| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CHƯƠNG TRÌNH NHẬP HỒ SƠ TUYỂN SINH VÀ XÉT TUYỂN | |||||||||
2 | ||||||||||
3 | Đợt tuyển sinh: | 2025 | Nơi nhập: | CS1 | ||||||
4 | Số hồ sơ: | CS1_182 | Hệ đào tạo: | Tuyển mới lớp văn hóa: | 10 | |||||
5 | Họ và tên: | Tên: | Giới tính: | Ngày sinh: | ||||||
6 | Nơi sinh: | Quê quán: | Dân tộc: | Quốc tịch: | ||||||
7 | Hộ khẩu_thôn/ tổ dân phố: | Hộ khẩu_Tỉnh: | su | |||||||
8 | Hộ khẩu_ xã/phường/thị trấn: | Địa chỉ tạm trú: | ||||||||
9 | Trình độ văn hóa: | Tốt nghiệp THCS | Năm TN: | XLTN: | Xếp loại HL lớp 12: | Không | ||||
10 | Nơi tốt nghiệp (tên trường PT) | Khu vực: | Tôn giáo: | |||||||
11 | Điện thoại: | Đối tượng: | ||||||||
12 | Nhập số CMND/ CCCD: | Nhập mã số BHYT: | DANH MỤC HỒ SƠ NỘP: | |||||||
13 | Nguyện vọng 1: | Bằng tốt nghiệp (Bản phô tô công chứng) | ||||||||
14 | Nguyện vọng 2: | Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (Bản phô tô công chứng) | ||||||||
15 | Nguyện vọng 3: | Học bạ (Bản phô tô công chứng) | ||||||||
16 | Họ tên bố: | Nghề nghiệp Bố: | Bản sao giấy xác nhận nơi cư trú | |||||||
17 | Họ tên mẹ: | Nghề nghiệp Mẹ: | Giấy khai sinh | |||||||
18 | Số điện thoại bố: | Nộp lệ phí: | Giấy CMND/CCCD (Bản phô tô công chứng) | |||||||
19 | Số điện thoại mẹ: | 04 Ảnh 3x4 | ||||||||
20 | Giấy ưu tiên nếu có | |||||||||
21 | KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ RÈN LUYỆN THCS | |||||||||
22 | ||||||||||
23 | KQHT LỚP 6: Học lực: | Hạnh kiểm lớp 6: | Điểm(6): | |||||||
24 | KQHT LỚP 7: Học lực: | Hạnh kiểm lớp 7: | Điểm(7): | Lưu | ||||||
25 | KQHT LỚP 8: Học lực: | Hạnh kiểm lớp 8: | Điểm(8): | |||||||
26 | KQHT LỚP 9: Học lực: | Hạnh kiểm lớp 9: | Điểm(9): | Xóa info | ||||||
27 | Điểm Trung bình năm lớp 9: | |||||||||
28 | ||||||||||