| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DƯỢC CỦA CÁC CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC TRONG NƯỚC | |||||||||||||||||||||||||
2 | ( Cập nhật tới ngày 23/04/2026 ) | |||||||||||||||||||||||||
3 | 47 | 10 | 6 | 8 | 16 | |||||||||||||||||||||
4 | TT | TÊN CƠ SỞ KINH DOANH | ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ | TÊN ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH | ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH | NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHUYÊN MÔN (A) & NGƯỜI BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG (B) | PHẠM VI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT THUỐC | GIẤY CN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DƯỢC | ||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Gồm 247 giấy chứng nhận | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May (MAY COSMEDIC JSC) | Số 53-55, đường Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm May (MAY COSMEDIC JSC) | Số 930 B2, đường B, Khu Công nghiệp Cát Lái, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2, Tp Hồ Chí Minh. | (A) Nguyễn Thị Tứ (Dược sỹ đại học), CCHN số 2261/HCM-CCHĐ do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 26-05-2014 (B) Không có | * Đóng gói cấp 2 thuốc thành phẩm (bao gồm cả vắc xin và sinh phẩm) có yêu cầu bảo quản ở điều kiện thường hoặc điều kiện lạnh 2-8°C và điều kiện âm sâu (-)25°C ÷ (-)15°C (không bao gồm thuốc thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt và thuốc chứa kháng sinh nhóm β-Lactam). | Số 46/ĐKKDD-BYT cấp ngày 09-02-2018 | ||||||||||||||||||
8 | 2 | Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Số 150, đường 14 tháng 9, phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Số 150, đường 14 tháng 9, phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | (A) Lưu Quế Minh (Dược sỹ đại học), CCHN số 928/CCHN-D-SYT-VL do Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 02-04-2018 (B) Nguyễn Đức Thắng (Dược sỹ đại học), CCHN số 433/CCHN-D-SYT-VL do Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 20-12-2017 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Thuốc nước dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Thuốc nước uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Viên nén sủi bọt, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*1. Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất: áp dụng đối với dạng bào chế tại mục 2.1.1; 2.1.8 và 2.1.13; mục 2.2; mục 6 và mục 7. Mục 2 thuốc độc (không bao gồm thuốc hormon, thuốc độc tế bào/kìm tế bào), thuốc trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực: áp dụng đối với dạng bào chế tại mục 2.1.1; 2.1.5; 2.1.6; 2.1.11; mục 2.1.8 đối với dạng thuốc bột và thuốc cốm; và mục 2.1.13 đối với dạng viên nén, viên nén bao phim, viên bao đường; mục 2.2; mục 6 và mục 7.*) | Số 114/ĐKKDD-BYT cấp ngày 21-09-2018 theo Quyết định số 5631/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
9 | 3 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170, phố Nguyễn Huệ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170, phố Nguyễn Huệ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. | (A) Phan Đắc Huy (Dược sỹ đại học), CCHN số 0059/CCHN-D-SYT-PY do Sở Y tế tỉnh Phú Yên cấp ngày 31-12-2024 (B) Trần Thị Như Thùy (Dược sỹ đại học), CCHN số 870/CCHN-D-SYT-PY do Sở Y tế tỉnh Phú Yên cấp ngày 20-12-2024 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc đông khô (Thuốc tiêm bột đông khô đóng lọ); Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch tiêm đóng lọ và đóng ống); Thuốc dạng rắn và cấy ghép (Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin đóng lọ). * Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch tiêm đóng ống). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng và Thuốc tiệt trùng cuối). * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Viên nang mềm; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin)); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin)). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng, Thuốc tiệt trùng cuối và Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất; thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 154/ĐKKDD-BYT cấp ngày 06-12-2018 theo Quyết định số 7251/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
10 | 4 | Công ty TNHH y học cổ truyền Đại Hồng Phúc | E9/202D Thế Lữ, ấp 6, xã Tân Nhựt, Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty TNHH y học cổ truyền Đại Hồng Phúc | E9/202D Thế Lữ, ấp 6, xã Tân Nhựt, Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Nguyễn Thị Minh (Dược sỹ đại học), CCHN số 3050/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 24-05-2018 (B) Không có | * Thuốc từ dược liệu: Viên nang cứng, viên hoàn mềm, trà hòa tan, trà túi lọc, thuốc nước uống dạng gói và thuốc cốm dạng gói. Không áp dụng đối với thuốc chứa dược liệu trong Danh mục dược liệu độc làm thuốc | Số 172/ĐKKDD-BYT cấp ngày 18-01-2019 theo Quyết định số 187/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
11 | 5 | Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn | 18-20 Nguyễn Trường Tộ, Phường 12, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. | Công ty TNHH MTV Dược Sài Gòn | 18-20 Nguyễn Trường Tộ, Phường 12, Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh. | (A) Nguyễn Huy Quang (Dược sỹ đại học), CCHN số 1350/HCM-CCHN do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 31-12-2013 (B) Không có | * Đóng gói thứ cấp: Thuốc thành phẩm, vắc xin và sinh phẩm y tế bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. | Số 183/ĐKKDD-BYT cấp ngày 30-01-2019 theo Quyết định số 413/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
12 | 6 | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Lô 11D, đường C, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Lô 11D, đường C, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Trần Đam San (Dược sỹ đại học), CCHN số 838/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 05-09-2013 (B) Không có | * Thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-Lactam: Thuốc viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nang cứng, viên nang mềm, thuốc bột, thuốc cốm, thuốc viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt, thuốc nước uống, thuốc nước dùng ngoài, thuốc kem, thuốc mỡ. | Số 195/ĐKKDD-BYT cấp ngày 01-02-2019 theo Quyết định số 452/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
13 | 7 | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | 45-47 Hai Bà Trưng, phường 1, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Lô G, khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng. | (A) Nhâm Thanh Tùng (Dược sỹ đại học), CCHN số 127/CCHN-D-SYT-ST do Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng cấp ngày 08-01-2018 (B) Không có | * Thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-Lactam (bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực): Thuốc viên nén, viên bao phim, viên nang cứng, thuốc bột, thuốc cốm, thuốc nước dùng ngoài, thuốc kem, thuốc mỡ; * Thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin: thuốc viên nén, viên bao phim, viên nang cứng, thuốc bột, thuốc cốm. | Số 204/ĐKKDD-BYT cấp ngày 18-03-2019 theo Quyết định số 1010/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
14 | 8 | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, đường D2, khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Lô B1-10, đường D2, khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Trần Cung (Dược sỹ đại học), CCHN số 403/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 12-08-2013 (B) Nguyễn Chánh Hiển (Dược sỹ đại học), CCHN số 3344/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10-08-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (Bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Thuốc nước dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Thuốc nước uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Thuốc bột sủi bọt, Thuốc cốm sủi bọt); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, Thuốc gel, Thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, Viên bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Viên nén sủi bọt, Viên bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nén (Viên nén, viên bao phim, viên bao đường). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*1. Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện: áp dụng đối với dạng bào chế tại mục 2.1.1; 2.1.2 và mục 2.1.13 đối với dạng viên bao phim; mục 2.2; mục 6 và mục 7. 2. Thuốc trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực: áp dụng đối với dạng bào chế tại mục 2.1.1; 2.1.2; mục 2.1.8 đối với dạng thuốc bột, thuốc cốm và mục 2.1.13 đối với dạng viên nén, viên bao phim; mục 2.2; mục 6 và mục 7.*) | Số 290/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-08-2019 theo Quyết định số 3429/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
15 | 9 | Trung tâm nghiên cứu sản xuất Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (POLYVAC) | 135 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam | Trung tâm nghiên cứu sản xuất Vắc xin và Sinh phẩm Y tế (POLYVAC) | Địa điểm kinh doanh 1: 135 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa điểm kinh doanh 2: Số 418 Vĩnh Hưng, phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam. | (A) Ngô Thu Hường (Cử nhân sinh học), CCHN số 01279/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 14-10-2013 (B) Nguyễn Thúy Hường (Cử nhân sinh học), CCHN số 01280/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 14-10-2013 | « Địa điểm kinh doanh 1: 135 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam » * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Đóng lọ vắc xin thành phẩm). * Thuốc sinh học: Thuốc miễn dịch (Vắc xin Bại liệt uống, sống, giảm độc; Vắc xin Rota uống, sống, giảm độc). * Xuất xưởng thuốc sinh học. * Đóng gói thứ cấp: * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn); Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn; Thử độc lực thần kinh của virus; Phép thử khác: (Các phép thử khác trong kiểm định vắc xin bại liệt và vắc xin Rota)). « Địa điểm kinh doanh 1: 135 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam » * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Đóng lọ vắc xin thành phẩm). * Thuốc sinh học: Thuốc miễn dịch (Vắc xin sống, giảm độc lực, đông khô: Vắc xin sởi, Vắc xin Rubella và Vắc xin sởi-Rubella phối hợp). * Xuất xưởng thuốc sinh học. * Đóng gói thứ cấp: * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn); Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn; Phép thử khác: (Các phép thử khác trong kiểm định Vắc xin sởi, Vắc xin Rubella và Vắc xin sởi-Rubella phối hợp)). | Số 292/ĐKKDD-BYT cấp ngày 13-08-2019 theo Quyết định số 3580/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
16 | 10 | Công ty TNHH một thành viên 120 Armephaco | Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. | Công ty TNHH một thành viên 120 Armephaco | Số 118 Vũ Xuân Thiều, phường Phúc Lợi, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. | (A) Nguyễn Thị Hương (Dược sỹ đại học), CCHN số 02925/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 02-06-2014 (B) Nguyễn Thị Thanh Hòa (Dược sỹ đại học), CCHN số 05714/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 24-08-2015 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, Thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, Viên bao phim, Viên bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 298/ĐKKDD-BYT cấp ngày 16-09-2019 theo Quyết định số 4241/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
17 | 11 | Công ty cổ phần chứng nhận và giám định Vinacert | Tầng 4, Tòa nhà số 130 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | Công ty cổ phần chứng nhận và giám định Vinacert | Tầng 3, Tòa nhà số 130 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | (A) Bùi Hữu Điển (Dược sỹ đại học), CCHN số 4628/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10-09-2015 (B) Không có | Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc | Số 318/ĐKKDD-BYT cấp ngày 22-10-2019 theo Quyết định số 4933/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
