| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||||||||||||
2 | CÁCH LÀM BẢNG PHÂN BỔ CCDC VÀ CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC (cực nhanh và chính xác) | ||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||
4 | Tại Học Viện Đào Tạo Tư Vấn Thuế Amatax, trong năm 2023 có phát sinh các nghiệp vụ liên quan đến mua sắm Công cụ dụng cụ và chi phí chờ phân bổ như sau : | ||||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Số hóa đơn, | Ngày | Tên CCDC | SL | ĐVT | Nguyên giá CCDC, | Đã Phân bổ | Ngày tháng năm bắt đầu sử dụng | Thời gian | |||||||||||||||||
7 | chứng từ | Tên Chi phí chờ phân bổ | Số tiền chi phí trả trước | các năm trước | Ngày | Tháng | Năm | phân bổ (năm) | |||||||||||||||||||
8 | 1 | 0001 | 6/16/2018 | Máy trộn bê tông 200 | 01 | Cái | 18.000.000 | 15.250.000 | 16 | 06 | 2020 | 3 | |||||||||||||||
9 | 2 | 0002 | 1/2/2023 | Thanh toán trước thuê nhà từ T01/23 đến T06/23 | 48.000.000 | - | 01 | 01 | 2023 | 0,5 | |||||||||||||||||
10 | 3 | 0003 | 1/15/2023 | bộ giàn giáo | 02 | Cái | 24.000.000 | - | 15 | 01 | 2023 | 3 | |||||||||||||||
11 | 4 | 0004 | 1/20/2023 | Xe máy | 01 | Cái | 8.000.000 | - | 20 | 01 | 2023 | 3 | |||||||||||||||
12 | 5 | 0005 | 1/25/2023 | Máy Photo | 01 | Cái | 20.000.000 | - | 25 | 01 | 2023 | 3 | |||||||||||||||
13 | 6 | 0006 | 2/10/2023 | Bộ bàn làm việc | 01 | Bộ | 16.000.000 | - | 10 | 02 | 2023 | 3 | |||||||||||||||
14 | 7 | 0007 | 3/15/2023 | Máy đục | 01 | Bộ | 24.000.000 | - | 15 | 03 | 2023 | 3 | |||||||||||||||
15 | 8 | 0008 | 3/18/2023 | Láp top | 01 | Cái | 19.000.000 | - | 18 | 03 | 2023 | 2 | |||||||||||||||
16 | 9 | 0009 | 4/20/2023 | Lap top dell | 01 | Cái | 17.000.000 | - | 20 | 04 | 2023 | 2 | |||||||||||||||
17 | 10 | 0010 | 6/18/2023 | Bộ ghế | 01 | Bộ | 12.000.000 | - | 18 | 06 | 2023 | 3 | |||||||||||||||
18 | 11 | 0011 | 7/12/2023 | Máy chiếu | 01 | Cái | 9.000.000 | - | 12 | 07 | 2023 | 3 | |||||||||||||||
19 | 12 | 0012 | 8/18/2023 | Máy khoan | 02 | Cái | 12.000.000 | - | 18 | 08 | 2023 | 2 | |||||||||||||||
20 | 13 | 0013 | 10/25/2023 | Sữa chữa VP (phân bổ 03 năm, bắt đầu từ T11/23) | 24.000.000 | - | 01 | 11 | 2023 | 3 | |||||||||||||||||
21 | |||||||||||||||||||||||||||
22 | YÊU CẦU : | ||||||||||||||||||||||||||
23 | Dựa vào số liệu trên, yêu cầu lập bảng Phân bổ hàng tháng và Bảng tổng hợp Phân bổ cả năm 2023 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | |||||||||||||||||||||||||||
25 | Hướng dẫn | ||||||||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||||
27 | Theo qui định, một tài sản mua vào để Cty sử dụng gọi là CCDC khi nguyên giá mua (không bao gồm VAT) nhỏ hơn 30tr, và được phân bổ dần vào chi phí. Cty được quyền tự quyết định thời gian phân bổ phù hợp mức độ sử dụng CCDC của từng Cty nhưng thời gian phân bổ không quá 03 năm | ||||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||||
29 | - Để làm bài này bạn khai báo các thông tin vào Sheet [2-Khai bao] thì máy sẽ tự động tính Bảng Phân bổ hàng tháng và Bảng Tổng hợp cả năm | ||||||||||||||||||||||||||
