| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | TÊN SÁCH | TÁC GIẢ | Dịch giả | ||||||||||||||||||||
2 | 1 | Le Spleen de Paris (Bìa tím) | Baudelaire | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
3 | 2 | Ondine | La Motte-Fouqué | Cao An Vũ | ||||||||||||||||||||
4 | 3 | Nàng tình nhân hờ | Balzac | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
5 | 4 | Tục ca lệ | Lesage | Nguyễn Văn Vĩnh | ||||||||||||||||||||
6 | 5 | Tê-lê-mặc phiêu lưu ký | Fénelon | Nguyễn Văn Vĩnh | ||||||||||||||||||||
7 | 6 | Tâm hồn và hình thức | Lukács | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
8 | 7 | Mộc thần nữ | Andersen | Cao An Vũ | ||||||||||||||||||||
9 | 8 | Một câu chuyện từ những đụn cát | Andersen | Cao An Vũ | ||||||||||||||||||||
10 | 9 | Tiện bút 1 | Cao Việt Dũng | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
11 | 10 | Middlemarch - Tập 1 | George Eliot | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
12 | 11 | Miếng da lừa | Balzac | Nguyễn Văn Vĩnh | ||||||||||||||||||||
13 | 12 | Ba người ngự lâm pháo thủ | Dumas | Nguyễn Văn Vĩnh | ||||||||||||||||||||
14 | 13 | Tú tài thủy tinh cùng Rinconete và Cortadillo và Lão già ghen ở Estramadoure | Cervantes | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
15 | 14 | Truyện con chó Berganza | Cervantes | Diệu Anh | ||||||||||||||||||||
16 | 15 | Lịch sử (ngắn) văn chương Đức | Lukács | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
17 | 16 | Middlemarch - Tập 2 | George Eliot | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
18 | 17 | Truyện Gil-Blas (tập 1) | Lesage | Nguyễn Văn Vĩnh | ||||||||||||||||||||
19 | 18 | Truyện Gil-Blas (tập 2) | Lesage | Nguyễn Văn Vĩnh | ||||||||||||||||||||
20 | 19 | Đốc tờ Héraclius Gloss | Maupassant | Toàn Anh | ||||||||||||||||||||
21 | 20 | Đoản luận về giáo dục | Alain | Khương Anh | ||||||||||||||||||||
22 | 21 | Tiệc vườn | Katherine Mansfield | An Thanh | ||||||||||||||||||||
23 | 22 | Ở nhà trọ Đức | Katherine Mansfield | Chi Quân | ||||||||||||||||||||
24 | 23 | Một dấu hiệu của Tình yêu | Tử Yên Nguyễn Thu Thuỷ | Tử Yên | ||||||||||||||||||||
25 | 24 | Soi gương | Tử Yên Nguyễn Thu Thuỷ | Tử Yên | ||||||||||||||||||||
26 | 25 | Một chuyến đi | Tử Yên Nguyễn Thu Thuỷ | Tử Yên | ||||||||||||||||||||
27 | 26 | Những người châu Âu | Henry James | Phan Lương | ||||||||||||||||||||
28 | 27 | Giống như là chết | Maupassant | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
29 | 28 | Những hiệu quế | Bruno Schulz | Xuân Trường | ||||||||||||||||||||
30 | 29 | Hành trình tình cảm | Laurence Sterne | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
31 | 30 | Le Spleen de Paris (Tái bản) - Bìa trắng | Baudelaire | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
32 | 31 | Họa sĩ của cuộc sống hiện đại | Baudelaire | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
33 | 32 | Con quái vật trong rừng và Bàn thờ người chết | Henry James | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
34 | 33 | Giáo dục châu Âu | Romain Gary | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
35 | 34 | Đoản luận: Văn chương | Alain | Đinh Trần Phương | ||||||||||||||||||||
36 | 35 | Cháu trai Wittgenstein | Thomas Bernhard | Phan Nhu | ||||||||||||||||||||
37 | 36 | Jacket trắng | Melville | Hữu Phi | ||||||||||||||||||||
