| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
2 | Đồng Nai, ngày tháng 6 năm 2023 | |||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC GIẢI PHÁP DỰ THI HỘI THI SÁNG TẠO KỸ THUẬT TỈNH ĐỒNG NAI 2023 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG | |||||||||||||||||||||||||
4 | Stt | Tên Giải pháp | Tác giả | Lĩnh vực | Liên hệ | Đơn vị | ||||||||||||||||||||
5 | GP | TV | ||||||||||||||||||||||||
6 | 1 | 4 | Hệ Thống Ứng Dụng Website IOT Dành Cho Mua Bán Và Du Lịch Và Kỹ Thuật Nông Nghiệp | Đặng Văn Huy Nguyễn Đức Thiên Nguyễn Thiên Ân Nguyễn Văn Nhơn Võ Đình Việt Nguyễn Trọng Truyền Nguyễn Minh Phúc Lê Mạnh Hùng Văn Đình Vỹ Phương Trần Thanh Hải | Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông | 0337686846 | Công Nghệ Thông Tin - Đại Học Lạc Hồng | 1) Link demo dự án : https://drive.google.com/drive/folders/1j6oZzTaeAtAA6S9V277TyaqrpyU8k8rP?usp=sharing BẢNG MÔ TẢ NGHIỆP VỤ 1. Hiện trạng Sau khi khảo sát tiếp nhận yêu cầu từ Chị yến và chủ các farm về hệ thống quản lý các nông trại trong hội .. của Tỉnh Long An và Cù Lao Hội .... Khoa Công nghệ thông tin Trường Đại học Lạc Hồng nhận thấy có thể áp dụng công nghệ thông tin vào để giải quyết các vấn đề của các nông trại như sau: - Hội cần một hệ thống thông tin để quản lý tổng thể các thông tin liên quan đến các nông trại bao gồm: Quản lý tài sản, quỹ đất, giống cây trồng, sản lượng, lịch trình sản xuất của vụ mùa, nhắc nhở vụ mùa theo lịch trình. - Một trang web thương mại điện tử phục vụ cho việc buôn bán sản phẩm nông sản, quảng bá sản phẩm , sản lượng và doanh thu của các nông trại trong hội. - Một diễn đàn trao đổi về kỹ thuật trồng trọt, sâu bệnh giữa các thành viên của các nông trại trong hội. Để giải quyết được các vấn đề trên, Chúng tôi chia hệ thống thành các module như sau: 1.1 Module quản lý farm thành viên Module này thực hiện các yêu cầu phân cấp người dùng trong hệ thống. Hệ thống được chia thành các cấp như sau: - Tài khoản hệ thống: Toàn quyền trên các module của hệ thống, đây là tài khoản cho phép thực hiện tất cả các chức năng của hệ thống. - Tài khoản quản trị hội: Tài khoản được cấp cho người quản lý của hội, tài khoản này có vai trò tạo và cấp quyền hạn cho các tài khoản trong hội theo quyền hạn chức vụ và các tài khoản quản trị nông trại. Khi có 1 nông trại tham gia vào hệ thống, người quản trị hội sẽ tạo tài khoản và phân quyền quản trị nông trại. Tài khoản quản trị hội có thể cấp quyền cho các tài khoản của hội theo cấp quản lý để xem được tất cả các thông tin liên quan đến thống kê theo yêu cầu cụ thể của tất cả các nông trại như: quỹ đất, loại nông sản, doanh thu, ….) -> Nhiueeuf tài khoản có quyền như nhau. Xem thống kê toàn bộ dữ liệu của các nông trại. - Tài khoản quản trị nông trại: Tài khoản này được khởi tạo bởi tài khoản quản trị hội, chỉ có quyền quản