| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HẢI DƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI | Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | BẢNG TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN, SỐ LƯỢNG TUYỂN DỤNG Ở TỪNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM | |||||||||||||||||||||||||
5 | (Kèm theo Thông báo số: /TB-VPĐKĐĐ ngày tháng năm 2024 của Văn phòng Đăng ký đất đai) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Phòng/Chi nhánh | Số lượng VTVL cần tuyển | Vị trí việc làm cần tuyển | Tiêu chuẩn, điều kiện của vị trí việc làm | |||||||||||||||||||||
8 | Ngành/chuyên ngành đào tạo | Trình độ Ngoại ngữ | Trình độ tin học | |||||||||||||||||||||||
9 | 1 | Phòng Hành chính - Tổng hợp | 1 | Chuyên viên về Tổng hợp | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật. | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
10 | 1 | Kế toán viên | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: kế toán, kiểm toán, tài chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng tiêu chuẩn kế toán viên. | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
11 | 2 | Phòng Kỹ thuật địa chính | 1 | Đo đạc bản đồ viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Trắc địa; Công nghệ Kỹ thuật trắc địa; Địa chính; Quản lý đất đai; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
12 | 1 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | thêm 2 | ||||||||||||||||||||
13 | 3 | Phòng Thông tin - Lưu trữ | 2 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
14 | 4 | Chi nhánh Thành phố Hải Dương | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật. | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
15 | 5 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | thêm 1 | ||||||||||||||||||||
16 | 1 | Đo đạc bản đồ viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Trắc địa; Công nghệ Kỹ thuật trắc địa; Địa chính; Quản lý đất đai; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
17 | 5 | Chi nhánh thành phố Chí Linh | 1 | Đo đạc bản đồ viên hạng IV | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật trắc địa; Địa chính; Quản lý đất đai; Ngành Trắc địa, chuyên ngành Địa hình - Địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 1 ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
18 | Chi nhánh thành phố Chí Linh | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật. | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | ||||||||||||||||||||
19 | 6 | Chi nhánh thị xã Kinh Môn | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật. | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
20 | 2 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
21 | 1 | Đo đạc bản đồ viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Trắc địa; Công nghệ Kỹ thuật trắc địa; Địa chính; Quản lý đất đai; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
22 | 7 | Chi nhánh huyện Nam Sách | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật. | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
23 | Chi nhánh huyện Nam Sách | 4 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | ||||||||||||||||||||
24 | 8 | Chi nhánh huyện Kim Thành | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
25 | 2 | Đo đạc bản đồ viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Trắc địa; Công nghệ Kỹ thuật trắc địa; Địa chính; Quản lý đất đai; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
26 | 2 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
27 | 9 | Chi nhánh huyện Thanh Hà | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
28 | Chi nhánh huyện Thanh Hà | 5 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | ||||||||||||||||||||
29 | 10 | Chi nhánh huyện Bình Giang | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
30 | 4 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
31 | 11 | Chi nhánh huyện Cẩm Giàng | 1 | Đo đạc bản đồ viên hạng IV | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật trắc địa; Địa chính; Quản lý đất đai; Ngành Trắc địa, chuyên ngành Địa hình - Địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 1 ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
32 | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
33 | Chi nhánh huyện Cẩm Giàng | 4 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | ||||||||||||||||||||
34 | 12 | Chi nhánh huyện Ninh Giang | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
35 | 1 | Đo đạc bản đồ viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Trắc địa; Công nghệ Kỹ thuật trắc địa; Địa chính; Quản lý đất đai; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
36 | 4 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
37 | 13 | Chi nhánh huyện Thanh Miện | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
38 | Chi nhánh huyện Thanh Miện | 1 | Đo đạc bản đồ viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ; Trắc địa; Công nghệ Kỹ thuật trắc địa; Địa chính; Quản lý đất đai; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức đo đạc bản đồ viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành đo đạc bản đồ. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | ||||||||||||||||||||
39 | 1 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
40 | 14 | Chi nhánh huyện Gia Lộc | 3 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
41 | 15 | Chi nhánh huyện Tứ Kỳ | 1 | Chuyên viên về Hành chính – Văn phòng | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Kế toán, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản trị kinh doanh, Quản lý đất đai; Quản trị Tài chính - Kế toán; Luật | Có trình độ ngoại ngữ theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||
42 | 6 | Địa chính viên hạng III | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành/chuyên ngành: Quản lý đất đai, Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ, Trắc địa; Luật, Địa chính; Ngành Kinh tế, chuyên ngành: Kinh tế và quản lý địa chính; - Có chứng chỉ bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức địa chính viên hạng III hoặc chứng chỉ hoàn thành chương trình bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính. | Có trình độ ngoại ngữ bậc 2 theo quy định tại Thông tư số 01/2014/TT- BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam và tương đương trở lên. | Có trình độ tin học đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản theo quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông và tương đương trở lên. | |||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||