18 | 12 | Công ty cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu công nghiệp trong Khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) | Lô Z01-02-03a, Khu công nghiệp trong Khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Trần Tựu (Dược sỹ đại học), CCHN số 4436/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 17-07-2015 (B) Lê Thanh Bình (Dược sỹ đại học), CCHN số 2584/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07-02-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên bao phim); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 321/ĐKKDD-BYT cấp ngày 22-10-2019 theo Quyết định số 4938/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
19 | 13 | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (DHG PHARMA) | Số 288 Bis, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang (DHG PHARMA) | Số 288 Bis, đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. | (A) Nguyễn Ngọc Diệp (Dược sỹ đại học), CCHN số 670/CT-CCHND do Sở Y tế thành phố Cần Thơ cấp ngày 04-06-2015 (B) Phan Thị Trúc Phương (Dược sỹ đại học), CCHN số 420/CCHN-D-SYT-CT do Sở Y tế thành phố Cần Thơ cấp ngày 13-04-2018 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Thuốc nhỏ mắt). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Thuốc nước dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Hỗn dịch uống, thuốc nước uống, sirô); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, gel); Thuốc không vô trùng khác (Thuốc nhỏ mũi). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng (Thuốc nước uống); Viên nén (Viên bao phim, viên bao đường). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 319/ĐKKDD-BYT cấp ngày 22-10-2019 theo Quyết định số 4931/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
20 | 14 | Công ty cổ phần dược Trung ương 3 | 115 Ngô Gia Tự, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. | Công ty cổ phần dược Trung ương 3 | 115 Ngô Gia Tự, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. | (A) Nguyễn Đức Thắng (Dược sỹ đại học), CCHN số 0235/CCHN-D-SYT-ĐNA do Sở Y tế Tp. Đà Nẵng cấp ngày 30-01-2018 (B) Bùi Thị Minh Nguyệt (Dược sỹ đại học), CCHN số 0037/CCHN-D-SYT-ĐNA do Sở Y tế Tp. Đà Nẵng cấp ngày 13-03-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ, cao xoa); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực.*) | Số 336/ĐKKDD-BYT cấp ngày 30-10-2019 theo Quyết định số 5118/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
21 | 15 | Cơ sở sản xuất đông dược 408 | Trong khuôn viên Trại rắn Đồng Tâm, ấp Tân Thuận B, xã Bình Đức, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. | Cơ sở sản xuất đông dược 408 | Ấp Tân Thuận B, xã Bình Đức, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. | (A) Trần Trung Hiếu (Dược sỹ đại học), CCHN số 673/CCHN-D-SYT-TG do Sở Y tế tỉnh Tiền Giang cấp ngày 01-04-2019 (B) Không có | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 342/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-11-2019 theo Quyết định số 5227/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
22 | 16 | Công ty TNHH dược phẩm Nam Việt | Số 11A, Phố Chợ, phường Tân Thành, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh | Chi nhánh Công ty TNHH dược phẩm Nam Việt - Xưởng sản xuất thuốc | Lô AIV-4, khu công nghiệp Giao Long giai đoạn II, xã An Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. | (A) Đinh Thị Ghi (Dược sỹ đại học), CCHN số 7173/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07-12-2016 (B) Phạm Quốc Cường (Dược sỹ đại học), CCHN số 998/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08-10-2013 | * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, nhũ dịch, cồn thuốc); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ dùng ngoài). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nén (Viên nén, viên nén bao đường; Viên than hoạt tính); Viên hoàn (Viên hoàn cứng). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp (chỉ bao gồm các thuốc dạng đóng chai): Tất cả các dạng thuốc ở mục 2.1 và 4.1. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 345/ĐKKDD-BYT cấp ngày 07-11-2019 theo Quyết định số 5305/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
23 | 17 | Cơ sở kinh doanh thuốc y học cổ truyền Đức Thịnh Đường | 23/47 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng | Cơ sở kinh doanh thuốc y học cổ truyền Đức Thịnh Đường | Thôn Cái Tắt, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. | (A) Ngô Trí Tuệ (Y sỹ y học cổ truyền), CCHN số 1646/HP-CCHND do Sở Y tế thành phố Hải Phòng cấp ngày 28-07-2016 (B) Không có | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Thuốc uống dạng lỏng (Sirô uống). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 349/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-11-2019 theo Quyết định số 5443/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
24 | 18 | Công ty TNHH sản xuất thương mại Dược phẩm Thành Nam | Số 3A Đặng Tất, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. | Chi nhánh Công ty TNHH sản xuất, thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương | Số 60, đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương. | (A) Nguyễn Quốc Chinh (Dược sỹ đại học), CCHN số 3552/BD-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 24-12-2014 (B) Nguyễn Anh Hào (Dược sỹ đại học), CCHN số 2378/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 353/ĐKKDD-BYT cấp ngày 02-12-2019 theo Quyết định số 5661/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
25 | 19 | Công ty Cổ phần Y học Rạng Đông | Số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội | Công ty Cổ phần Y học Rạng Đông - Chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh | Số 202A Đường 11, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh | (A) Nguyễn Hoàng Giao (Dược sĩ đại học), CCHN số 1619/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 24-11-2017 (B) Không có | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Thuốc tiêm phóng xạ chứa Fluorin 18 flurodeoxy glucose (18F-FDG)). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Đóng gói thứ cấp. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). | Số 355/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-12-2019 theo Quyết định số 5704/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
26 | 20 | Công ty Cổ phần Y học Rạng Đông | Số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội | Công ty cổ phần y học Rạng Đông - Trung tâm gia tốc VietSing Hà Nội | Số 179 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội | (A) Nguyễn Anh Hòa (Dược sỹ đại học), CCHN số 08393/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 30-09-2016 (B) Không có | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Thuốc tiêm phóng xạ chứa Fluorin 18 flurodeoxy glucose (18F-FDG)). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). | Số 408/ĐKKDD-BYT cấp ngày 10-03-2020 theo Quyết định số 835/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
27 | 21 | Công ty cổ phần Dược phẩm Vimedimex 2 | Lô đất N2, đường TS 6, khu Công nghiệp Tiên Sơn, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. | Công ty cổ phần Dược phẩm Vimedimex 2 | Lô đất N2, đường TS 6, khu Công nghiệp Tiên Sơn, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. | (A) Linh Quang Lợi (Dược sỹ đại học), CCHN số 03615/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 03-09-2014 (B) Không có | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 406/ĐKKDD-BYT cấp ngày 10-03-2020 theo Quyết định số 830/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
28 | 22 | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Thôn Thắng Đầu, xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Bảo Phương | Thôn Thắng Đầu, xã Hòa Thạch, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội | (A) Phạm Tuấn Anh (Y sỹ Y học cổ truyền), CCHN số 09874/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 29-06-2017 (B) Phạm Vũ Toàn (Dược sỹ đại học), CCHN số 04152/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 24-11-2014 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Cao thuốc; Cồn thuốc); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch; Cao thuốc); Miếng dán (Cao dán); Viên hoàn (Viên hoàn cứng, viên hoàn mềm). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc; Cao lỏng); Phiến (Dược liệu sơ chế; Vị thuốc cổ truyền). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục; Khác (Nguyên liệu dược liệu ở mục Nguyên liệu từ dược liệu). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục; Khác (Nguyên liệu dược liệu ở mục Nguyên liệu từ dược liệu). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 420/ĐKKDD-BYT cấp ngày 22-04-2020 theo Quyết định số 1827/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
29 | 23 | Công ty TNHH Dược phẩm An Lạc | 74 Hoàng Văn Hợp, phường An Lạc A, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh | Công ty TNHH Dược phẩm An Lạc - Nhà máy sản xuất | Lô số 2, khu G, đường N4, Khu công nghiệp An Hạ, xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh | (A) Lâm Ngọc Giàu (Dược sĩ đại học), CCHN số 2052/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 20-05-2014 (B) Không có | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dầu gió). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Dầu gió). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 419/ĐKKDD-BYT cấp ngày 22-04-2020 theo Quyết định số 1823/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
30 | 24 | Công ty TNHH Đông dược An Triệu | Số 78 Đình Phong Phú, khu phố 2, phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh | Công ty TNHH Đông dược An Triệu | Số 2, Lô C1-1/X9, Đường D4, khu công nghiệp Tân Phú Trung, Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Dương Việt Dũng (Dược sĩ đại học), CCHN số 2707/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 02-03-2018 (B) Mang Thị Hồng Cúc (Thạc sĩ Dược học), CCHN số 544/CCHN-D-SYT-KH do Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa cấp ngày 28-09-2018 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Cồn xoa bóp). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: 4.1). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 436/ĐKKDD-BYT cấp ngày 23-04-2020 theo Quyết định số 1844/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
31 | 25 | Công ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar - Austrapharm (ME-AUSPHARM) | Lô III - 18, đường số 13, nhóm Công nghiệp III, khu công nghiệp Tân Bình, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty Liên doanh Dược phẩm Mebiphar - Austrapharm (ME-AUSPHARM) | Lô III - 18, đường số 13, nhóm Công nghiệp III, khu công nghiệp Tân Bình, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Đỗ Vũ Trí (Dược sỹ đại học), CCHN số 1660/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 20-02-2014 (B) Không có | * Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Thuốc sinh học: Thuốc sinh học khác (Viên nang cứng, thuốc bột, thuốc cốm chứa vi sinh vật). * Xuất xưởng thuốc sinh học (Tất cả các dạng thuốc ở mục: 3.1). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc sinh học. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc sinh học. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. | Số 432/ĐKKDD-BYT cấp ngày 29-04-2020 theo Quyết định số 1934/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
32 | 26 | Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam | Khu công nghiệp Biên Hòa II, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam | Số 01, đường 4A, khu Công nghiệp Biên Hòa 2, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | (A) DINH THI BARBARA BUUNGOC (Dược sỹ đại học), CCHN số 4645/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 10-09-2015 (B) Tô Đình Hưng (Dược sỹ đại học), CCHN số 3496/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 18-12-2014 | * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng; Thuốc uống dạng lỏng; Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Khác (viên nén, viên bao phim, viên bao đường, viên nang cứng). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Khác (viên nén, viên bao phim, viên bao đường, viên nang cứng). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. | Số 433/ĐKKDD-BYT cấp ngày 29-05-2020 theo Quyết định số 2241/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