trị, cấp tài khoản cho các thành viên thuộc nông trại của mình. Tùy theo yêu cầu, người quản trị hội có thể cấp tài khoản quản trị này cho chủ nông trại hoặc một tài khoản của thành viên nông trại. -> cấp cho chủ. 1 cấp – có qyền ngang nhau. - Tài khoản thành viên nông trại: Loại tài khoản này được đăng nhập vào hệ thống theo phân quyền của chủ nông trại. chỉ có thể thực hiện các thao tác do chủ nông trại cho phép. Các tài khoản này có thể chia thành nhiều vai trò khác nhau trong nông trại của mình như quản lý kho, quản lý quỹ đất, … -> 1 cấp duy nhất. 1.2. Module quản lý trong farm Module này quản lý các chức năng liên quan đến hoạt động của nông trại, các thông tin cần thiết để nông trại hoạt động. Bao gồm các chức năng chính sau: - Quản lý chuỗi các nông trại: Chức năng này được sử dụng cho loại tài khoản quản trị hội hoặc các tài khoản quản lý hội: bao gồm các chức năng: ○ Quản lý tài khoản: Quản lý toàn bộ tài khoản của hệ thống cho phép tạo mới, sửa và xóa tài khoản khỏi hệ thống, phân quyền, cập nhật lại mật khẩu đăng nhập cho các loại tài khoản khác. Quản lý danh sách thành viên, số lượng tài khoản trên từng nông trại cụ thể. ○ Quản lý các thông tin của nông trại thành viên như: Tên nông trại, địa chỉ, thông tin liên lạc, quy mô, người đại diện, các nông sản của nông trại, đặc điểm của của nông trại,… , hình thức kinh doanh,..thêm gì nữa thì thêm. ○ Xem thống kê của các nông trại thành viên về: Thống kê số lượng nông trại, quy mô, tài sản, quỹ đất, giống cây, sản lượng,... - Quản lý thông tin đất đai: Quản lý các thông tin về đất đai của từng nông trại và từng thửa đất bao gồm: độ phi nhiêu, hướng dẫn chăm sóc,.. ○ Thông tin địa lý: ○ Thông tin về loại đất: ○ Thông tin về cơ sở hạ tầng ○ Thông tin về lịch sử sử dụng đất: ○ Thông tin về sử dụng hiện tại của đất: ○ Thông tin về quy hoạch đất ○ Thông tin về sở hữu đất ○ Thông tin về giá trị đất đai: - Quản lý thông tin cây trồng: Cho phép quản lý thông tin về cây trồng bao gồm thông tin về giống, chu kỳ sản xuất và hướng dẫn chăm sóc. ○ Tên giống cây trồng: ○ Nguồn gốc cây trồng: ○ Đặc tính sinh trưởng của giống cây trồng ○ Đặc tính bệnh học của cây giống ○ Đặc tính sử dụng của cây trồng ○ Lịch sử sản xuất của giống cây trồng ○ Thông tin về cách chăm sóc cây trồng ○ Thông tin về giá bán của giống cây trồng. - Quản lý thông tin vật nuôi (nếu có): Tương tự các thông tin về cây trồng - Quản lý lịch trình sản xuất: ○ Quản lý việc lên kế hoạch sản xuất cho từng vùng đất, loại cây trồng ○ Quản lý lịch trình sản xuất, ○ Thông báo theo lịch trình của từng vùng đất, và loại nông sản theo kế hoạch và lịch trình cho người quản lý - Quản lý nông trại trên map: Xem bản đồ trực tiếp tương tự google maps về vị trí các nông trại, vị trí các diện tích trồng trọt chăn nuôi cụ thể của mỗi hộ gia đình tham gia nông trại. Ở chức