30 | (để nhanh bạn quét chọn dữ liệu cần Copy từ ô B8 đến ô M20 và đi qua [Sheet 2-Khai bao] đứng tại ô B13 và dán giá trị qua là xong | ||||||||||||||||||||||||||
31 | - Sau khi dán dữ liệu qua xong là máy sẽ tự động cho ra KQ Bảng Phân bổ từng tháng và Bảng Tổng hợp năm | ||||||||||||||||||||||||||
32 | - File Excel này giúp bạn làm cực kỳ nhanh cho dù Cty bạn có hàng trăm CCDC | ||||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||||
34 | Lưu ý quan trọng : | ||||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||||
36 | Bạn phải gõ chính xác Năm tính Phân bổ tại ô L7 của Sheet [2-Khai bao] thì máy mới cho Kết quả đúng | ||||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||||
38 | Tính năng nâng cao : | ||||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||||
40 | Với File Excel tính Phân bổ CCDC này, bạn có thể tạm ngưng PB hay điều chỉnh mức PB của bất kỳ TSCĐ nào, bất cứ tháng nào | ||||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||||
42 | Ví dụ : | ||||||||||||||||||||||||||
43 | + Trong tháng 01/2023, bạn muốn tạm ngưng không PB (CCDC đầu tiên), thì các bạn gõ chữ "TN" tại ô D15 của Sheet T01, khi đó giá trị PB tại ô S15 là bằng 0, nghĩa là không PB trong tháng này | ||||||||||||||||||||||||||
44 | + Ví dụ khác : theo số liệu thì mỗi tháng nó sẽ PB 500.000 đ, nhưng vì lý do nào đó chúng ta chỉ muốn PB 490.000 đ trong tháng 01/2023, như vậy chúng ta phải điều chỉnh giảm số PB 10.000 đ, để làm điều này bạn gõ số - 10.000 vào ô E15 của Sheet T01, lúc đó bạn sẽ thấy 'Hướng dẫn'!giá trị PB (ô S15 của Sheet T01) chỉ còn 490.000 đ (việc điều chỉnh này, bạn áp dụng tùy trường hợp. Vd : có thể áp dụng khi chúng ta muốn làm lại sổ sách kế toán cũ, mà không muốn thay đổ số Phân bổ vì nó chênh lệch ít ... ) | ||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||
47 | Giải thích số liệu các Sheet sau khi hoàn thành : | ||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||
49 | Sheet T01 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||
51 | v | Tháng 01 có Phân bổ (dòng CCDC đầu tiên) : đây là Phân bổ CCDC mua trước Tháng 01/2023 | |||||||||||||||||||||||||
52 | - Do CCDC này mua trước T01/2023, nên trong T01/2023 sẽ được Phân bổ trọn tháng | ||||||||||||||||||||||||||
53 | - Số Phân bồ trong tháng 01 (cột S) = Nguyên giá / số tháng sử dụng = 18tr / 36 tháng = 500.000 đ / tháng = giá trị ô S15 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | - Phân bổ lũy kế (cột T) : là số đã Phân bổ cộng dồn từ lúc bắt đầu Phân bổ cho đến hết tháng này, chi tiết như sau : | ||||||||||||||||||||||||||
55 | Số đã Phân bổ từ lúc bắt đầu đến đầu tháng này = Nguyên giá CCDC - Giá trị còn lại đầu tháng | ||||||||||||||||||||||||||
56 | = 18.000.000 - 2.750.000 = 15.250.000 đ ( = ô M15 - ô R15) | 15250 | |||||||||||||||||||||||||
57 | Số Phân bổ Tháng 01 = 500.000 đ ( ô S15) | ||||||||||||||||||||||||||
