ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau:
1) Nhập và định dạng dữ liệu như bảng tính sau:
2
DANH SÁCH THI TUYỂNPHIẾU GIAO NHẬN
3
STTTÊN THÍ SINHNHẬP ĐIỂM
THUYẾT
THỰC
HÀNH
ĐTBXẾP
LOẠI
MÃ SPTÊN
SP
LƯỢNGĐƠN GIÁKHUYẾN
MÃI
THÀNH
TIỀN
4
LTTHXB0119
5
1Nguyễn Thái Nga4575S0015
6
2Trương Ngọc Lan44,5T00116
7
3Lý Cẩm Nhi5656T0021
8
4Lưu Thùy Nhi7,56,5Tổng cộng:
9
5Trần Thị Bích Tuyền8980SẢN PHẨM
10
BẢNG XẾP LOẠIMã SPTên SPĐơn giá
11
ĐiểmXếp loạiXB01Xà bông LifeBoy4200
12
0RớtS001Nước4350
13
5Trung bìnhT002Súp Knor1000
14
6,5KháT001Thực phẩm2000
15
8Giỏi
Yêu cầu tính toán:
16
1) TÊN SP: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM.
17
Yêu cầu tính toán:
2) ĐƠN GIÁ: Căn cứ vào MÃ SP, tra cứu trong bảng SẢN PHẨM.
18
2) LÝ THUYẾT = LT/10 nếu LT>10, ngược lại LÝ THUYẾT = LT.
3) Tính số lượng sản phẩm được khuyến mãi cho các mặt hàng theo quy tắc
mua 5 tặng 1, cụ thể như sau (theo Lượng):
19
3) THỰC HÀNH = TH/10 nếu TH>10, ngược lại THỰC HÀNH = TH.
- Từ 1 đến 4: không được tặng
20
4) ĐTB = (LÝ THUYẾT + THỰC HÀNH)/2.
- Từ 5 đến 9: tặng 1 sản phẩm
21
5) Xếp loại cho thí sinh dựa vào BẢNG XẾP LOẠI.
- Từ 10 đến 14: tặng 2 sản phẩm
22
6) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên ngay2_1.xls.
- Từ 15 đến 19: tặng 3 sản phẩm
23
- Từ 19 trở lên: tặng 5 sản phẩm
24
4) THÀNH TIỀN = (LƯỢNG - KHUYẾN MÃI) * ĐƠN GIÁ.
25
5) Tính Tổng cộng tiền khách hành phải trả.
26
6) Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên ngay2_2.xls.
27
28
STTHọ tênMã ngạchTên ngạchTên đơn vịLương cơ bảnThực lĩnhBẢNG THANH TOÁN LƯƠNG THÁNG 06/2014
29
001Đào Hoa Mai1003Phòng Hành chính 1.200.000 MSNVHọ lótTênLCBNgày côngHệ số CBHệ số KVĐiểmLươngTạm ứngCòn lại
30
002Ngô Văn Nhu1002Phòng Hành chính 1.850.000 C01BThanh54025
31
003Nguyễn Hương1001Phòng CLQL 1.600.000 B02AVươngCỗ48023
32
004Quốc Khánh1003Phòng Khoa học 950.000 A03CThành33026
33
005Phạm Thành1002Phòng Quản trị 1.000.000 B04BĐàoMinh45024
34
006Trần Thủy6033Phòng Tài chính 2.000.000 B05CBích30025
35
007Nguyễn Hương1003Phòng Thiết bị 2.200.000 C06ALaLương52027
36
008Lê Dung1003Phòng Kinh doanh 1.800.000 A07BTriệuAn42026
37
TỔNG CỘNG
38
Bảng mã ngạch và phụ cấp
39
Mã ngạch
Tên ngạch công chứcPhụ cấp (%)Hệ số CBHệ số KV
40
1001Chuyên viên cao cấp0,25A1,51,1TỔNG Q.LƯƠNG 3.260.500,00
41
1002Chuyên viên chính0,20B1,21,3N.CÔNG Q.ĐỊNH26
42
1003Chuyên viên0,10C1,01,4
43
6033Kỹ sư0,05
44
1) Tên ngạch lấy từ bảng phụ dựa vào mã ngạch1) Hệ số cơ bản lấy ở bảng phụ dựa vào ký tự đầu của MSNV
45
2) Thực lĩnh = lương cơ bản + lương cơ bản * phụ cấp dựa vào bảng2) Hệ số khu vực (KV) lấy ở bảng phụ dựa vào ký tự cuối của MSNV
46
Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên ngay2_3.xls.3) Điểm = LCB*(Ngày công/ngày công quy định)*hệ số CB*hệ số KV
47
4) Lương = Tổng quỹ lương/tổng điểm*Điểm
48
5) Tạm ứng bằng 2/3 lương
49
6) Còn lại = lương - tạm ứng
50
Trang trí cho bảng tính và lưu lại với tên ngay2_4.xls.
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100