năng này có thể theo dõi cơ bản các thông số quản lý về đất đai, loại cây trồng, vật nuôi, sản lượng ước tính,…. - Phân tích dữ liệu sản xuất: Các thông tin về sản lượng được lưu trữ, thống kê lại theo tuần, hay tháng để đánh giá hiệu quả sản xuất đưa ra các hướng quản lý trong tương lai. 1.3 Module quản lý kho: - Quản lý kho vật tư: Cung cấp các chức năng quản lý cho kho vật tư của từng nông trại theo hệ thống mã vật tư cụ thể bao gồm: o Quản lý nông cụ riêng của nông trại. (các vật dụng, cuốc, xẻng, máy móc hỗ trợ,…) o Quản lý phân bón: o Quản lý thuốc bảo vệ thực vật: o Quản lý thuốc thú y. o Quản lý tình hình xuất vật tư: theo phiếu yêu cầu vật tư của người yêu cầu, xác nhận của cấp quản lý nông trại,…. o Đề xuất nhu cầu vật tư: Theo số lượng tồn kho vật tư, lịch trình, kế hoạch trồng trọt chăn nuôi,… o Quản lý tình hình nhập vật tư: Theo phiếu yêu cầu mua hàng đề xuất từ thủ kho của nông trại, phiếu được lập theo nhu cầu, hoặc đề xuất trực tiếp của hệ thống (Có yêu cầu nhập hóa đơn mua hàng, hoặc hợp đồng cung cấp có thời hạn) o Chức năng thống kê số lượng tồn kho, lịch sử nhập, xuất vật tư, sử dụng vật tư, hư hao của vật tư đã cấp phát. - Quản lý kho thành phẩm: Xây dựng chức năng theo các thông tin nông sản được quy hoạch trồng trọt o Dự báo số lượng thành phẩm: Dựa trên kinh nghiệm và cập nhật thông tin của người nông dân về sản lượng dự tính của cây trồng, vật nuôi. o Số lượng nông sản thành phẩm đã xuất: o Số lượng nông sản còn lại: o Lịch sử xuất nông sản thành phẩm: 1.4. Module website thương mại điện tử: - Chức năng đăng nhập linh hoạt: Đăng nhập theo các tài khoản mạng xã hội, gmail, xác thực tài khoản. - Gian hàng online: Cho phép các nông trại thành viên tạo ra gian hàng online của riêng từng nông trại - Kiểm soát đơn hàng, giỏ hàng: Cho phép kiểm soát thông tin các đơn hàng, cập nhật trạng thái giao nhận hàng hóa, - Thống kê, tổng kết: Thống kê tình hình xuất bán, đơn hàng giao nhận của từng nông trại, lịch sử thu nhập của từng nông trại. - Truy xuất nguốn gốc hàng hóa: Truy xuất nguồn gốc của hàng hóa khi được đưa bán ra thị trường: nông sản thuộc nông trại nào,….. 1.5. Module Diễn đàn trao đổi sâu bệnh Module này nhằm mục đích tạo kênh trao đổi giữa chuyên gia và nông dân (trang trại) và giao lưu học hỏi giữa các nông trại với nhau. ● Blog theo chủ đề sâu bệnh: Đăng tải các thông tin cập nhật về tình hình sâu bệnh, thời tiết,…. Hỗ trợ trong việc trồng trọt chăn nuôi của các vùng miền. ● Kênh trao đổi trực tiếp: Tạo kênh kết nối với các chuyên gia về nông nghiệp (là thành viên của hội hoặc bên ngoài), hỗ trợ chăm sóc trực tiếp về các trạng thái sâu bệnh của cây trồng, tư vấn mùa vụ,….. | ||||||||||||||||||