33 | 27 | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Bepharco) | Số 6A3, Quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. | Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre (Bepharco) | Số 6A3, Quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. | (A) Nguyễn Thanh Bằng (Dược sỹ đại học), CCHN số 07020/CCHN-D-SYT-BTR do Sở Y tế tỉnh Bến Tre cấp ngày 14-05-2020 (B) Không có | * Thuốc không vô trùng: Thuốc uống dạng lỏng (Hỗn dịch uống, thuốc nước uống, sirô, gel uống). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Đóng gói thứ cấp: * Kiểm tra chất lượng: Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 458/ĐKKDD-BYT cấp ngày 21-07-2020 theo Quyết định số 3172/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
34 | 28 | Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki | Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki | Lô E8, E9 cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | (A) Dương Đức Hạnh (Dược sỹ đại học), CCHN số 04786/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 30-03-2015 (B) Nguyễn Thị Thanh Hòa (Dược sỹ đại học), CCHN số 05714/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 24-08-2015 | * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, gel, cồn thuốc); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim chứa hormon sinh dục thuộc nhóm có tác dụng tránh thai). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, sirô, gel); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm; Viên kẹo ngậm); Viên nén (Viên nén, viên bao phim, viên bao đường, viên ngậm); Viên hoàn (Viên hoàn cứng). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao khô, cao lỏng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược chất thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 479/ĐKKDD-BYT cấp ngày 01-10-2020 theo Quyết định số 4145/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
35 | 29 | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, khu công nghiệp Tân Tạo, đường Số 2, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty cổ phần S.P.M | Lô số 51, khu công nghiệp Tân Tạo, đường Số 2, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Nguyễn Thế Kỷ (Dược sỹ đại học), CCHN số 3690/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 02-02-2015 (B) Đặng Nguyễn Huỳnh Như (Dược sỹ đại học), CCHN số 3617/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 20-10-2018 | * Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (¹ ² ³); Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (¹ ² ³). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc tiệt trùng cuối). * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (¹ ² ³); Viên nang mềm (¹ ² ³. ); Thuốc uống dạng lỏng (Thuốc nước uống, sirô ² ³. Dung dịch; Sirô; Hỗn dịch); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm ¹ ² ³. Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ ² ³. Thuốc kem, thuốc mỡ dùng ngoài); Viên nén (Viên nén, viên bao phim ¹ ² ³. Viên nén, viên nén bao phim); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt ¹ ² ³. Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng. Tất cả các dạng thuốc ở mục: 2.1). * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. 2.1. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc tiệt trùng cuối, Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. 2.1. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng ( ); Giới hạn nhiễm khuẩn ( ); Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật ( )); Hóa học / Vật lý ( ); Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn ( )). (*¹ Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; ² Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. ³ Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 482/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-10-2020 theo Quyết định số 4175/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
36 | 30 | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Số 36, đại lộ Hữu Nghị, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Số 36, đại lộ Hữu Nghị, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. | (A) Trần Bích Liên (Dược sỹ đại học), CCHN số 0325/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 09-08-2017 (B) Không có | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép (Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng). * Thuốc không vô trùng (Cephalosporin): Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng. 2.1. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). | Số 489/ĐKKDD-BYT cấp ngày 22-10-2020 theo Quyết định số 4375/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
37 | 31 | Công ty cổ phần công nghệ sinh phẩm Nam Việt | Lô A3-A4 cụm công nghiệp vừa và nhỏ, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | Công ty cổ phần công nghệ sinh phẩm Nam Việt | Lô A3-A4 cụm công nghiệp vừa và nhỏ, xã Diên Phú, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa | (A) Nguyễn Kim Loan (Dược sỹ đại học), CCHN số 208/CCHN-D-SYT-KH do Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa cấp ngày 03-01-2018 (B) Không có | * Thuốc sinh học: Thuốc sinh học khác (Thuốc uống chứa vi sinh: Thuốc hỗn dịch, viên nang cứng, thuốc bột, thuốc cốm, viên nén, viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc sinh học (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sinh học). * Nguyên liệu sinh học (Nguyên liệu dạng bột chứa vi sinh; Nguyên liệu dạng lỏng chứa vi sinh): * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sinh học; Khác (Nguyên liệu sinh học). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sinh học; Khác (Nguyên liệu sinh học). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Phép thử khác: (Tạp nhiễm, độ sống, an toàn chung)). | Số 497/ĐKKDD-BYT cấp ngày 03-11-2020 theo Quyết định số 4587/QĐ-BYT ngày 03/11/2020 | ||||||||||||||||||
38 | 32 | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Lô 2A, đường 1A, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Lô 2A, đường 1A, khu công nghiệp Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Bùi Thị Hương Trinh (Dược sỹ đại học), CCHN số 0320/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 09-08-2017 (B) Dương Thị Hồng Cẩm (Dược sỹ đại học), CCHN số 3423/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 29-08-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên bao phim, viên bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 499/ĐKKDD-BYT cấp ngày 13-11-2020 theo Quyết định số 4744/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
39 | 33 | Công ty TNHH MTV Traphacosapa | Tổ 2, phường Phan Si Păng, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; | Công ty TNHH MTV Traphacosapa | Nhà máy: Cơ sở Traphacosapa - Lào Cai - đ/c: Lô F5, KCN Đông Phố Mới, phường Lào Cai, Tp. Lào Cai | (A) Đỗ Tiến Sỹ (Dược sỹ đại học), CCHN số 462/LCA-CCHND do Sở Y tế tỉnh Lào Cai cấp ngày 02-06-2016 (B) Không có | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Thuốc khác (Thuốc thang). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô); Khác (Vị thuốc, dược liệu đã chế biến). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 509/ĐKKDD-BYT cấp ngày 23-11-2020 theo Quyết định số 4881/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
40 | 34 | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Bình Dương | Số 10-VSIP II-A, đường số 26 KCN VSIP II-A, phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Bình Dương | Số 10-VSIP II-A, đường số 26 KCN VSIP II-A, phường Vĩnh Tân, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | (A) Phạm Cao Hà (Dược sỹ đại học), CCHN số 4830/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 22-08-2019 (B) Nguyễn Thị Anh Khoa (Dược sỹ đại học), CCHN số 2901/HCM-CCHN do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 25-08-2014 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Cồn thuốc dùng ngoài; Dung dịch dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Rượu thuốc; Dung dịch thuốc uống; Sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt; Viên nén sủi bọt; Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén; Viên nén bao phim; Viên nén bao đường); Thuốc khác (Cao lỏng). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao lỏng; Cao đặc). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Nguyên liệu từ dược liệu. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Nguyên liệu từ dược liệu. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 508/ĐKKDD-BYT cấp ngày 24-11-2020 theo Quyết định số 4890/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
41 | 35 | Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) | TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. | Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) | TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. | (A) La Văn Định (Dược sỹ đại học), CCHN số 271/BN-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 01-07-2014 (B) Nguyễn Văn Điệp (Dược sỹ đại học), CCHN số 04479/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 26-01-2015 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng (Sirô; Dung dịch thuốc uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén; Viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược chất thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực.*) | Số 529/ĐKKDD-BYT cấp ngày 08-12-2020 theo Quyết định số 5132/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
42 | 36 | Công ty cổ phần dược phẩm Amtex Pharma | 279 A1, Ấp 1B, xã Thanh Phú, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | Công ty cổ phần dược phẩm Amtex Pharma | 279 A1, Ấp 1B, xã Thanh Phú, huyện Bến Lức, tỉnh Long An | (A) Võ Tấn Phước (Dược sỹ đại học), CCHN số 4649/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 19-07-2019 (B) Lâm Hoàng Hải (Dược sỹ đại học), CCHN số 4414/CCHN-D-SYT-BD do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 13-09-2019 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch; Hỗn dịch; Nhũ dịch); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch; Hỗn dịch; Sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, Thuốc bột sủi bọt, Thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Kem, Gel, Mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 532/ĐKKDD-BYT cấp ngày 18-01-2021 theo Quyết định số 353/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
43 | 37 | Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina | Số 118, phố Vũ Xuân Thiều, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | Công ty TNHH MTV Dược Phẩm 150 Cophavina | Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Dương Đình Sơn (Dược sỹ đại học), CCHN số 6013/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08-06-2016 (B) Tôn Nữ Phương Trang (Dược sỹ đại học), CCHN số 5240/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 28-11-2019 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin)); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin), viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. | Số 535/ĐKKDD-BYT cấp ngày 27-01-2021 theo Quyết định số 628/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
44 | 38 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Số 9 Trần Thánh Tông, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. | (A) Lê Tiến Dũng (Dược sỹ đại học), CCHN số 02196/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 03-03-2014 (B) Dương Thị Ngọc (Dược sỹ đại học), CCHN số 00379/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 05-02-2018 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ); Thuốc dạng rắn và cấy ghép (Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin). * Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ. * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng và Thuốc tiệt trùng cuối). * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin); Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Thuốc nước uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin)); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, gel, mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin); Viên nén bao đường); Thuốc không vô trùng khác (Cao xoa, thuốc hít). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng, Thuốc tiệt trùng cuối, Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). (*1. Thuốc độc, thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực: áp dụng đối với tất cả các dạng bào chế tại mục 1 và 2; mục 1.3; mục 2.2; mục 6 và mục 7. 2. Thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất: áp dụng đối với tất cả các dạng bào chế tại mục 1.1.4, 2.1.1, 2.1.2, 2.1.6, 2.1.8, 2.1.13; mục 1.3; mục 2.2; mục 6 và mục 7.*) | Số 544/ĐKKDD-BYT cấp ngày 01-02-2021 theo Quyết định số 994/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