58 | Số khấu hao lũy kế đến cuối tháng 01 = 15.250.000 + 500.000 = 15.750.000 đ (= ô T15) | ||||||||||||||||||||||||||
59 | - Các cột khác trên Bảng Phân bổ Tháng 01 có để công thức cách tính như thế nào (dòng 13) | ||||||||||||||||||||||||||
60 | v | Tháng 01 có Phân bổ tiền Thuê nhà (dòng thứ 2) | |||||||||||||||||||||||||
61 | Tiền thuê nhà thì thường tính vào chi phí Cty theo tháng, do đó bạn gõ bên Sheet 2-Khai bao, tại ô Ngày sử dụng (ô J14) là ngày đầu tháng (nghĩa là gõ số 1) thì máy sẽ tính chi phí thuê nhà cho cả tháng | ||||||||||||||||||||||||||
62 | v | Tháng 01 có Phân bổ Máy lạnh Sanyo (dòng CCDC thứ 3) : đây là Phân bổ CCDC mua trong Tháng 01/2021 | |||||||||||||||||||||||||
63 | và theo đề bài bắt đầu PB từ ngày 15/01/2023 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | + Trường hợp này khác trường hợp CCDC đầu tiên (Máy lạnh Panasonic), CCDC này mua trong tháng 01/23 và bắt đầu sử dụng từ ngày 15/01/23, như vậy là không sử dụng trọn tháng, do đó chúng ta sẽ phải tính PB từ ngày bắt đầu sử dụng 15/01 cho đến ngày cuối tháng 31/01 (= 17 ngày) | ||||||||||||||||||||||||||
65 | + Cách tính như sau : tính số tiền PB trong 01 ngày của Tháng 01/2023, sau đó nhân với 17 ngày | ||||||||||||||||||||||||||
66 | - Đầu tiên tính số PB trong 01 tháng = Nguyên giá / số tháng sử dụng = 24 tr / 36 tháng = 666.667 đ / tháng | ||||||||||||||||||||||||||
67 | - Tiếp theo tính số khấu hao 01 ngày trong Tháng 01/2021 = 666.667 / 31 ngày = 21.505 đ /1 ngày (T01/21 có 31 ngày) | ||||||||||||||||||||||||||
68 | (Lưu ý : File Excel này đã được lập công thức để tính số ngày trong từng tháng, tháng nào 30 ngày, tháng nào 31 ngày, thậm chí T02 tháng nào có 28 ngày, tháng nào có 29 ngày cũng đã được lập trình sẵn) | ||||||||||||||||||||||||||
69 | - Sau đó tính số PB 17 ngày = 17 x 21.505 = 365.591 = (giá trị ô S17 của Sheet T01) | ||||||||||||||||||||||||||
70 | (Lưu ý : Tháng đầu tiên PB thì chúng tính theo số ngày từ ngày bắt đầu sử dụng đến cuối tháng. Nhưng từ tháng sau trở đi không tính theo ngày mà tính trọn tháng nghĩa là lúc đó bạn lấy Nguyên giá chia cho số tháng sử dụng | ||||||||||||||||||||||||||
71 | + Các cột khác trên Bảng Phân bổ Tháng 01 có để công thức cách tính như thế nào (dòng 13) | ||||||||||||||||||||||||||
72 | è | Lưu ý : Toàn bộ File này đã được tạo công thức, hoàn toàn tự động tính toán, các bạn không cần làm, chỉ hiểu cách làm là được | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | Các Sheet còn lại | Tương tự như đã giải thích ở Sheet T01 | |||||||||||||||||||||||||
75 | Như vậy File Excel này giúp bạn làm cực kỳ nhanh cho dù Cty bạn có hàng trăm CCDC, bạn không cần làm gì cả chỉ cần nhập liệu vào Sheet [2-Khai bao] là xong. Ngoài ra ở mỗi Sheet có 02 cột D và E, là 02 cột điều chỉnh : Tạm ngưng Phân bổ hoặc điều chỉnh tăng giảm số Phân bổ mỗi tháng, bạn sử dụng 02 cột này tùy theo thực tế phát sinh tại Cty bạn | ||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | Zalo hỗ trợ : 0901686262 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||