôn Phan Như Bình Nguyễn Thuý An Trần Nhật Huy | ||||||||||||||||||||||||
20 | Tác động của việc áp dụng phương pháp giải thích nguồn gốc thành ngữ (Etymological Elaboration) đối với khả năng ghi nhớ thành ngữ tiếng Anh của người học. | Nguyễn Mỹ Dung Trần Thiên Nhi Phan Thúy Vy | ||||||||||||||||||||||||
21 | Chương trình hướng dẫn hình thái học nhằm mở rộng vốn từ vựng và định 5hướng tư duy c6ầu tiến cho học sinh lớp 6 và 7 | Trương Thị Phương Thùy Nguyễn Lê Hoàng Ngân | ||||||||||||||||||||||||
22 | Nghiên cứu phương ngữ trong biên dịch của sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh tại Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. | Tô Đan Bình Minh | ||||||||||||||||||||||||
23 | 2024-2025 | Ảnh hưởng của trí tuệ nhân tạo đối với quá trình học kỹ năng viết tiếng Anh: Khảo sát thái độ và nhận thức của sinh viên đại học | Tiền Gia Tín Nguyễn Ngọc Minh Thư | |||||||||||||||||||||||
24 | Phân tích lỗi phổ biến trong viết học thuật tiếng Anh và phương pháp khắc phục cho sinh viên K48 Khoa Tiếng Anh Trường Đại học Sư phạm Thành Phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Hoàng Khương | ||||||||||||||||||||||||
25 | Nghiên cứu về mô hình chức năng – dụng học trong đánh giá chất lượng một số bản dịch đoạn trích từ tác phẩm “Truyện Kiều” | Lại Huỳnh Thế Nam Bùi Nguyễn Minh An Trần Nguyễn Thuý Vi Nguyễn Thị Hoàn Mỹ | ||||||||||||||||||||||||
26 | Ứng dụng Trí Tuệ Nhân Tạo Tạo Sinh để nâng cao khả năng tiếp thu từ vựng Tiếng Anh của học sinh THPT. | Huỳnh Thị Định Mai Xuân Khang Phan Trung Kiên Nguyễn Quốc Anh Hồ Ngọc Minh Thư | ||||||||||||||||||||||||
27 | Tìm hiểu vai trò của học tập không chính quy trong hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên | Phạm Nguyễn Khánh Đăng Lê Cao Kỳ Duyên | ||||||||||||||||||||||||
28 | Nghiên cứu tính chính xác trong bản dịch có sự hỗ trợ của trí tuệ nhân tạo giữa sinh viên chuyên ngành Biên-Phiên dịch và sinh viên chuyên ngành khác | Nguyễn Trần Minh Thư Nguyễn Thị Hương Lan Trần Lê Bảo Ngân Nguyễn Thị Ngọc Linh | ||||||||||||||||||||||||
29 | Ứng dụng học tập di động để cải thiện phát âm cho học sinh Tiểu học: Khảo sát vai trò và niềm tin của giáo viên | |||||||||||||||||||||||||
30 | So sánh hiệu quả giữa phương pháp học tập đảo ngược tích hợp trí tuệ nhân tạo và phương pháp truyền thống trong cải thiện kỹ năng đọc hiểu tiếng Anh: Nghiên cứu với sinh viên K48, Khoa Tiếng Anh, Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | Nguyễn Hoàng Khương Lưu Gia Nghi Hà Yến Nhi | ||||||||||||||||||||||||
31 | Tiềm năng của phương pháp học theo dự án (PBL) trong đào tạo sinh viên phiên dịch: một nghiên cứu ở trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | Đinh Thị Hoài Anh Nguyễn Huy Hoàng Phát Nguyễn Ngọc Nhàn Dương Thị Ngọc Hân | ||||||||||||||||||||||||
32 | Hiệu quả của tự đánh giá và đánh giá chéo trong việc nâng cao kỹ năng viết của học sinh chuyên Anh trung học phổ thông | Quách Thiên Ngọc Nguyễn Hoài Thương | ||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||