45 | 39 | Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Số 150, đường 14 tháng 9, phường 5, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. | Công ty cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Nhà máy sản xuất nang gelatin cứng rỗng - Số 21B đường Phan Đình Phùng, phường 8, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long | (A) Trương Trần Trang (Dược sỹ đại học), CCHN số 987/VL-CCHND do Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 07-09-2015 (B) Võ Thị Tường Khanh (Dược sỹ đại học), CCHN số 1176/CCHN-D-SYT-VL do Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 17-12-2020 | * Nguyên liệu khác (Vỏ nang gelatin cứng): * Đóng gói sơ cấp: Khác (Vỏ nang gelatin cứng). * Đóng gói thứ cấp: Khác (Vỏ nang gelatin cứng). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 561/ĐKKDD-BYT cấp ngày 16-03-2021 theo Quyết định số 1596/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
46 | 40 | Công ty cổ phần dược phẩm Thiết bị y tế Hà Nội | Kho Harphaco - Công ty cổ phần dược phẩm thiết bị y tế Hà Nội Lô 8B Khu Công nghiệp Quang Minh, Thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, Tp. Hà Nội | Công ty cổ phần dược phẩm Thiết bị y tế Hà Nội | Số 2 Hàng Bài, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội | (A) Nguyễn Thị Xuân Lê (Dược sỹ đại học), CCHN số 02533/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 17-07-2018 (B) Bùi Phương Lan (Dược sỹ đại học), CCHN số 05741/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 26-10-2020 | * Đóng gói thứ cấp: Khác ((Bổ sung nhãn phụ và hướng dẫn sử dụng): Thuốc, vắc xin và sinh phẩm y tế ở điều kiện thường và nhiệt độ lạnh (2-8 C))). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 567/ĐKKDD-BYT cấp ngày 23-03-2021 theo Quyết định số 1569/QĐ-QLD ngày 23/03/2021 | ||||||||||||||||||
47 | 41 | Công ty TNHH dược phẩm BV pharma | Số 18 đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty TNHH dược phẩm BV pharma | Số 18 đường Lê Thị Sọc, ấp 2A, xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Đào Thị Bình (Dược sỹ đại học), CCHN số 3514/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 18-12-2014 (B) Đỗ Kiều Loan (Dược sỹ đại học), CCHN số 4759/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08-08-2019 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch dùng ngoài; Hỗn dịch dùng ngoài; Gel dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch uống; Hỗn dịch uống; Nhũ dịch uống; Sirô uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên bao); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt; Thuốc bột sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên bao). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô); Khác (Nguyên liệu Mangiferin). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 578/ĐKKDD-BYT cấp ngày 27-04-2021 theo Quyết định số 2020/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
48 | 42 | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Thôn Thạch Lỗi, Xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. | (A) Trần Văn Cương (Dược sỹ đại học), CCHN số 03754/HNO-CCHND do Sở Y tế Hà Nội cấp ngày 29-09-2014 (B) Nguyễn Tiên Phong (Dược sỹ đại học), CCHN số 077/CCHND-SYT-VP do Sở Y tế tỉnh Vĩnh cấp ngày 23-11-2020 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép (Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, thuốc nhỏ mũi, thuốc xịt mũi); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ, thuốc gel dùng ngoài); Thuốc không vô trùng khác (Thuốc bột nhão, cao dán). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (từ cao, cốm, bột dược liệu): Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường); Viên hoàn (Viên hoàn nhỏ giọt). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô); Cốm, bột dược liệu (Cốm dược liệu, bột dược liệu); Khác (Tinh dầu; Dược liệu chế biến; Vị thuốc cổ truyền; Vị thuốc cổ truyền dạng cốm). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, Nguyên liệu từ dược liệu. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng; Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, Nguyên liệu từ dược liệu. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục); thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 577/ĐKKDD-BYT cấp ngày 27-04-2021 theo Quyết định số 2012/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
49 | 43 | Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ FUWAH-HK | Lô MA5-2 Đường số 4, KCN Đức Hòa 1, ấp 5, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ FUWAH-HK | Lô MA5-2 Đường số 4, KCN Đức Hòa 1, ấp 5, xã Đức Hòa Đông, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | (A) Nguyễn Thị Ái Thy (Dược sỹ đại học), CCHN số 5208/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 21-11-2019 (B) Vũ Thị Bích Ngọc (Dược sỹ đại học), CCHN số 00688/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 14-09-2017 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim); Viên hoàn (Viên hoàn cứng). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 586/ĐKKDD-BYT cấp ngày 15-05-2021 theo Quyết định số 2424/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
50 | 44 | Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) | Số 16 VSIP, đường số 5, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. | Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam) | Số 16 VSIP, đường số 5, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. | (A) Phạm Thái Bình (Dược sỹ đại học), CCHN số 0863/BD-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 03-04-2015 (B) Yamazaki Kenji (Dược sỹ đại học), CCHN số 5570/CCHN-D-SYT-BD do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 07-07-2020 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch nhỏ mắt). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng). * Thuốc không vô trùng: Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ, lotion dùng ngoài). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng và Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*1. Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục). 2. Kho bảo quản nguyên liệu, bao bì, thuốc thành phẩm tại địa chỉ: + Kho 1: Số 16 VSIP, đường số 5, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. + Kho 2: Số 8, Đại lộ Tự Do, Khu Công nghiệp Việt Nam-Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam 3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến 26/8/2023 và thay thế Giấy chứng nhận số 665/GCN-QLD ngày 31/12/2020 của Cục Quản lý Dược cấp cho Công ty TNHH Rohto-Mentholatum (Việt Nam).*) | Số 598/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-05-2021 theo Quyết định số 2496/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
51 | 45 | Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa | Số 232 Trần Phú, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | Công ty cổ phần Dược - Vật tư Y tế Thanh Hóa (THEPHACO) | Số 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. | (A) Lê Văn Mạnh (Dược sỹ đại học), CCHN số 1328/TH-CCHND do Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 20-10-2014 (B) Lê Thị Thương (Dược sỹ đại học), CCHN số 970/CCHND-SYT-TH do Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 01-08-2017 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc sản xuất vô trùng khác (Thuốc nhỏ mắt). * Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch tiêm). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin)); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch uống; Sirô uống; Hỗn dịch uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, Thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin)); Viên nén (Viên nén, Viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin); Viên nén bao đường); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, Thuốc bột sủi bọt, Thuốc cốm sủi bọt ¹). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng; Thuốc tiệt trùng cuối; Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục). ¹ Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc.*) | Số 604/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-05-2021 theo Quyết định số 2493/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
52 | 46 | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm | Đường Vũ Trọng Phụng, khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | (A) Phạm Thị Bích Thủy (Dược sỹ đại học), CCHN số 0538/AG-CCHND do Sở Y tế tỉnh An Giang cấp ngày 26-05-2014 (B) Lê Ngọc Trân (Dược sỹ đại học), CCHN số 000548/CCHN-D-SYT-AG do Sở Y tế tỉnh An Giang cấp ngày 11-06-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch thuốc dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch thuốc uống, hỗn dịch thuốc uống, nhũ dịch thuốc uống, siro thuốc); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên bao phim; Viên nén không bao chứa hóc môn sinh dục có tác dụng tránh thai). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào). Kho thuốc thành phẩm tại địa chỉ 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.*) | Số 610/ĐKKDD-BYT cấp ngày 25-05-2021 theo Quyết định số 2555/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
53 | 47 | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh | Công ty TNHH DRP Inter | Lô EB8, đường số 19A, khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh | (A) Nguyễn Văn Lượng (Dược sỹ đại học), CCHN số 4755/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08-08-2019 (B) Huỳnh Thị Đoàn Hồng (Dược sỹ đại học), CCHN số 7547/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07-04-2021 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa hormon sinh dục); Viên nén ngậm, viên nén nhai, viên nén đặt); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, Thuốc bột sủi bọt, Thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào).*) | Số 620/ĐKKDD-BYT cấp ngày 28-05-2021 theo Quyết định số 2652/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
54 | 48 | Công ty TNHH Nam Dược | Lô M13 (C4-9), khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. | Công ty TNHH Nam Dược | Lô M13 (C4-9), khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. | (A) Lã Xuân Hạnh (Dược sỹ đại học), CCHN số 935/NĐ-CCHND do Sở Y tế tỉnh Nam Định cấp ngày 09-06-2015 (B) Đỗ Thị Khánh Ly (Dược sỹ đại học), CCHN số 631/CCHN-D-SYT-NĐ do Sở Y tế tỉnh Nam Định cấp ngày 31-01-2019 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch; Cồn thuốc; Thuốc xịt mũi; Thuốc hít, dầu gió); Thuốc uống dạng lỏng (Sirô, Dung dịch; Rượu thuốc); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm; Trà hòa tan); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên bao phim, viên bao đường); Thuốc khác (Cao đặc, cao lỏng; Trà túi lọc). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao khô, cao lỏng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Nguyên liệu từ dược liệu. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Nguyên liệu từ dược liệu. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 605/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-06-2021 theo Quyết định số 2793/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
