ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Bệnh viện 331
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
Chương: 423Độc lập-Tự do-Hạnh phúc
3
Biểu số 3
4
5
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
6
Quí I năm 2020
7
Đơn vị tính: đồng
8
Số TTChỉ tiêuSố liệu báo cáo quyết toánSố liệu quyết toán được duyệtTrong đó
9
Quỹ lươngMua sắm, sửa chữaTrích lập các quỹ
10
IQUYẾT TOÁN THU
11
ATỔNG SỐ THU3.965.116.4943.965.116.494
12
1Số Thu phí, lệ phí3.940.575.9493.940.575.9493.603.160.39028.604.457
13
1.1Thu trực tiếp từ người bệnh533.728.703533.728.703334.573.7387.854.074.598
14
1.2Thu từ BHYT3.406.847.2463.406.847.2462.757.593.306
15
2Thu từ hoạt động sản xuất cung ứng dịch vụ1.130.142.707
16
3Thu sự nghiệp khác24.540.54524.540.5457.825.470.141
17
B CHI NGUỒN PHÍ, LỆ PHÍ ĐỂ LẠI2.448.952.635TRỰC
18
1Chi từ nguồn thu phí được để lại3.770.124.3773.770.124.3771.913.029.0664.421.200167.192.562
19
1.1Chi sự nghiệp y tế3.770.124.3773.770.124.3771.913.029.0664.421.2002.435.103.991572.921.440
20
aKinh phí thường xuyên754.936.387
21
bKinh phí không thường xuyên
22
1.2Chi quản lý hành chính
23
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ
24
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
25
2Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ
26
3Hoạt động sự nghiệp khác
27
CSố thu nộp NSNN8.123.8408.123.840
28
1Thu phí, lệ phí
29
2Thu từ hoạt động sản xuất cung ứng dịch vụ8.123.8408.123.8401.913.029.066
30
IIQUYẾT TOÁN CHI NSNN55.941.943
31
1Chi quản lý hành chính1.857.087.123
32
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ1.284.165.683
33
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
34
2Nghiên cứu khoa học20.843.690
38
3Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề552.077.750
41
4Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình15.400.00015.400.00000572.921.440
42
4.1Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
43
4.2Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên15.400.00015.400.000
44
5Chi bảo đảm xã hội
45
6Chi hoạt động kinh tế
46
7Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
47
8Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
48
9Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
49
10Chi sự nghiẹp thể dục, thể thao
50
11Chi chương trình mục tiêu quốc gia
51
52
Ngày 21 tháng 04 năm 2020
53
Thủ trưởng đơn vị
54
55
56
57
Vũ Trọng Dũng
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105