| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHIẾU LẤY Ý KIẾN ĐỒNG NGHIỆP TRONG TỔ CHUYÊN MÔN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Họ và tên giáo viên (tham gia đánh giá): Nguyễn Thanh Hải | |||||||||||||||||||||||||
4 | Trường: THCS Nguyễn Thị Bé | |||||||||||||||||||||||||
5 | Môn dạy: KHTN | |||||||||||||||||||||||||
6 | Tổ/nhóm chuyên môn: Tự nhiên | |||||||||||||||||||||||||
7 | Xã/Phường: Gia Lộc | Tỉnh: Tây Ninh | ||||||||||||||||||||||||
8 | Sau khi nghiên cứu Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT, đọc kỹ nội dung yêu cầu các mức của từng tiêu chí, đối chiếu với các minh chứng và kết quả trong thực hiện nhiệm vụ của đồng nghiệp trong tổ, trong năm học, tôi đánh giá theo các mức chưa đạt (CĐ); Đạt (Đ); Khá (K); Tốt (T), cụ thể như sau: | |||||||||||||||||||||||||
9 | Tiêu chí | |||||||||||||||||||||||||
10 | Đặng Văn Giàu | Trần Kim Ngân | Nguyễn Thị Phương Tâm | Lê Văn Bình | Vương Bích Tuyền | Võ Văn Nhãn | Đỗ Trần Đức Anh | Đặng Thị Kim Thoa | Lê Văn Hiếu | Nguyễn Thị Vũ Thường | Nguyễn Thị Trúc Huỳnh | Nguyễn Thị Diễm Tiên | Đặng Thị Thúy Mơ | Nguyễn Lê Duy Khoa | Trần Khánh Duy | Trần Thị Kim Hân | Nguyễn Đỗ Tường Vy | |||||||||
11 | Tiêu chuẩn 1: Phẩm chất nhà giáo | |||||||||||||||||||||||||
12 | Tiêu chí 1: Đạo đức nhà giáo | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
13 | Tiêu chí 2: Phong cách nhà giáo | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
14 | Tiêu chuẩn 2. Phát triển chuyên môn, nghiệp vụ | |||||||||||||||||||||||||
15 | Tiêu chí 3: Phát triển chuyên môn bản thân | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
16 | Tiêu chí 4: Xây dựng kế hoạch dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
17 | Tiêu chí 5: Sử dụng phương pháp dạy học và giáo dục theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
18 | Tiêu chí 6: Kiểm tra, đánh giá theo hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
19 | Tiêu chí 7: Tư vấn và hỗ trợ học sinh | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | Tiêu chí 8. Xây dựng văn hóa nhà trường | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
22 | Tiêu chí 9. Thực hiện quyền dân chủ trong nhà trường | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
23 | Tiêu chí 10. Thực hiện và xây dựng trường học an toàn, phòng chống bạo lực học đường | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
24 | Tiêu chuẩn 4. Phát triển mối quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội | |||||||||||||||||||||||||
25 | Tiêu chí 11. Tạo dựng mối quan hệ hợp tác với cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh và các bên liên quan | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
26 | Tiêu chí 12. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện hoạt động dạy học cho học sinh | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
27 | Tiêu chí 13. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình, xã hội để thực hiện giáo dục đạo đức, lối sống cho học sinh | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | T | ||||||||
28 | Tiêu chuẩn 5. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc, ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học và giáo dục | |||||||||||||||||||||||||
29 | Tiêu chí 14. Sử dụng ngoại ngữ hoặc tiếng dân tộc | K | Đ | K | K | K | K | K | K | K | K | K | K | K | T | K | K | K | ||||||||
30 | Tiêu chí 15. Ứng dụng công nghệ thông tin, khai thác và sử dụng thiết bị công nghệ trong dạy học, giáo dục | K | K | K | T | K | T | K | T | T | T | K | T | T | T | K | K | T | ||||||||
31 | Xếp loại kết quả đánh giá | Tốt | Khá | Tốt | Tốt | Tôt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt | ||||||||
32 | Gia Lộc, ngày 04 tháng 06 năm 2026 | |||||||||||||||||||||||||
33 | Người tham gia đánh giá | |||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | Nguyễn Thanh Hải | |||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||