ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC CÔNG NHẬN TỐT NGHIỆP ĐỢT 1 - 2022
2
Loại hình đào tạo: Chính quy
3
SINH VIÊN ĐIỀU CHỈNH CÁC THÔNG TIN XÉT TỐT NGHIỆP (HỌ TÊN, NGÀY SINH, NƠI SINH, GIỚI TÍNH …)
ĐẾN TRƯỚC 16 GIỜ 00 NGÀY 22/4/2022
4
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
5
STTHọ tênGiới tínhNgày sinhNơi sinhMSSVSố báo danhHKTTĐTB
tích lũy toàn khóa
Xếp loại
tốt nghiệp
6
1Trần Thị LũyNữ12/09/1998Quảng Trị1656180069DHK003451Quảng Trị6,95Trung bình khá
7
2Trần Thị Ngọc AnhNữ12/05/1998Sóc Trăng1756180010DBDH72Sóc Trăng7,15Khá
8
3Bo Thị Minh ThủyNữ13/12/1998Ninh Thuận1756180017DBDH76Ninh Thuận7,12Khá
9
4Đào Thị VươngNữ22/12/1998Bình Thuận1756180018DBDH77Bình Thuận6,89Trung bình khá
10
5Trần Trọng ÁiNam26/02/1999Quảng Trị175618002332001642Quảng Trị7,28Khá
11
6Trần Thị Thúy AnNữ28/09/1999Bạc Liêu175618002560003476Bạc Liêu7,52Khá
12
7Nguyễn PhượngDuyênNữ10/10/1999TP. Hồ Chí Minh175618004402043584TP. Hồ Chí Minh7,62Khá
13
8Lê Thị Huyền LinhNữ04/11/1999Sóc Trăng175618007359000373Sóc Trăng7,12Khá
14
9Trần Thị Hoài ThanhNữ01/11/1998Nghệ An175618011129029395Nghệ An7,25Khá
15
10Huỳnh Ngọc ThảoNữ29/08/1999Phú Yên175618011439009168Phú Yên8,11Giỏi
16
11Vũ Nhật TrườngNam10/03/1999Đắk Lắk175618012840011072Đắk Lắk8,28Giỏi
17
12Bùi Thanh TuyềnNam24/07/1999Bến Tre175618012956004095Bến Tre7,52Khá
18
19
Tổng cộng danh sách có: 12 sinh viên
20
Xếp loại tốt nghiệp:
21
Loại Giỏi: 2 sinh viên
22
Loại Khá: 8 sinh viên
23
Loại Trung bình khá: 2 sinh viên
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100