| A | B | C | D | E | F | G | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC KIỂM TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ ĐIỀU HÒA | ||||||
2 | Khu vực : …………………………………. | Ngày:………./…………/………… | |||||
3 | Mã thiết bị: | Chế độ bảo dưỡng: 3 tháng | |||||
4 | |||||||
5 | STT | Các công việc thực hiện | Tần suất | Ghi chú | |||
6 | 1 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 1 năm | |||
7 | I | Vệ sinh & bảo dưỡng dàn lạnh | |||||
8 | 1 | Dàn trao đổi nhiệt | x | ||||
9 | 2 | Khay hứng nước ngưng | x | ||||
10 | 3 | Bơm nước ngưng | x | ||||
11 | 4 | Đường ống dẫn nước ngưng | x | ||||
12 | 5 | Van phao của bơm nước ngưng | x | ||||
13 | 6 | Màng lưới lọc | x | ||||
14 | 7 | Vỏ máy | x | ||||
15 | 8 | Cửa gió ra | x | ||||
16 | 9 | Mặt gió vào | x | ||||
17 | 10 | Ống dẫn gió (Óng mềm, ống tôn) | x | ||||
18 | 11 | Điều khiển treo tường | x | ||||
19 | 12 | Cánh quạt (căn chỉnh tiếng ồn) | x | ||||
20 | 13 | Mô tơ quạt: Ổ bi, bạc đỡ, trục (kiểm tra độ đảo của trục) | x | ||||
21 | 14 | Các cầu đấu, hộp nối điện, cáp điện | x | ||||
22 | 15 | Giá đỡ, treo máy | x | ||||
23 | 16 | Giá đỡ ống gas và ống nước ngưng | x | ||||
24 | 17 | Bảo ôn ống Gas, ống nước ngưng | x | ||||
25 | II | Đo & đánh giá các thông số hoạt động | |||||
26 | 1 | Nhiệt độ gió cấp | x | ||||
27 | 2 | Nhiệt độ gió hồi | x | ||||
28 | 3 | Nhiệt độ trung bình phòng | x | ||||
29 | 4 | Độ ồn và cân chỉnh độ ồn tiếng gió | x | ||||
30 | 5 | Độ ồn và cân chỉnh độ ồn mô tơ | x | ||||
31 | 6 | Điện trở cách điện pha–pha, pha–đất | x | ||||
32 | 7 | Điện áp(V), dòng điện(A) của mô tơ | x | ||||
33 | 8 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của bo mạch điện điều khiển | x | ||||
34 | 9 | Kiểm tra nhiệt độ làm việc của các thiết bị điện chính như máy nén, quạt gió… | x | ||||
35 | |||||||
36 | Nhân viên kỹ thuật phải chú ý trang bị đầy đủ dụng cụ, thiết bị an toàn điện và bảo hộ lao động trước khi tiến hành công tác bảo dưỡng | ||||||
37 | Ý kiến nhân viên kỹ thuật:............................................................................................................................................................................................................... | ||||||
38 | |||||||
39 | Giám sát kỹ thuật | Kỹ sư trưởng | Nhân viên kỹ thuật | ||||