| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Họ và tên | Giới | Ngày sinh | Nơi sinh | Mã ngành | Ngành dự thi | Tên đề cương nghiên cứu | nhd1dvct | dvhd1 | nhd2dvct | dvhd2 | Thời gian chấm đề cương (19/9/2026 - 27/9/2026) | Địa điểm chấm đề cương | ||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | 1 | Dương Vân Anh | Nữ | 15/08/1987 | Đồng Tháp | 9620112 | Bảo vệ thực vật | Nghiên cứu thành phần côn trùng gây hại chính trên cây sen và biện pháp quản lý theo hướng sinh học bền vững tại tỉnh Đồng Tháp | TS. Trịnh Thị Xuân | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Hồng Ửng | Đại học Trà Vinh | 26/9/2026 | Phòng C108, Trường Nông nghiệp | 8h-9h | |||||||||||
4 | 2 | Lê Thị Trúc Phương | Nữ | 02/03/1991 | Đồng Tháp | 9620112 | Bảo vệ thực vật | Nghiên cứu ứng dụng nano bạc sinh học tổng hợp từ nấm có lợi *Penicillium citrinum* ctnd-2405 giúp quản lý bệnh thán thư trên cây húng quế (*Ocimum basilicum* L.) | PGS. TS. Lê Thanh Toàn | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Trần Thị Thu Thủy | Hội Nghiên cứu Bệnh hại thực vật Việt Nam | 19/9/2026 | Phòng C108, Trường Nông nghiệp | 8h-9h | |||||||||||
5 | 3 | Phạm Thị Thu Trang | Nữ | 14/12/1986 | Kiên Giang | 9620112 | Bảo vệ thực vật | Nghiên cứu thực khuẩn thể trong phòng trị bệnh héo xanh trên cây gừng do vi khuẩn *Ralstonia solanacearum* | PGS. TS. Nguyễn Thị Thu Nga | Đại học Cần Thơ | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Đại học Cần Thơ | 19/9/2026 | Phòng C108, Trường Nông nghiệp | 9h-10h | |||||||||||
6 | 4 | Nguyễn Tấn Văn | Nam | 02/09/1999 | An Giang | 9620112 | Bảo vệ thực vật | Nghiên cứu tuyển chọn vi khuẩn *Pseudomonas* phát huỳnh quang kích kháng bệnh đạo ôn do nấm *Pyricularia oryzae* trên cây lúa tại đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Nguyễn Thị Thu Nga | Đại học Cần Thơ | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Đại học Cần Thơ | 19/9/2026 | Phòng C108, Trường Nông nghiệp | 10h-11h | |||||||||||
7 | 5 | Phạm Thị Huê | Nữ | 13/10/1994 | Nam Định | 9640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi | Nghiên cứu gen độc lực của vi khuẩn *Mycoplasma gallisepticum* và hiệu quả bảo hộ sau tiêm phòng vaccine trên gà nuôi thịt bán chăn thả | TS. Nguyễn Thu Tâm | Đại học Cần Thơ | TS. Võ Phong Vũ Anh Tuấn | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | ||||||||||||||
8 | 6 | Mai Thị Ngọc Hương | Nữ | 03/01/1983 | Sóc Trăng | 9640102 | Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi | Nghiên cứu sự hiện diện và kháng kháng sinh của vi khuẩn *Streptococcus* spp. trên heo tại tỉnh Cà Mau | PGS. TS. Nguyễn Thanh Lãm | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Thu Tâm | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
9 | 7 | Trần Ngọc Anh | Nữ | 09/10/2001 | Cà Mau | 9420201 | Công nghệ sinh học | Nghiên cứu đặc điểm sinh học, sinh thái và di truyền của cua *Parasesarma plicatum* (Latreille,1803) tại một số khu vực thuộc đồng bằng sông Cửu Long | GS. TS. Đinh Minh Quang | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
10 | 8 | Nguyễn Minh Hoàng | Nam | 18/03/1984 | Sóc Trăng | 9420201 | Công nghệ sinh học | Nghiên cứu đặc điểm sinh học phát sinh loài, di truyền quần thể và phân bố sinh thái của còng *Metaplax elegans* tại vùng ven biển đồng bằng sông Cửu Long | GS. TS. Đinh Minh Quang | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
11 | 9 | Diệp Văn Minh | Nam | 19/09/1993 | Sóc Trăng | 9420201 | Công nghệ sinh học | Khảo sát đặc điểm, cơ chế sinh học của các dạng tổn thương DNA tinh trùng và ứng dụng trong tối ưu hóa lựa chọn phương pháp chuẩn bị tinh trùng ở bệnh nhân vô sinh nam | TS. Trần Thị Thanh Khương | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
12 | 10 | Dương Hữu Nghĩa | Nam | 20/10/1994 | An Giang | 9420201 | Công nghệ sinh học | Đặc điểm di truyền, sinh học và sinh thái của cá bống *Istigobius decoratus* tại quần đảo Nam Du, tỉnh An Giang | GS. TS. Đinh Minh Quang | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
13 | 11 | Huỳnh Trọng Nhân | Nam | 17/05/2002 | Cà Mau | 9420201 | Công nghệ sinh học | Đa dạng cỏ lồng vực (*Echinochloa* spp.), cỏ đuôi phụng (*Dinebra* spp.) trên ruộng lúa và tính kháng thuốc diệt dỏ cyhalofop-butyl | PGS. TS. Nguyễn Minh Chơn | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