55 | 49 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Số 34, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Đường Lê Chân, Khu công nghiệp Châu Sơn, thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. | (A) Nguyễn Thanh Tân (Dược sỹ đại học), CCHN số 308/HNA-CCHND do Sở Y tế tỉnh Hà Nam cấp ngày 28-09-2018 (B) Phạm Thị Khuyên (Dược sỹ đại học), CCHN số 779/HNA-CCHND do Sở Y tế tỉnh Hà Nam cấp ngày 16-04-2021 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng (Sirô thuốc, dung dịch thuốc uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên bao đường); Viên hoàn (Viên hoàn cứng, viên hoàn mềm); Thuốc khác (Cao lỏng; Trà hòa tan; Trà túi lọc). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 600/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-06-2021 theo Quyết định số 2785/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
56 | 50 | Công ty cổ phần dược phẩm Medzavy | Đường E3, Khu E, KCN Phố Nối A, xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | Công ty cổ phần dược phẩm Medzavy | Đường E3, Khu E, KCN Phố Nối A, xã Lạc Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | (A) Đỗ Thị Nguyệt Quế (Dược sỹ đại học), CCHN số 04017/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 03-11-2014 (B) Trần Thị Bích Ngọc (Dược sỹ đại học), CCHN số 00270/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 24-06-2013 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Cồn thuốc; Dung dịch dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch uống; Hỗn dịch uống; Sirô uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Nguyên liệu từ dược liệu. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền;Nguyên liệu từ dược liệu. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 606/ĐKKDD-BYT cấp ngày 18-06-2021 theo Quyết định số 2983/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
57 | 51 | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm CVI | Lô đất CN1-08B-3 Khu công nghiệp công nghệ cao 1 - Khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km 29 đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội | Công ty cổ phần dược mỹ phẩm CVI | Lô đất CN1-08B-3 Khu công nghiệp công nghệ cao 1 - Khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km 29 đại lộ Thăng Long, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội | (A) Lại Thị Nhung (Dược sỹ đại học), CCHN số 08356/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 23-09-2016 (B) Đào Thanh Khương (Dược sỹ đại học), CCHN số 02269/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 28-05-2018 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Viên nén (Viên nén; Viên nén bao phim); Thuốc khác (Thuốc cốm; Thuốc bột). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô); Cốm, bột dược liệu. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 602a/ĐKKDD-BYT cấp ngày 24-06-2021 theo Quyết định số 3034/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
58 | 52 | Cơ sở sản xuất đông dược Cửu Long - Kho xưởng dược Cục Hậu cần Quân khu 9 | Số 28 đường Huỳnh Phan Hộ, phường Trà An, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. | Cơ sở sản xuất đông dược Cửu Long - Kho xưởng dược Cục Hậu cần Quân khu 9 | Số 28 đường Huỳnh Phan Hộ, phường Trà An, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ. | (A) Nguyễn Thị Phương Thảo (Dược sỹ đại học), CCHN số 563/CCHN-D-SYT-CT do Sở Y tế thành phố Cần Thơ cấp ngày 25-11-2020 (B) Bùi Thị Nhất Định (Dược sỹ đại học), CCHN số 610/CCHN-D-SYT-CT do Sở Y tế thành phố Cần Thơ cấp ngày 08-11-2019 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nén. * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 630/ĐKKDD-BYT cấp ngày 26-07-2021 theo Quyết định số 3596/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
59 | 53 | Công ty TNHH Dược phẩm Detapham | Số 29, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | Công ty TNHH Dược phẩm Detapham | 324F/10, đường Hoàng Quốc Việt, phường An Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ | (A) Nguyễn Thị Đệ (Dược sỹ đại học), CCHN số 2292/CCHN-D-SYT-CT do Sở Y tế thành phố Cần Thơ cấp ngày 17-05-2021 (B) Không có | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch; Sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén; Viên nén bao phim); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, Thuốc bột sủi bọt, Thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 640/ĐKKDD-BYT cấp ngày 26-07-2021 theo Quyết định số 3593/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
60 | 54 | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Khu công nghiệp Đồng Văn I, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, Hà Nam | Công ty TNHH Dược phẩm Hoa Linh Hà Nam | Khu công nghiệp Đồng Văn I, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, Hà Nam | (A) Nguyễn Thành Trung (Dược sỹ đại học), CCHN số 02418/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 31-03-2014 (B) Nguyễn Quốc Triển (Dược sỹ đại học), CCHN số 04937/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 26-05-2020 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch thuốc nhỏ mắt, hỗn dịch thuốc nhỏ mắt, dung dịch thuốc nhỏ mũi, dung dịch thuốc nhỏ tai). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương, sirô); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ dùng ngoài). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng, Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 671/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-04-2022 theo Quyết định số 937/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
61 | 55 | Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương | 102 phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam | Nhà máy HDPharrma EU - Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương | Thửa đất số 307, Cụm công nghiệp Cẩm Thượng, phường Cẩm Thượng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. | (A) Nguyễn Thị Phượng (Dược sỹ đại học), CCHN số 0003/HD-CCHND do Sở Y tế tỉnh Hải Dương cấp ngày 01-08-2013 (B) Nguyễn Thị Trang (Dược sỹ đại học), CCHN số 141/CCHN-D-SYT-HD do Sở Y tế tỉnh Hải Dương cấp ngày 16-05-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, Thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, Viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Thuốc nước dùng ngoài, rượu thuốc); Thuốc uống dạng lỏng (Thuốc nước uống, sirô). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng); Khác (Dược liệu đã chế biến). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng, Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền và Nguyên liệu từ dược liệu. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng, Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền và Nguyên liệu từ dược liệu. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Nôi dung làm rõ liên quan đến kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt: Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc độc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào, hóc môn sinh dục), thuốc trong danh mục thuốc, dược chât thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực: áp dụng đối với dạng bào chế tại mục 2.1; mục 2.2; mục 6 và mục 7. Nội dung làm rõ liên quan đến phạm vi chứng nhận: Mục 2, mục 6, mục 7:chỉ áp dụng đối với thuốc không chứa kháng sinh nhóm β-Lactam*) | Số 678/ĐKKDD-BYT cấp ngày 25-04-2022 theo Quyết định số 980/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
62 | 56 | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. | (A) Nguyễn Văn Phước (Dược sỹ đại học), CCHN số 14/BĐ-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bình Định cấp ngày 06-06-2013 (B) Lê Thị Thu Trang (Dược sỹ đại học), CCHN số 127/CCCHN-D-SYT-BĐ do Sở Y tế tỉnh Bình Định cấp ngày 25-09-2017 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch tiêm). * Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích lớn (Dung dịch tiêm truyền; Dung môi pha tiêm; Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẫu thuật); Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch tiêm; Dung môi pha tiêm). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng và Thuốc tiệt trùng cuối). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng và Thuốc tiệt trùng cuối. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 677/ĐKKDD-BYT cấp ngày 25-04-2022 theo Quyết định số 979/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
63 | 57 | Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương | 102 phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam | Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương | Số 102 phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. | (A) Đặng Văn Việt (Dược sỹ đại học), CCHN số 03036/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 16-06-2014 (B) Mai Thị Thu Diệu (Dược sỹ đại học), CCHN số 85/CCHN-D-SYT-HD do Sở Y tế tỉnh Hải Dương cấp ngày 21-06-2021 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Thuốc nhỏ mắt; thuốc nhỏ mũi). * Thuốc tiệt trùng cuối: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Dung dịch thuốc tiêm dạng Ampoule); Thuốc tiệt trùng cuối khác (Dung dịch rửa vết thương). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng và Thuốc tiệt trùng cuối). * Thuốc không vô trùng: Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch, sirô); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ dùng ngoài). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên bao phim, viên bao đường); Viên hoàn (Viên hoàn cứng). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng, Thuốc tiệt trùng cuối, Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục); thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 684/ĐKKDD-BYT cấp ngày 10-05-2022 theo Quyết định số 1124/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
64 | 58 | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Đường số 2, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. | (A) Trần Đình Hưởng (Dược sỹ đại học), CCHN số 3188/BD-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 15-09-2014 (B) Nguyễn Hồng Mai (Dược sỹ đại học), CCHN số 7957/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 30-06-2021 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên bao phim, viên bao đường, viên nhai); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 674A/ĐKKDD-BYT cấp ngày 16-05-2022 theo Quyết định số 1209/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
65 | 59 | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (DNA PHARMA) | 16 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Nghệ An (DNA PHARMA) | 68 đường Nguyễn Sỹ Sách, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. | (A) Kiều Mai Dung (Dược sỹ đại học), CCHN số 1328-19/CCHN-D-SYT-NA do Sở Y tế tỉnh Nghệ An cấp ngày 25-06-2019 (B) Phạm Thị Thu Hằng (Dược sỹ đại học), CCHN số 3018-21/CCHN-D-SYT-NA do Sở Y tế tỉnh Nghệ An cấp ngày 17-08-2021 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược chất thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực.*) | Số 672A/ĐKKDD-BYT cấp ngày 16-05-2022 theo Quyết định số 1206/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
66 | 60 | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên | Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên | (A) Hoàng Thị Hường (Dược sỹ đại học), CCHN số 07081/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 04-04-2016 (B) Vũ Văn Tuấn (Dược sỹ đại học), CCHN số 476/CCHN-D-SYT-TH do Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 10-09-2021 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Thuốc nhỏ mắt; Thuốc nhỏ mũi). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng). * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, Hỗn dịch, Nhũ dịch); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, Hỗn dịch, Nhũ dịch, Sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng; Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược chất thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực.*) | Số 690/ĐKKDD-BYT cấp ngày 23-05-2022 theo Quyết định số 1316/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
