| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | HƯỚNG DẪN NHẬP DỮ LiỆU | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | I. Thông tin việc làm: | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
7 | 1 | 1. Tình hình việc làm của anh/chị hiện nay như thế nào ? | ĐAN có việc làm | Đã có việc làm nhưng hiện nay nghỉ việc | Chưa đi làm kể từ khi tốt nghiệp | |||||||||||||||||||||
8 | II. Ý kiến về chương trình đào tạo mà anh/chị nhận được | Mức độ hài lòng | ||||||||||||||||||||||||
9 | Từ câu 09 đến câu 11, hãy cho biết mức độ hài lòng của anh/chị theo thang điểm: 1. Rất không hài lòng; 2. Không hài lòng; 3. Hài lòng một phần; 4. Hài lòng; 5. Rất hài lòng. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
10 | 1 | 13 . Anh/chị có hài lòng với chương trình đào tạo mà anh/chị đã học không ? | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Hài lòng một phần | Hài lòng | Rất hài lòng | |||||||||||||||||||
11 | 2 | 14. Anh/chị có hài lòng với phương pháp giảng dạy của nhà trường? | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Hài lòng một phần | Hài lòng | Rất hài lòng | |||||||||||||||||||
12 | 3 | 15. Anh/chị có hài lòng với phương pháp thi cử/đánh giá/xếp lọai kết quả học tập/tốt nghiệp ? | Rất không hài lòng | Không hài lòng | Hài lòng một phần | Hài lòng | Rất hài lòng | |||||||||||||||||||
13 | Từ câu 12 đến câu 22, hãy cho biết mức độ đồng ý của anh/chị theo thang điểm: 1. Rất không đồng ý; 2. Không đồng ý; | Mức độ đồng ý | ||||||||||||||||||||||||
14 | 3. Đồng ý một phần; 4. Đồng ý; 5. Rất đồng ý. | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
15 | 4 | Kiến thức, kỹ năng học được ở trường giúp anh/chị dễ dàng phát triển nghề nghiệp và năng lực học tập suốt đời. | Rất không đồng ý | Không đồng ý | Đồng ý một phần | Đồng ý | Rất đồng ý | |||||||||||||||||||
16 | 5 | Đồ án tốt nghiệp và thực tập tốt nghiệp giúp anh/chị dễ dàng phát triển nghề nghiệp. | ||||||||||||||||||||||||
17 | 6 | Kiến thức chuyên ngành được đào tạo tại trường đáp ứng yêu cầu công việc của anh/chị | ||||||||||||||||||||||||
18 | 7 | Năng lực ngoại ngữ được tích lũy tại trường đáp ứng yêu cầu công việc của anh/chị | ||||||||||||||||||||||||
19 | 8 | Kỹ năng về công nghệ thông tin được đào tạo tại trường đáp ứng yêu cầu công việc của anh/chị | ||||||||||||||||||||||||
20 | 9 | Các kỹ năng mềm (làm việc nhóm, giao tiếp-thuyết trình, tư duy phản biện, nghiên cứu khoa học,...) được đào tạo tại trường đáp ứng yêu cầu công việc của anh/chị | ||||||||||||||||||||||||
21 | 10 | Mục tiêu và chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo đáp ứng yêu cầu công việc của anh/chị | ||||||||||||||||||||||||
22 | 11 | Nội dung, cấu trúc chương trình đào tạo cân đối giữa kiến thức, kỹ năng đại cương và kiến thức, kỹ năng chuyên ngành | ||||||||||||||||||||||||
23 | 12 | Nội dung chương trình có tỷ lệ hợp lý giữa lý thuyết và thực hành | ||||||||||||||||||||||||
24 | 13 | Thời gian đào tạo của chương trình là phù hợp | ||||||||||||||||||||||||
25 | 14 | Số lượng môn học, số lượng tín chỉ của chương trình là phù hợp | ||||||||||||||||||||||||
26 | 15 | Theo anh/chị, nội dung chương trình đào tạo của ngành mà anh/chị đã học cần được cải tiến ở các phần nào sau đây (có thể chọn nhiều phần): | Có chọn: 1; không chọn: 2 | |||||||||||||||||||||||
27 | 16 | Theo anh/chị, chương trình đào tạo của ngành mà anh/chị đã học cần được bổ sung các kiến thức, kỹ năng và thái độ nào ? | Nhập nội dung vào ô tương ứng trong bảng dữ liệu | |||||||||||||||||||||||
28 | 16.1. Về kiến thức: | |||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | 16.2. Về kỹ năng: | |||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | 16.3. Về thái độ: | |||||||||||||||||||||||||
33 | 17 | Theo anh/chị, chương trình đào tạo của ngành mà anh/chị đã học cần thay đổi, điều chỉnh gì liên quan đến nội dung, cấu trúc chương trình đào tạo ? | ||||||||||||||||||||||||
34 | 18 | Theo anh/chị, chương trình đào tạo của ngành mà anh/chị đã học cần thêm bớt hoặc tăng giảm nội dung các môn học cụ thể nào ? | ||||||||||||||||||||||||
35 | 19 | Xin anh/chị nêu ý kiến về các yếu tố cụ thể của hoạt động đào tạo (về năng lực đội ngũ cán bộ quản lý/giảng dạy/phục vụ;về phương pháp giảng dạy;về kiểm tra/đánh giá;về hoạt động nghiên cứu khoa học,...) | ||||||||||||||||||||||||
36 | 20 | Xin anh/ chị nêu ý kiến về chất lượng và mức độ đáp ứng của cơ sở vật chất phục vụ hoạt động đào tạo (thư viện, phòng thí nghiệm, phòng máy tính/mạng internet, công cụ giáo vụ online,…) | ||||||||||||||||||||||||
37 | IV. Thông tin bổ sung | |||||||||||||||||||||||||
38 | 21 | Từ khi tốt nghiệp đến nay, anh/chị có tham gia khóa đào tạo/bồi dưỡng nào (có thể chọn nhiều phương án) | Có chọn nhập 1, không chọn nhập 0 | |||||||||||||||||||||||
39 | 22 | Trong thời gian tới, để nâng cao trình độ chuyên môn anh/chị có mong muốn tham gia các khóa đào tạo nào tại trường ĐHBK Đà Nẵng (ghi rõ ): | Nhập nội dung vào ô tương ứng trong bảng dữ liệu | |||||||||||||||||||||||
40 | Họ và tên (không bắt buộc):………………………………………………………….........……......... | |||||||||||||||||||||||||
41 | Địa chỉ liên hệ:………………………………………………………….........………………................ | |||||||||||||||||||||||||
42 | Điện thoại :……………………………..Email:.................................................................................... | |||||||||||||||||||||||||
43 | Chân thành cám ơn sự hợp tác và ý kiến đóng góp của anh/chị! | |||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||