ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH SÁCH SINH VIÊN NHẬN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP NHÂN DỊP TẾT QUÝ MÃO NĂM 2023
DÀNH CHO SV CÓ HOÀN CẢNH KHÓ KHĂN ĐẠT KẾT QUẢ TỐT - TẠI CƠ SỞ QUẢNG NINH
2
Chú ý: Đây là Danh sách sinh viên chính thức nhận HB, đề nghị SV kiểm tra lại toàn bộ thông tin. Hạn kiểm tra: Đến 9 giờ, ngày 4/01/2023. Sau thời hạn trên Nhà trường sẽ không giải quyết bất kỳ kiến nghị nào. SV có kiến nghị liên hệ Thầy Dũng Ban QLĐT&CTSV - ĐT: 0832341999
3
TTMSVHọ tênLớp HCChuyên nghànhKhóaTBCHT
HK1
22-23
Điểm rèn luyệnDân
tộc
Hòa cảnh gia đình Điện thoạiSố tài khoản
VCB
Số tiền (đ)
4
11915513015Nguyễn Thị Thanh HảiAnh 11KDQT587,59TốtKinhSV không có nguồn nuôi dưỡng, theo NĐ 81/2021/NĐ-CP của thủ tướng CP (mồi côi). 098486142702110005323552.000.000
5
21918813018Lê Thu HuyềnAnh 11KTKT587,48TốtKinhGia đình thuộc hộ cận nghèo, xã Trực Thái, Trực Ninh, Nam Định093226750399322675032.000.000
6
31918813033Nông Nguyễn Thảo NhiAnh 11KTKT587,14KháTàySV là dân tộc thiểu số thuộc xã ĐBKK; theo QĐ số: 861/QĐ-TTg của thủ tướng CP091537680510325763172.000.000
7
42014815039Hoàng Thu TrangAnh 13KTKT597,5TốtKinhSV có hoàn cảnh khó khăn, thuộc vùng đặc biệt khó khăn (xã Tân Thành, Thường Xuân, Thanh Hóa)086513233610171748652.000.000
8
52214518015Vũ Thị Hồng ÁnhAnh 30KDQT6125,70KinhUBND xã xác nhận gia đình có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn037374206410314733282.000.000
9
62214818126Đỗ Yến NhiAnh 34KTKT6124,50KinhUBDN xã xác nhận gia đình có khó khăn về kinh tế098603217010310491612.000.000
10
Tổng cộng:12.000.000
11
Bằng chữ:
#NAME?#NAME?
12
Danh sách này có:
6sinh viên
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100