67 | 61 | Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | 702 Trường Sa, phường 14, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh | Chi nhánh Resantis Việt Nam - Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Số 01 VSIP, đường số 3, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | (A) Hồ Công Trí (Dược sỹ đại học), CCHN số 1849/BD-CCHN do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 27-06-2013 (B) Đoàn Nguyễn Nhật Thảo (Dược sỹ đại học), CCHN số 3507/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 18-09-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Mục 1 Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần: áp dụng đối với dạng bào chế tại mục 2.1.2; 2.1.13; dạng thuốc bột tại mục 2.1.8; mục 2.2; mục 6 và mục 7. Mục 2 Thuốc độc, thuốc trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực: áp dụng đối với tất cả các mục nêu trên.*) | Số 705/ĐKKDD-BYT cấp ngày 09-06-2022 theo Quyết định số 1475/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
68 | 62 | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. | (A) La Thanh Phong (Dược sỹ đại học), CCHN số 289/CCHN-D-SYT-BL do Sở Y tế tỉnh Bạc Liêu cấp ngày 16-07-2018 (B) Nguyễn Trọng Bằng (Dược sỹ đại học), CCHN số 305/CCHN-D-SYT-CM do Sở Y tế tỉnh Cà Mau cấp ngày 30-07-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin, thuốc chứa chất độc tế bào); Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch thuốc dùng ngoài, thuốc nhỏ mũi, thuốc nhỏ tai); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin)); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin và Penicillin); Viên nén bao đường; Viên nén, viên nén bao phim chứa chất độc tế bào). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa hormon sinh dục có tác dụng tránh thai).*) | Số 710/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-07-2022 theo Quyết định số 1977/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
69 | 63 | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 1017 Hồng Bàng, phường 12, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC - Số 09/ĐX04-TH, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. | (A) Lê Thị Thúy Anh (Dược sỹ đại học), CCHN số 1789/HCM-CCHND do Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 24-03-2014 (B) Nguyễn Thị Thanh Loan (Dược sỹ đại học), CCHN số 3188/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 28-06-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch dùng ngoài, dầu xoa, cồn thuốc); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, si rô, nhũ tương, hỗn dịch, rượu thuốc); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Kem, gel, mỡ, cao xoa); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường; Viên ngậm); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, Thuốc bột sủi bọt, Thuốc cốm sủi bọt; Thuốc hít). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch dùng ngoài, dầu xoa, cồn thuốc); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, si rô, nhũ tương, hỗn dịch, rượu thuốc); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm; Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt); Thuốc dạng bán rắn (Kem, gel, mỡ, cao xoa); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường; Viên ngậm); Viên hoàn (Viên hoàn cứng, viên hoàn mềm); Thuốc khác (Cao thuốc, trà thuốc; Thuốc hít). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao khô, cao lỏng); Cốm, bột dược liệu; Khác (Dược liệu đã chế biến). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng và Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 713/ĐKKDD-BYT cấp ngày 25-07-2022 theo Quyết định số 2026/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
70 | 64 | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43, đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Số 43, đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | (A) Huỳnh Đức Hiếu (Dược sĩ đại học), CCHN số 8015/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 11-10-2021 (B) Lê Minh Thiện (Dược sĩ đại học), CCHN số 4153/BD-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 31-10-2016 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch uống; Hỗn dịch uống; Sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin)); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ dùng ngoài); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim (bao gồm cả thuốc chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin); viên nén bao đường; viên nén nhai); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất; thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 711/ĐKKDD-BYT cấp ngày 25-07-2022 theo Quyết định số 2027/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
71 | 65 | Công ty cổ phần Dược phẩm Bắc Ninh (BANIPHAR) | Số 21 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam | Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh - Nhà máy sản xuất dược phẩm | Lô C1-1, khu công nghiệp Quế Võ, xã Phương Liễu huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. | (A) Nguyễn Quang Bang (Dược sỹ đại học), CCHN số 336/BN-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 09-06-2014 (B) Nguyễn Thị Bích Ngọc (Dược sỹ đại học), CCHN số 397/CCHN-D-SYT-BN do Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 09-11-2020 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch thuốc dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Thuốc nước uống; Sirô thuốc); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt; Thuốc bột sủi bọt; Thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu; Cốm, bột dược liệu (Cốm, bột dược liệu); Khác (Dược liệu đã chế biến; Curcumin; Vị thuốc cổ truyền (làm sạch, rửa, ủ, ngâm, thái, phơi, sấy, tẩm, sao, chích, chưng, đồ, nấu)). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược chất thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 724/ĐKKDD-BYT cấp ngày 26-07-2022 theo Quyết định số 2036/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
72 | 66 | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm OPC Bình Dương | Số 09A/ĐX04, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm OPC Bình Dương | Số 09A/ĐX04, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Vĩnh Hiệp, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | (A) Trịnh Xuân Vương (Dược sỹ đại học), CCHN số 3622/BD-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 05-08-2015 (B) Phạm Thị Minh Lệ (Dược sỹ đại học), CCHN số 5003/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 03-10-2019 | * Nguyên liệu hóa dược: Nguyên liệu không vô trùng (Ethanol dược dụng). * Đóng gói sơ cấp: Khác (Ethanol dược dụng). * Đóng gói thứ cấp: Khác (Ethanol dược dụng). * Kiểm tra chất lượng: Hóa học / Vật lý (Thực hiện tại Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương). | Số 729/ĐKKDD-BYT cấp ngày 29-08-2022 theo Quyết định số 2344/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
73 | 67 | Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) | Số 9 đường Pasteur, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. | Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) | Xã Suối Tân, huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa | (A) Nguyễn Văn Minh (Thạc sĩ Sinh học thực nghiệm), CCHN số 1674/CCHN-D-SYT-KH do Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa cấp ngày 25-04-2022 (B) Nguyễn Văn Được (Thạc sĩ kỹ thuật Công nghệ sinh học), CCHN số 1673/CCHN-D-SYT-KH do Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa cấp ngày 25-04-2022 | * Thuốc sinh học: Thuốc miễn dịch (Vắc xin Cúm bất hoạt; Vắc xin Covid-19 sản xuất từ virus Newcastle bất hoạt trên trứng gà); Thuốc từ người hoặc động vật (Huyết thanh ngựa: huyết thanh kháng dại, huyết thanh kháng uốn ván, huyết thanh kháng nọc rắn). (*Mục 3.1.2: Vắc xin bán thành phẩm. Mục 3.1.6: Huyết thanh thô.*) | Số 730/ĐKKDD-BYT cấp ngày 29-08-2022 theo Quyết định số 2348/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
74 | 68 | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Lô Y01-02A, đường Tân Thuận, khu công nghiệp/Khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | * Nhà máy sản xuất: Lô Y01-02A, đường Tân Thuận, khu công nghiệp/Khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. * Kho bảo quản: Lô VA.12-10B, đường 17, khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh | (A) Hoàng Thọ Phồn (Dược sỹ đại học), CCHN số 0966/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 13-10-2017 (B) Cao Xuân Tân (Dược sỹ đại học), CCHN số 7508/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 01-04-2021 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng rắn và cấy ghép (Thuốc bột pha tiêm chứa kháng sinh nhóm Cephalosporin). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng). * Đóng gói thứ cấp (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng): * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). | Số 728/ĐKKDD-BYT cấp ngày 31-08-2022 theo Quyết định số 2367/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
75 | 69 | Công ty Dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam | Quốc lộ 51, khu công nghiệp Mỹ Xuân A2, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. | Công ty Dược phẩm TNHH Leung Kai Fook Việt Nam | Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2, phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | (A) Trần Công Khánh (Dược sỹ đại học), CCHN số 519/CCHN-D-SYT-BRVT do Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 28-01-2022 (B) Hoàng Văn Thắng (Dược sỹ đại học), CCHN số 106/CCHN-D-SYT-BRVT do Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp ngày 04-08-2022 | * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dầu xoa); Thuốc không vô trùng khác (Ống hít). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 737/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-09-2022 theo Quyết định số 2423/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
76 | 70 | Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) | Số 9 đường Pasteur, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. | Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) | Số 9 đường Pasteur, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. | (A) Dương Hữu Thái (Bác sỹ đa khoa), CCHN số 1675/CCHN-D-SYT-KH do Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa cấp ngày 25-04-2022 (B) Hoàng Minh Hưng (Thạc sĩ Sinh học), CCHN số 1672/CCHN-D-SYT-Kh do Sở Y tế tỉnh Khánh Hòa cấp ngày 25-04-2022 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Vắc xin, sinh phẩm dạng lọ, ampoule; Dung môi hồi chỉnh dạng ampoule). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng). * Thuốc sinh học: Thuốc miễn dịch (Vắc xin bạch hầu - ho gà toàn tế bào - uốn ván (DPT); Vắc xin uốn ván - bạch hầu (Td); Vắc xin uốn ván hấp thụ (TT); Vắc xin lao (BCG); Vắc xin Cúm bất hoạt; Vắc xin Covid-19 sản xuất từ virus Newcastle bất hoạt trên trứng gà); Thuốc từ người hoặc động vật (Huyết thanh ngựa tinh chế: huyết thanh kháng dại, huyết thanh kháng uốn ván, huyết thanh kháng nọc rắn). * Xuất xưởng thuốc sinh học (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sinh học). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng và Thuốc sinh học. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn; Thử chất gây sốt; Thử độc tính bất thường; Phép thử khác: (Các phép thử khác cho kiểm định Vắc xin bạch hầu, Ho gà toàn tế bào, Uốn ván, Lao)). (*Mục 3.1.2: Vắc xin Cúm bất hoạt, Vắc xin Covid-19 được sản xuất từ bán thành phẩm. Mục 3.1.6: Tinh chế từ huyết thanh thô.*) | Số 731/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-09-2022 theo Quyết định số 2403/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
77 | 71 | Công ty TNHH Dược phẩm Tam Long | Số 103/109 đường Trường Chinh, phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. | Công ty TNHH Dược phẩm Tam Long | Số 103/109 đường Trường Chinh, phường Đồng Hòa, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. | (A) Nguyễn Văn Quý (Dược sỹ đại học), CCHN số 1843/HP-CCHND do Sở Y tế Tp. Hải Phòng cấp ngày 18-12-2016 (B) Nguyễn Tuấn Anh (Cử nhân hóa), CCHN số 31-2022/CCHN-D-SYT-HP do Sở Y tế thành phố Hải Phòng cấp ngày 20-01-2022 | * Nguyên liệu hóa dược: Nguyên liệu không vô trùng (Gelatin dạng hạt). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 778/ĐKKDD-BYT cấp ngày 12-09-2022 theo Quyết định số 2505/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
