| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: | 1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau: | ||||||||||||||||||||||||
2 | DANH SÁCH THI TUYỂN | PHIẾU GIAO NHẬN | ||||||||||||||||||||||||
3 | STT | TÊN THÍ SINH | NHẬP ĐIỂM | LÝ THUYẾT | THỰC HÀNH | ĐTB | XẾP LOẠI | MÃ SP | TÊN SP | LƯỢNG | ĐƠN GIÁ | KHUYẾN MÃI | THÀNH TIỀN | |||||||||||||
4 | LT | TH | XB01 | 19 | ||||||||||||||||||||||
5 | 1 | Nguyễn Thái Nga | 45 | 75 | S001 | 5 | ||||||||||||||||||||
6 | 2 | Trương Ngọc Lan | 4 | 4,5 | T001 | 16 | ||||||||||||||||||||
7 | 3 | Lý Cẩm Nhi | 56 | 56 | T002 | 1 | ||||||||||||||||||||
8 | 4 | Lưu Thùy Nhi | 7,5 | 6,5 | Tổng cộng: | |||||||||||||||||||||
9 | 5 | Trần Thị Bích Tuyền | 89 | 80 | SẢN PHẨM | |||||||||||||||||||||
10 | BẢNG XẾP LOẠI | Mã SP | Tên SP | Đơn giá | ||||||||||||||||||||||
11 | Điểm | Xếp loại | XB01 | Xà bông LifeBoy | 4200 | |||||||||||||||||||||
12 | 0 | Rớt | S001 | Nước | 4350 | |||||||||||||||||||||
13 | 5 | Trung bình | T002 | Súp Knor | 1000 | |||||||||||||||||||||
14 | 6,5 | Khá | T001 | Thực phẩm | 2000 | |||||||||||||||||||||
15 | 8 | Giỏi | Yêu cầu tính toán: | |||||||||||||||||||||||
16 | 1) TÊN SP: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM. | |||||||||||||||||||||||||
17 | Yêu cầu tính toán: | 2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM. | ||||||||||||||||||||||||
18 | 2) LÝ THUYẾT = LT/10 nếu LT>10, ngược lại LÝ THUYẾT = LT. | 3) Tính số lượng sản phẩm được khuyến mãi cho các mặt hàng theo quy tắc mua 5 tặng 1, cụ thể như sau (theo Lượng): | ||||||||||||||||||||||||
19 | 3) THỰC HÀNH = TH/10 nếu TH>10, ngược lại THỰC HÀNH = TH. | - Từ 1 đến 4: không được tặng | ||||||||||||||||||||||||
20 | 4) ĐTB = (LÝ THUYẾT + THỰC HÀNH)/2. | - Từ 5 đến 9: tặng 1 sản phẩm | ||||||||||||||||||||||||
21 | 5) Xếp loại cho thí sinh dựa vào BẢNG XẾP LOẠI. | - Từ 10 đến 14: tặng 2 sản phẩm | ||||||||||||||||||||||||
22 | 6) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên ngay2_1.xls. | - Từ 15 đến 19: tặng 3 sản phẩm | ||||||||||||||||||||||||
23 | - Từ 19 trở lên: tặng 5 sản phẩm | |||||||||||||||||||||||||
24 | 4) THÀNH TIỀN = (LƯỢNG - KHUYẾN MÃI) * ĐƠN GIÁ. | |||||||||||||||||||||||||
25 | 5) Tính Tổng cộng tiền khách hành phải trả. | |||||||||||||||||||||||||
26 | 6) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên ngay2_2.xls. | |||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | STT | Họ tên | Mã ngạch | Tên ngạch | Tên đơn vị | Lương cơ bản | Thực lĩnh | BẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 06/2014 | ||||||||||||||||||
29 | 001 | Đào Hoa Mai | 1003 | Phòng Hành chính | 1.200.000 | MSNV | Họ lót | Tên | LCB | Ngày công | Hệ số CB | Hệ số KV | Điểm | Lương | Tạm ứng | Còn lại | ||||||||||
30 | 002 | Ngô Văn Nhu | 1002 | Phòng Hành chính | 1.850.000 | C01B | Lê | Thanh | 540 | 25 | ||||||||||||||||
31 | 003 | Nguyễn Hương | 1001 | Phòng CLQL | 1.600.000 | B02A | Vương | Cỗ | 480 | 23 | ||||||||||||||||
32 | 004 | Quốc Khánh | 1003 | Phòng Khoa học | 950.000 | A03C | Vũ | Thành | 330 | 26 | ||||||||||||||||
33 | 005 | Phạm Thành | 1002 | Phòng Quản trị | 1.000.000 | B04B | Đào | Minh | 450 | 24 | ||||||||||||||||
34 | 006 | Trần Thủy | 6033 | Phòng Tài chính | 2.000.000 | B05C | Bích | Hà | 300 | 25 | ||||||||||||||||
35 | 007 | Nguyễn Hương | 1003 | Phòng Thiết bị | 2.200.000 | C06A | La | Lương | 520 | 27 | ||||||||||||||||
36 | 008 | Lê Dung | 1003 | Phòng Kinh doanh | 1.800.000 | A07B | Triệu | An | 420 | 26 | ||||||||||||||||
37 | TỔNG CỘNG | |||||||||||||||||||||||||
38 | Bảng mã ngạch và phụ cấp | |||||||||||||||||||||||||
39 | Mã ngạch | Tên ngạch công chức | Phụ cấp (%) | Hệ số CB | Hệ số KV | |||||||||||||||||||||
40 | 1001 | Chuyên viên cao cấp | 0,25 | A | 1,5 | 1,1 | TỔNG Q.LƯƠNG | 3.260.500,00 | ||||||||||||||||||
41 | 1002 | Chuyên viên chính | 0,20 | B | 1,2 | 1,3 | N.CÔNG Q.ĐỊNH | 26 | ||||||||||||||||||
42 | 1003 | Chuyên viên | 0,10 | C | 1,0 | 1,4 | ||||||||||||||||||||
43 | 6033 | Kỹ sư | 0,05 | |||||||||||||||||||||||
44 | 1) Tên ngạch lấy từ bảng phụ dựa vào mã ngạch | 1) Hệ số cơ bản lấy ở bảng phụ dựa vào ký tự đầu của MSNV | ||||||||||||||||||||||||
45 | 2) Thực lĩnh = lương cơ bản + lương cơ bản * phụ cấp dựa vào bảng | 2) Hệ số khu vực (KV) lấy ở bảng phụ dựa vào ký tự cuối của MSNV | ||||||||||||||||||||||||
46 | Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên ngay2_3.xls. | 3) Điểm = LCB*(Ngày công/ngày công quy định)*hệ số CB*hệ số KV | ||||||||||||||||||||||||
47 | 4) Lương = Tổng quỹ lương/tổng điểm*Điểm | |||||||||||||||||||||||||
48 | 5) Tạm ứng bằng 2/3 lương | |||||||||||||||||||||||||
49 | 6) Còn lại = lương - tạm ứng | |||||||||||||||||||||||||
50 | Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên ngay2_4.xls. | |||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||