7 | 2 | 5 | Ứng dụng phương pháp tạo hạt tầng sôi trong bào chế viên nén từ bài thuốc Đào Hồng Tứ Vật Thang, đánh giá hiệu quả phá huyết khối và kéo dài thời gian đông máu in vivo | Võ Văn Lệnh Đoàn Văn Viên Nguyễn Việt Cường Nguyễn Hữu Thìn Nguyễn Thị Minh Anh | Y Dược | 0348355425 | Khoa Dược | |||||||||||||||||||
8 | 3 | 4 | Nghiên cứu công thức và quy trình bào chế sữa gạo phối hợp dược liệu Sâm cau đỏ (Dracaena angustifolia Roxb.) | Võ Văn Lệnh Phạm Huỳnh Thanh Bảo Nguyễn Thị Minh Anh Nguyễn Hữu Thìn | Nông, lâm, ngư nghiệp, tài nguyên và môi trường | 0348355425 | Khoa Dược | |||||||||||||||||||
9 | 4 | 6 | Nghiên cứu tác dụng phòng ngừa viêm loét dạ dày - tá tràng in vivo, ứng dụng bào chế gel hỗn dịch chứa cao Hàm liên (Radix Marsdenia tenacissima) và nano curcumin | Đoàn Văn Viên Võ Văn Lệnh Nguyễn Việt Cường Nguyễn Thị Thanh Bùi Thị Yến Linh Phạm Nhật Tân | Y Dược | 0348355425 | Khoa Dược | |||||||||||||||||||
10 | 5 | “Sản xuất chế phẩm xịt diệt kiến và đuổi côn trùng từ thảo mộc” | Bùi Trường Đạt Bùi Kế Hiển Đỗ Như Đồng | Nông, lâm, ngư nghiệp, tài nguyên và môi trường | 984220974 | Khoa Khoa học và Công nghệ Thực phẩm | ||||||||||||||||||||
11 | 6 | 6 | GIẢI PHÁP HỆ THỐNG RỬA XE TỰ ĐỘNG KẾT HỢP VỚI PHÂN LÀN TỰ ĐỘNG | Hoàng Ngọc Tân Phạm Ngọc Long Nguyễn Ngọc Thiện Lê Đức Hiên Lê Anh Tuấn Tìn Xìu Sẵn | Cơ khí-Tự Động Hóa | 0932007886 | Đại Học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
12 | 7 | 3 | Thiết kế lập trình xe tự hành di chuyển thông minh trong thành phố thu nhỏ với tỉ lệ 1/10 | Hoàng Ngọc Tân Tống Thị Thanh Tâm Trần Cao Lương | Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông | 0932007886 | Đại Học Lạc Hồng và Trường THCS Long Bình | |||||||||||||||||||
13 | 8 | 5 | Xây dựng những kỹ năng bổ trợ cho sinh viên và lồng ghép vào chương trình đào tạo bậc đại học | Hoàng Ngọc Tân Nguyễn Thị Bích Thy Phan Thị Đỗ Uyên Phạm Trần Anh Đợi Vũ Hải Đăng | Giáo dục, đào tạo | 0932007886 | Đại Học Lạc Hồng, Trường THCS Long Bình, Trường THCS Tân Phong | |||||||||||||||||||
14 | 9 | 4 | Ứng dụng hiệu quả hệ thống tự động chuyển đổi nguồn điện mặt trời và điện lưới tại Phú Yên | Võ Ngọc Vinh Nguyễn Thanh Sơn Lê Phương Long Võ Công Thành | Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông | 0937535378 | Trường Đại học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
15 | 10 | 5 | Nghiên cứu viên nén sủi bọt từ bài thuốc Tứ Quân Tử Thang gia Hoàng kỳ, Viễn chí định hướng kiện tỳ bổ khí, tăng cường hệ thống miễn dịch | Nguyễn Việt Cường, Hồ Lê Nhất, Nguyễn Thị Bích Hồng, Đoàn Văn Viên, Võ Văn Lệnh | Y dược | 039 6428178 | Trường Đại học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
16 | 11 | 6 | Ứng dụng vỏ bưởi để sản xuất một số sản phẩm thực phẩm | Đoàn Thị Tuyết Lê, Hoàng Phương Loan, Nguyễn Thị Cẩm Tiên, Phạm Thị Hồng Nhung, Trần Thị Ngọc Huyền, Hồ Lương Mỹ Ly | Nông, lâm, ngư nghiệp, tài nguyên và môi trường | 0918697967 | Khoa Khoa học và Công nghệ Thực phẩm, trường Đại học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