38 | 37 | Ba truyện đời | Gertrude Stein | Hoàng Trang | ||||||||||||||||||||
39 | 38 | Vẽ một phụ nữ | Henry James | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
40 | 39 | Bốn tình yêu | CS Lewis | Nguyễn Công Nam | ||||||||||||||||||||
41 | 40 | Daisy Miller & Di sản Aspern | Henry James | Phan Lương - Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
42 | 41 | Dưỡng đường đồng hồ cát | Bruno Schulz | Xuân Trường | ||||||||||||||||||||
43 | 42 | Hotel Savoy | Joseph Roth | Phan Nhu | ||||||||||||||||||||
44 | 43 | Ngắn | Melville | Hương Khuê - Bùi Gia Bin | ||||||||||||||||||||
45 | 44 | Chuyện các bà vợ già | Arnold Bennett | Nguyễn Đặng Hồng Chương | ||||||||||||||||||||
46 | 45 | In illo tempore | Nguyễn Thụy Đan | Nguyễn Thuỵ Đan | ||||||||||||||||||||
47 | 46 | Giữa đất và nước | Joseph Conrad | Công Hiện - Anh Hoa - Nhị Linh | ||||||||||||||||||||
48 | 47 | Ngợp | Katherine Mansfield | An Thanh | ||||||||||||||||||||
49 | 48 | Ba lối tới hồ | Ingeborg Bachmann | Thanh Nghi | ||||||||||||||||||||
50 | 49 | Bão lớn | Joseph Conrad | Công Hiện - Anh Hoa - Nhị Linh | ||||||||||||||||||||
51 | 50 | Những chuyến dạo chơi | Henry David Thoreau | Nguyễn Công Nam | ||||||||||||||||||||
52 | 51 | May | Joseph Conrad | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
53 | 52 | Nghĩ | Leopardi | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
54 | 53 | Người lính tốt | Ford Madox Ford | Nguyễn Đặng Hồng Chương | ||||||||||||||||||||
55 | 54 | Gentleman cắn thuốc phiện | Thomas De Quincey | Công Hiện | ||||||||||||||||||||
56 | 55 | Nghề sống | Cesare Pavese | Dư Tủ | ||||||||||||||||||||
57 | 56 | Hành khúc Radetzky | Joseph Roth | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
58 | 57 | Sa mạc tình yêu | Francois Mauriac | Hồ Thanh Vân | ||||||||||||||||||||
59 | 58 | Job, tiểu thuyết về một người thuần hậu | Joseph Roth | Cao Việt Dũng | ||||||||||||||||||||
60 | 59 | Tristram Shandy | Laurence Sterne | Nguyễn Hoài | ||||||||||||||||||||
61 | 60 | Một người tên là Thứ Năm | Chesterton | Bùi Gia Bin | ||||||||||||||||||||
62 | 61 | Washington Square | Henry James | Thanh Nghi | ||||||||||||||||||||
63 | 62 | Lý thuyết tầng lớp nhàn rỗi | Thorstein Veblen | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
64 | 63 | Những nỗi hoảng hốt của cậu học sinh Torless | Robert Musil | Phan Nhu | ||||||||||||||||||||
65 | 64 | Ông cha đạo ở Wakefield | Oliver Goldsmith | Nguyễn Hoài | ||||||||||||||||||||
66 | 65 | Người phụ tá | Robert Walser | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
67 | 66 | Tay điệp viên | Joseph Conrad | Bùi Gia Bin | ||||||||||||||||||||
68 | 67 | Tên mọi trên tàu Narcissus | Joseph Conrad | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
69 | 68 | Khác thời đại | Công Hiện | Công Hiện | ||||||||||||||||||||
70 | 69 | Anh em Tanner | Robert Walser | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
71 | 70 | Nhà xứ cũ | Nathaniel Hawthorne | Gia Hải | ||||||||||||||||||||
72 | 71 | Jakob von Gunten | Robert Walser | Anh Hoa | ||||||||||||||||||||
73 | 72 | Đốt kho | William Faulkner | Bùi Gia Bin | ||||||||||||||||||||
74 | 73 | Ferdydurke | Gombrowicz | Trương Thu Hà dịch | ||||||||||||||||||||
75 | 74 | Malte Laurids Brigge | Rainer Maria Rilke | Công Hiện dịch | ||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||
100 |