ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BỘ, NGÀNH….(UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…)
Phụ lục số 01
2
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ NGUỒN NSNN NĂM . . . .
3
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2018/TT-BTC ngày tháng năm 2018 của Bộ Tài chính)
4
Đơn vị: triệu đồng
5
STTNội dungĐịa điểm
xây dựng
Địa điểm
mở tài khoản của dự án (chi tiết đến quận, huyện)
Chủ đầu tưMã số dự án đầu tư Mã ngành kinh tế (loại, khoản)Năng lực thiết kếThời gian
khởi công và hoàn thành
Quyết định đầu tư dự án (*)
Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
giai đoạn
20..-20…
Vốn đã thanh toán từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước Kế hoạch
vốn đầu tư năm ...
Ghi chú
6
Số, ngày, tháng, nămTổng mức
vốn đầu tư
7
Tổng số Trong đó: phần vốn NSNNTổng số Trong đó:
8
Thu hồi vốn
đã ứng trước
Trả nợ XDCB
9
123456789101112131415161718
10
Tổng số
11
Vốn trong nước
12
Vốn ngoài nước
13
AVốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước
14
IVốn chuẩn bị đầu tư
15
1Dự án…
16
IIVốn thực hiện dự án
17
1 Ngành . . .
18
1.1Dự án nhóm A
19
Dự án…
20
Vốn trong nước
21
Vốn ngoài nước
22
1.2Dự án nhóm B
23
1Dự án…
24
Vốn trong nước
25
Vốn ngoài nước
26
1.3Dự án nhóm C
27
1Dự án…
28
2 Ngành . . .
29
B
Nguồn vốn CTMT và hỗ trợ có mục tiêu…
30
1Dự án…
31
CNguồn vốn khác…
32
1Dự án…
33
34
Ghi chú : + Trong mỗi loại dự án (nhóm A,B,C) thuộc mục A chia ra hoàn thành, chuyển tiếp, khởi công mới
…, ngày… tháng....năm 20…
35
+ Dự án không có vốn ngoài nước chỉ ghi một dòng.
BỘ TRƯỞNG (CHỦ TỊCH UBND TỈNH)
36
+ Cột 6 chỉ ghi mã số khoản theo quy định của Mục lục ngân sách nhà nước.(Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
37
+ Cột 10, 11,12 (*): Nếu có quyết định điều chỉnh dự án ghi quyết định điều chỉnh cuối cùng liên quan đến tổng mức vốn đầu tư.
38
+ Cột 15 phản ánh số vốn đã được phân bổ trong năm (bao gồm cả số vốn bố trí để thu hồi số vốn đã ứng trước chưa thu hồi từ các năm trước và số vốn để thu hồi nợ đọng XDCB theo quy định của Luật Đầu tư công)
39
Nơi nhận:
40
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
41
- Bộ Tài chính;
42
- Cơ quan tài chính;
43
- KBNN cùng cấp.
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100