17 | 12 | 4 | Tận dụng nguồn bưởi non cắt tỉa để nâng cao chuỗi giá trị cho cây bưởi và cải thiện môi trường | Huỳnh Văn Thống, Hoàng Như Quỳnh, Nguyễn Quốc Cường, Lê Trọng Đại | Y dược | 0349686248. | Khoa Dược, Trường Đại học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
18 | 13 | 3 | Nghiên cứu sản xuất trà ổi (Psidium guajava L.) sấy lạnh | Lê Kiều Ngọc Nhung, Võ Thị Hiếu, Lê Thị Thu Hương | Nông, lâm, ngư nghiệp, tài nguyên và môi trường | 0913798291 | Khoa Khoa học và Công nghệ Thực phẩm, trường Đại học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
19 | 14 | 4 | Giải pháp tiết kiệm Nhiên liệu hydrogen trong hệ thống Pin nhiên liệu nhằm tăng hiệu suất sử dụng năng lượng áp dụng cho xe điện tại Shell Eco-Marathon Asia 2024. | Lê Phương Long Nguyễn Thanh Sơn Võ Ngọc Vinh Nguyễn Vũ Hoàng Sơn | Công nghệ thông tin, tự động và tiết kiệm năng lượng | 0932018188 | TT.NCKH&UD | |||||||||||||||||||
20 | 15 | 2 | Quản lý giám sát việc sử dụng Điện – Nước tại các hộ gia đình | Lê Phương Long Nguyễn Thanh Sơn | Công nghệ thông tin – Điều khiển giám sát Năng lượng IOT | 0932018188 | TT.NCKH&UD | |||||||||||||||||||
21 | 16 | 2 | Phát minh và chế tạo máy làm ẩm tuần hoàn làm tăng hiệu suất của Pin nhiên liệu. (A novel design for humidifying an open-cathode proton exchange membrane fuel cell using anode purge). | Lê Phương Long Nguyễn Thanh Sơn | Công nghệ thông tin – Điều khiển giám sát Năng lượng IOT | 0932018188 | TT.NCKH&UD | |||||||||||||||||||
22 | 17 | 2 | So sánh khả năng tái sinh và sinh trưởng của chồi lan Thạch hộc tía (Dendrobium officinale Kimura et Migo) trên môi trường hữu cơ kết hợp với nước dừa và dịch chiết chuối | Mai Hương Trà, Đỗ Tấn Phát, Nguyễn Hồng Trinh, Hồ Thị Kim Chi | Nông, lâm, ngư nghiệp, tài nguyên và môi trường | 0988863108 | Khoa Khoa học và Công nghệ Thực phẩm, trường Đại học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
23 | 18 | 8 | Hệ thống quản lý và giám sát thiết bị mạng cho doanh nghiệp | Nguyễn Quang Nhựt Quỳnh, Nguyễn Vũ Thiên Phúc, Nguyễn Hoàng Vũ Đan, Lê Văn Nghĩa, Phan Tuấn Lực, Nguyễn Vũ Duy Quang, Phan Mạnh Thường, Đoàn Thiện Minh | Công nghệ thông tin | 0385680454 | Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
24 | 19 | 4 | Đo lường, đánh giá chuẩn đầu ra Chương trình đào tạo | Nguyễn Minh Phúc, Lâm Thành Hiển, Lê Phương Trường, Nguyễn Thị Hồng Phượng | Giáo dục, đào tạo | 0911132826 | Khoa Công nghệ thông tin, Trường Đại học Lạc Hồng Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng, Trường Đại học Lạc Hồng | |||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | Danh sách có 19 giải pháp với 77 tác giả | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ ỨNG DỤNG | ||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||