78 | 72 | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Số 158, Đường Tựu Liệt, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội | Công ty TNHH dược phẩm Hà Thành | Số 158, Đường Tựu Liệt, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Tp. Hà Nội | (A) Đỗ Văn Hòa (Dược sỹ đại học), CCHN số 1147/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 26-10-2017 (B) Lương Ngọc Hải (Dược sỹ đại học), CCHN số 00951/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 18-10-2017 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch thuốc dùng ngoài; Dung dịch thuốc xịt mũi); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch thuốc uống; Hỗn dịch thuốc uống; Sirô uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô); Cốm, bột dược liệu; Phiến; Khác (Dược liệu đã sơ chế, chế biến). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 779/ĐKKDD-BYT cấp ngày 12-09-2022 theo Quyết định số 2498/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
79 | 73 | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, khu công nghiệp Biên Hòa II, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Số 27, đường 3A, khu công nghiệp Biên Hòa II, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | (A) Nguyễn Thị Trúc Phương (Dược sỹ đại học), CCHN số 3477/CCHN-D-SYT-ĐNAI do Sở Y tế tỉnh Đồng Nai cấp ngày 16-07-2018 (B) Trương Thị Anh Đào (Dược sỹ đại học), CCHN số 1978/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 26-04-2021 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, sirô, hỗn dịch, nhũ dịch, gel); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Kem dùng ngoài, gel dùng ngoài, mỡ dùng ngoài); Thuốc đặt (Thuốc đạn, thuốc trứng); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất; thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 773/ĐKKDD-BYT cấp ngày 07-11-2022 theo Quyết định số 3022/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
80 | 74 | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | 367 Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Cư Trinh, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Số 1/67 Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. | (A) Mai Thị Bé (Dược sỹ đại học), CCHN số 7531/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 07-04-2021 (B) Trà Quang Trinh (Dược sỹ đại học), CCHN số 8329/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 23-12-2021 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Thuốc nhỏ mắt, thuốc nhỏ mũi; Thuốc nhỏ tai, thuốc xịt mũi, thuốc xịt tai (cùng công thức và nguồn nguyên liệu như thuốc nhỏ mắt)). * Xuất xưởng thuốc vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc sản xuất vô trùng). * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch dùng ngoài; Dung dịch bơm trực tràng; Thuốc nhỏ tai); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, sirô, hỗn dịch, gel); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường); Thuốc không vô trùng khác (Dầu xoa; Ống hít; Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt; Viên nén chứa than hoạt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng và Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc gây nghiện, hướng thần, tiền chất; thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 778/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-12-2022 theo Quyết định số 3246/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
81 | 75 | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (HADIPHAR) | Số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Nam Hà, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh (HADIPHAR) | Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, xã Cẩm Vịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. | (A) Phan Đăng Ngọc (Dược sỹ đại học), CCHN số 0526/CCHN-D-SYT-HT do Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh cấp ngày 03-07-2018 (B) Phạm Thị Hồng Nhung (Dược sỹ đại học), CCHN số 0957/CCNH-D-SYT-HT do Sở Y tế tỉnh Hà Tĩnh cấp ngày 06-11-2019 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch); Thuốc uống dạng lỏng (Cao lỏng, dung dịch, sirô, gel uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt); Thuốc dạng bán rắn (Kem, mỡ, gel); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường, viên nén sủi bọt); Viên hoàn (Viên hoàn cứng, viên hoàn mềm). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao khô, cao lỏng); Khác (Dược liệu đã sơ chế, chế biến, vị thuốc cổ truyền: làm sạch, thái, chặt, sấy). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 779/ĐKKDD-BYT cấp ngày 05-12-2022 theo Quyết định số 3250/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
82 | 76 | Công ty cổ phần Dược TH Pharma | Lô 04, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | Công ty cổ phần Dược TH Pharma | Lô 04, khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa | (A) Võ Như Ngọc (Dược sỹ đại học), CCHN số 1644/CCHN-D-SYT-TH do Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 30-08-2022 (B) Trịnh Đăng Hùng (Dược sỹ đại học), CCHN số 3975/CCHND-SYT-TH do Sở Y tế tỉnh Thanh Hóa cấp ngày 11-10-2021 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, siro, cao lỏng); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm; Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt; Trà hòa tan); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường); Viên hoàn (Viên hoàn cứng, viên hoàn cứng bao đường, viên hoàn cứng bao phim). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô); Cốm, bột dược liệu. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 781/ĐKKDD-BYT cấp ngày 13-12-2022 theo Quyết định số 3361/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
83 | 77 | Công ty TNHH Dược phẩm & TPCN Hương Hoàng | Lô B1, cụm công nghiệp Phong Phú, phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình, tỉnh Thái Bình | Công ty TNHH Dược phẩm & TPCN Hương Hoàng | Số nhà 35, ngõ 34, đường Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình | (A) Ninh Ngọc Hiển (Dược sỹ đại học), CCHN số 2171/CCHND-SYT-PT do Sở Y tế tỉnh Phú Thọ cấp ngày 28-05-2021 (B) Nguyễn Thị Thu (Dược sỹ đại học), CCHN số 437/CCHN-D-SYT-NĐ do Sở Y tế tỉnh Nam Định cấp ngày 18-07-2018 | « Phân xưởng 1 » * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim); Viên hoàn (Viên hoàn cứng). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. « Phân xưởng 2 » * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc); Cốm, bột dược liệu (Bột dược liệu); Khác (Dược liệu đã sơ chế, chế biến). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc. *) | Số 805/ĐKKDD-BYT cấp ngày 16-01-2023 theo Quyết định số 95/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
84 | 78 | Công ty TNHH Đức Thọ Xuân | Số 30, Đường số 266 Khu A, Bùi Minh Trực, Phường 6, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Chi nhánh Công ty TNHH Đức Thọ Xuân | Số 268 Ấp Phú An, xã Phú Thịnh, huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long | (A) Doãn Chí Vân (Dược sỹ đại học), CCHN số 2519/CCHN-D-SYT-VL do Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 09-03-2022 (B) Nguyễn Thị Xuân Nhi (Dược sỹ đại học), CCHN số 1043/CCHN-D-SYT-ĐNA do Sở Y tế thành phố Đà Nẵng cấp ngày 31-12-2020 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (từ cao, bột dược liệu): Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên hoàn (Viên hoàn cứng, viên hoàn mềm). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 797/ĐKKDD-BYT cấp ngày 16-01-2023 theo Quyết định số 93/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
85 | 79 | Công ty TNHH Dược phẩm Vellpharm Việt Nam | Số 8, đường TS3, khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. | Công ty TNHH Dược phẩm Vellpharm Việt Nam | Số 8, đường TS3, khu công nghiệp Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. | (A) Lăng Văn Hành (Dược sỹ đại học), CCHN số 823/CCHN-D-SYT-LS do Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn cấp ngày 01-11-2022 (B) Vũ Văn Thức (Dược sỹ đại học), CCHN số 2805/CCHN-D-SYT-HY do Sở Y tế tỉnh Hưng Yên cấp ngày 16-11-2022 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nén (Viên nén; Viên nén bao phim; Viên nén giải phóng có kiểm soát). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 820/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-02-2023 theo Quyết định số 896/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
86 | 80 | Công ty TNHH Dược phẩm và trang thiết bị y tế Hoàng Đức | Số 12, đường Nguyễn Hiền, phường 4, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh | Địa điểm kinh doanh Công ty TNHH dược phẩm và trang thiết bị y tế Hoàng Đức - Kho chứa hàng Long Hậu | Lô N1-C đường số 4, Khu công nghiệp Long Hậu mở rộng, ấp 3, xã Long Hậu, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. | (A) Nguyễn Thị Hương (Dược sỹ đại học), CCHN số 7262/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 21-12-2016 (B) Hà Thị Diễm Xuân (Dược sỹ đại học), CCHN số 10398/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 20-09-2022 | * Đóng gói thứ cấp: Khác (Thuốc bảo quản lạnh (bao gồm cả vắc xin và sinh phẩm y tế); Thuốc bảo quản điều kiện thường). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc.*) | Số 809/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-02-2023 theo Quyết định số 904/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
87 | 81 | Công ty cổ phần Pymepharco | Số 166-170, phố Nguyễn Huệ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. | Nhà máy Stada Việt Nam | 189 Hoàng Văn Thụ, phường 9, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. | (A) Ngô Thị Kim Chung (Dược sỹ đại học), CCHN số 11106/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 01-12-2022 (B) Nguyễn Thị Ngọc Phương (Dược sỹ đại học), CCHN số 1442/CCHN-D-SYT-PY do Sở Y tế tỉnh Phú Yên cấp ngày 04-01-2020 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, Thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, Viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục có tác dụng tránh thai).*) | Số 812/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-02-2023 theo Quyết định số 914/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
88 | 82 | Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex | Đường N1 - Khu công nghiệp Yên Mỹ II, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex | Đường N1 - Khu công nghiệp Yên Mỹ II, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên | (A) Nguyễn Thị Thùy Dung (Dược sỹ đại học), CCHN số 00799/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 12-08-2013 (B) Phạm Công Hiếu (Dược sỹ đại học), CCHN số 222/HY-CCHND do Sở Y tế tỉnh Hưng Yên cấp ngày 29-11-2013 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (Viên nang cứng); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch, sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (từ cao cốm bột dược liệu): Viên nang cứng (viên nang cứng); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch, sirô, cồn thuốc); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường); Viên hoàn (Viên hoàn nhỏ giọt); Thuốc khác (Trà hòa tan). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng; Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục có tác dụng tránh thai).*) | Số 825/ĐKKDD-BYT cấp ngày 06-03-2023 theo Quyết định số 1235/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
89 | 83 | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Đường YP6, khu công nghiệp Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Đường YP6, khu công nghiệp Yên Phong, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. | (A) Nguyễn Đăng Hiền (Dược sỹ đại học), CCHN số 02052/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 10-02-2014 (B) Trần Ngọc Quách (Dược sỹ đại học), CCHN số 1649/CCHN-D-SYT-BN do Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 14-08-2018 | * Thuốc sản xuất vô trùng: Thuốc dạng lỏng thể tích nhỏ (Thuốc nhỏ mắt (dung dịch, hỗn dịch)). * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Viên nang mềm; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch dùng ngoài; Hỗn dịch dùng ngoài; Nhũ dịch dùng ngoài; Thuốc nhỏ mũi (dung dịch, hỗn dịch); Thuốc xịt mũi (dung dịch, hỗn dịch); Thuốc nhỏ tai (dung dịch, hỗn dịch)); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch thuốc uống; Hỗn dịch thuốc uống; Sirô thuốc); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Kem, gel, mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang mềm; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch, siro); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường); Viên hoàn (Viên hoàn cứng). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng, Thuốc không vô trùng, Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu ở mục Nguyên liệu từ dược liệu). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc sản xuất vô trùng, Thuốc không vô trùng, Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu ở mục Nguyên liệu từ dược liệu). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý; Sinh học (Nội độc tố vi khuẩn). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục có tác dụng tránh thai). Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc. *) | Số 829/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-03-2023 theo Quyết định số 1473/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
90 | 84 | Công ty cổ phần dược Đồng Nai (DONAIPHARM) | Số 221B, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | Công ty cổ phần dược Đồng Nai (DONAIPHARM) | Số 221B, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. | (A) Mang Văn Lịu (Dược sĩ đại học), CCHN số 595/CCHN-D-SYT-ĐNAI do Sở Y tế tỉnh Đồng Nai cấp ngày 14-11-2022 (B) Phạm Thành Thái (Dược sĩ đại học), CCHN số 4699/CCHN-D-SYT-ĐNAI do Sở Y tế tỉnh Đồng Nai cấp ngày 21-12-2020 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch dùng ngoài); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch uống; Hỗn dịch uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục có tác dụng tránh thai).*) | Số 834/ĐKKDD-BYT cấp ngày 10-04-2023 theo Quyết định số 1761/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
91 | 85 | Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo | Số 13, đường 9A, khu công nghiệp Biên Hòa II, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo | Số 13, đường 9A, khu công nghiệp Biên Hòa II, phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | (A) Nguyễn Thị Liên Anh (Dược sĩ đại học), CCHN số 6046/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 14-06-2016 (B) Phan Thị Ngọc Diệp (Dược sỹ đại học), CCHN số 3148/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 12-12-2019 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ dùng ngoài (bao gồm cả thuốc chứa corticosteroid)); Viên nén (Viên nén, viên bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục có tác dụng tránh thai).*) | Số 835/ĐKKDD-BYT cấp ngày 10-04-2023 theo Quyết định số 1748/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
92 | 86 | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng (LADOPHAR) | Số 18, đường Ngô Quyền, phường 6, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | Công ty cổ phần dược Lâm Đồng (LADOPHAR) | Khu công nghiệp Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng | (A) Trần Văn Cường (Dược sĩ đại học), CCHN số 9310/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 11-05-2022 (B) Huỳnh Lê Thục Cơ (Dược sĩ đại học), CCHN số 1888/CCHN-D-SYT-LĐ do Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng cấp ngày 28-12-2022 | * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Viên nang mềm. * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng, cao khô). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền; Khác (Nguyên liệu từ dược liệu). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược liệu thuộc Danh mục dược liệu độc làm thuốc.*) | Số 837/ĐKKDD-BYT cấp ngày 10-04-2023 theo Quyết định số 1763/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
93 | 87 | Công ty cổ phần Dược Khoa | Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội | Nhà máy dược phẩm DKPharma - Chi nhánh Bắc Ninh Công ty cổ phần Dược Khoa | Lô III - 1.3, Đường D3, Khu Công nghiệp Quế Võ II, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | (A) Nguyễn Trường Giang (Dược sỹ đại học), CCHN số 01617/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 05-01-2018 (B) Quách Ngọc Luyến (Dược sỹ đại học), CCHN số 02504/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 05-07-2018 | * Xuất xưởng thuốc vô trùng. * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch thuốc nhỏ mũi; Hỗn dịch thuốc nhỏ mũi; Dung dịch thuốc xịt mũi; Hỗn dịch thuốc xịt mũi; Dung dịch thuốc xịt họng); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch thuốc uống; Sirô; Hỗn dịch thuốc uống). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền: Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim); Viên hoàn (Viên hoàn cứng; Trà thuốc); Thuốc khác (Cao lỏng). * Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền). * Nguyên liệu từ dược liệu: Cao dược liệu (Cao đặc, cao lỏng); Cốm, bột dược liệu (Bột dược liệu); Khác (Dược liệu đã sơ chế, chế biến; Vị thuốc cổ truyền (thái, sấy, sao, nấu)). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục 4.1; Khác (Tất cả các nguyên liệu ở mục 5.2). * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục 4.1; Khác (Tất cả các nguyên liệu ở mục 5.2). * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Độ vô trùng; Giới hạn nhiễm khuẩn ( ); Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý (¿ ). (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc chứa dược chất thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực.*) | Số 840/ĐKKDD-BYT cấp ngày 20-04-2023 theo Quyết định số 1910/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
94 | 88 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bidopharma USA | 263/13 Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh | Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA - Chi nhánh Long An | Xưởng K2-1, khu công nghiệp Tân Kim mở rộng, thị trấn Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An. | (A) Hoàng Thị Thanh Tú (Dược sỹ đại học), CCHN số 3453/HCM-CCHND do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 16-12-2014 (B) Trịnh Minh Thắng (Dược sỹ đại học), CCHN số 9849/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 15-07-2022 | * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch); Thuốc dạng bán rắn (Kem dùng ngoài, gel dùng ngoài, mỡ dùng ngoài). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 841/ĐKKDD-BYT cấp ngày 24-04-2023 theo Quyết định số 1947/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
95 | 89 | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm | K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hòa 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Số 40 Đại Lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam | (A) Thái Ngọc Huỳnh (Dược sĩ đại học), CCHN số 3698/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 01-11-2018 (B) Nguyễn Thị Hoàng Mai (Dược sĩ đại học), CCHN số 2752/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 16-03-2018 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng (bao gồm thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, nhũ dịch, sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ dùng ngoài); Thuốc đặt (Thuốc đạn); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường (bao gồm cả thuốc chứa hormon sinh dục có tác dụng tránh thai, thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào); Viên nén nhai); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện, hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc; thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc. Hoạt động sản xuất thuốc độc tế bào/kìm tế bào tại Phân xưởng viên 2, tầng 3, Tòa nhà 2. Hoạt động kiểm nghiệm thuốc độc tế bào/kìm tế bào tại tầng 1 (Vi sinh) và tầng 2 (Hóa lý) - Tòa nhà 2.*) | Số 847/ĐKKDD-BYT cấp ngày 04-05-2023 theo Quyết định số 2023/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
96 | 90 | Công ty cổ phần Traphaco | 75 phố Yên Ninh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội | Công ty cổ phần Traphaco - Cơ sở Hoàng Liệt | Ngõ 15, đường Ngọc Hồi, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. | (A) Nguyễn Thị Vân Anh (Dược sỹ đại học), CCHN số 04092/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 17-11-2014 (B) Không có | Số 846/ĐKKDD-BYT cấp ngày 04-05-2023 theo Quyết định số 2019/QĐ-BYT | |||||||||||||||||||
97 | 91 | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | Công ty TNHH United International Pharma | Số 16 VSIP II, đường số 7, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. | (A) Lê Thị Thiện Cát (Dược sỹ đại học), CCHN số 2699/CCHN-D-SYT-HCM do Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 01-03-2018 (B) Phan Thị Ánh Trang (Dược sỹ đại học), CCHN số 3880/CCHN-D-SYT-BD do Sở Y tế tỉnh Bình Dương cấp ngày 25-10-2022 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, sirô, gel); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm; Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn); Hóa học / Vật lý. | Số 848/ĐKKDD-BYT cấp ngày 04-05-2023 theo Quyết định số 2011/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
98 | 92 | Công ty Cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận | Số 192, đường Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. | Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế Bình Thuận | Số 192, đường Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. | (A) Nguyễn Thanh Tiền (Dược sỹ đại học), CCHN số 0007/BTH-CCHND do Sở Y tế tỉnh Bình Thuận cấp ngày 25-06-2013 (B) An Hồng Việt (Dược sỹ đại học), CCHN số 0212/CCHN-D-SYT-BTH do Sở Y tế tỉnh Bình Thuận cấp ngày 12-10-2017 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch; Cồn thuốc); Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch, hỗn dịch, sirô); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Thuốc kem, thuốc gel, thuốc mỡ dùng ngoài); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường); Thuốc không vô trùng khác (Viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng (Tất cả các dạng thuốc ở mục: Thuốc không vô trùng). * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục có tác dụng tránh thai).*) | Số 845/ĐKKDD-BYT cấp ngày 04-05-2023 theo Quyết định số 2020/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
99 | 93 | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Lô CN5, khu công nghiệp Thụy Vân, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Lô CN5, khu công nghiệp Thụy Vân, xã Thụy Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ | (A) Văn Đăng Tường (Dược sỹ đại học), CCHN số 244/VP-CCHND do Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 18-04-2014 (B) Lê Thị Huyền (Dược sỹ đại học), CCHN số 00742/CCHND-SYT-HNO do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 17-10-2022 | * Thuốc không vô trùng: Viên nang cứng; Thuốc uống dạng lỏng (Dung dịch thuốc uống; Hỗn dịch thuốc uống); Dạng bào chế rắn khác (Thuốc bột, thuốc cốm); Thuốc dạng bán rắn (Kem, gel, mỡ); Viên nén (Viên nén, viên nén bao phim, viên nén bao đường); Thuốc không vô trùng khác (viên nén sủi bọt, thuốc bột sủi bọt, thuốc cốm sủi bọt). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 863/ĐKKDD-BYT cấp ngày 10-07-2023 theo Quyết định số 2819/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||
100 | 94 | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec | Lô 8 CN18, Khu công nghiệp Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | Công ty cổ phần công nghệ Lavitec | Lô 8-CN18, Khu công nghiệp Khai Quang, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc | (A) Bùi Thị Thanh Huyền (Dược sỹ đại học), CCHN số 03985/HNO-CCHND do Sở Y tế thành phố Hà Nội cấp ngày 27-10-2014 (B) Phạm Quang Đạt (Dược sỹ đại học), CCHN số 0156/CCHND-SYT-VP do Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc cấp ngày 31-12-2020 | * Thuốc không vô trùng: Thuốc dùng ngoài dạng lỏng (Dung dịch, Nước súc miệng). * Xuất xưởng thuốc không vô trùng. * Đóng gói sơ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Đóng gói thứ cấp: Tất cả các dạng thuốc ở mục Thuốc không vô trùng. * Kiểm tra chất lượng: Vi sinh (Giới hạn nhiễm khuẩn; Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật); Hóa học / Vật lý. (*Phạm vi chứng nhận bao gồm cả thuốc thuộc Danh mục thuốc, dược chất thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; thuốc thuộc Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc (trừ thuốc chứa chất độc tế bào/kìm tế bào và hormon sinh dục).*) | Số 864/ĐKKDD-BYT cấp ngày 10-07-2023 theo Quyết định số 2827/QĐ-BYT | ||||||||||||||||||