14 | 12 | Diệp Thị Hồng Phước | Nữ | 27/10/1982 | Minh Hải | 9420201 | Công nghệ sinh học | Phân tích đa dạng biến thể gen, đặc tính enzyme và tiềm năng ứng dụng của vi sinh vật bản địa sinh phytase được phân lập từ các nguồn môi trường khác nhau | TS. Bùi Thanh Liêm | Đại học Cần Thơ | TS. Võ Văn Song Toàn | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
15 | 13 | Đoàn Thị Hồng Quyên | Nữ | 29/08/1986 | Hậu Giang | 9420201 | Công nghệ sinh học | Tuyển chọn hệ cộng sinh giữa nấm men và vi khuẩn sinh acid glucuronic ứng dụng trong lên men kombucha từ đông trùng hạ thảo (*Cordyceps militaris* (L.) F.) | PGS. TS. Huỳnh Xuân Phong | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
16 | 14 | Lê Minh Tân | Nam | 20/08/1998 | Kiên Giang | 9420201 | Công nghệ sinh học | Nghiên cứu cơ chế phân giải Cypermethrin của các chủng vi khuẩn tuyển chọn từ đất trồng lúa và định hướng ứng dụng trong sinh học môi trường | TS. Huỳnh Ngọc Thanh Tâm | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Nguyễn Thị Pha | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
17 | 15 | Trần Kim Thoa | Nữ | 03/08/1990 | Cần Thơ | 9420201 | Công nghệ sinh học | Nghiên cứu sử dụng vi khuẩn bản địa để phòng trị bệnh thối hạt lúa (*Burkholderia glumae*) bằng cơ chế kích kháng | PGS. TS. Nguyễn Đắc Khoa | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
18 | 16 | Nhâm Thị Thu Thủy | Nữ | 11/07/1988 | Kiên Giang | 9420201 | Công nghệ sinh học | Nghiên cứu hoạt tính sinh học và nhân giống *In vitro* dây mỏ quạ (*Dischidia major* (Vahl) Merr.) tại tỉnh An Giang | TS. Trần Ngọc Quý | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Nguyễn Văn Ây | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
19 | 17 | Nguyễn Phạm Thiên Trang | Nữ | 10/07/1997 | Cần Thơ | 9420201 | Công nghệ sinh học | Xây dựng cơ sở dữ liệu về đặc trưng phân tử, thành phần hóa học và hoạt tính kháng vi sinh vật gây bệnh trên người của một số loài thuộc họ gừng | PGS. TS. Ngô Thanh Phong | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Trần Thanh Mến | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
20 | 18 | Nguyễn Minh Trí | Nam | 30/12/1983 | Vĩnh Long | 9420201 | Công nghệ sinh học | Tuyển chọn vi khuẩn có khả năng hấp thụ cadimium có trong đất ở đồng bằng sông Cửu Long | TS. Trần Ngọc Quý | Đại học Cần Thơ | TS. Trần Thị Giang | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
21 | 19 | Trương Triệu Trinh | Nữ | 20/04/1989 | Đồng Tháp | 9420201 | Công nghệ sinh học | Khảo sát đa dạng vi tảo nước ngọt tại thành phố Cần Thơ và tuyển chọn loài vi tảo có tiềm năng ứng dụng trong nông nghiệp | TS. Nguyễn Thị Kim Huê | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Trần Thanh Mến | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
22 | 20 | Nguyễn Trung Hậu | Nữ | 05/05/1990 | Vĩnh Long | 9540101 | Công nghệ thực phẩm | Nghiên cứu và phát triển sản phẩm thực phẩm có hoạt tính sinh học từ thiên môn chùm (*Asparagus racemosus* Willd.) | TS. Dương Thị Phượng Liên | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
23 | 21 | Trần Hoàng Hiệp | Nam | 15/08/1994 | Cà Mau | 9540101 | Công nghệ thực phẩm | Nghiên cứu hệ enzym protease của nấm men trong lên men rượu vang lêkima | PGS. TS. Nguyễn Công Hà | Đại học Cần Thơ | TS. Đoàn Thị Kiều Tiên | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ | ||||||||||||||
24 | 22 | Huỳnh Phước Thành | Nam | 11/07/1997 | Cần Thơ | 9540101 | Công nghệ thực phẩm | Khai thác tiềm năng đậu bắp (*Abelmoschus esculentus* L.): Đặc tính công nghệ, dinh dưỡng, chế tạo màng bao sinh học và khả năng ứng dụng trong chế biến và bảo quản thực phẩm | PGS. TS. Tống Thị Ánh Ngọc | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
25 | 23 | Nguyễn Minh Trọng | Nam | 28/03/1996 | Vĩnh Long | 9540101 | Công nghệ thực phẩm | Nghiên cứu tách chiết da collagen thủy phân từ da cá tra và khả năng gắn kết collagen-canxi, collagen-sắt ứng dụng trong thực phẩm | TS. Trần Hồng Quân | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Lê Thị Minh Thủy | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
26 | 24 | Phan Bá Hữu | Nam | 17/05/1985 | Nghệ An | 9620105 | Chăn nuôi | Đặc điểm sinh trưởng và ứng dụng dữ liệu hệ gen trong hỗ trợ chọn giống gà nòi | GS. TS. Nguyễn Trọng Ngữ | Đại học Cần Thơ | 26/9/2026 | Phòng E003 Trường Nông Nghiệp | Từ 14h-16h | |||||||||||||
27 | 25 | Sử Kim Anh | Nữ | 01/07/1979 | Sóc Trăng | 9480104 | Hệ thống thông tin | Phát triển mô hình đánh giá tự động bài thi bằng các thuật toán máy học | TS. Trần Thanh Điện | Đại học Cần Thơ | TS. Cù Vĩnh Lộc | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | Từ 7h30-11h00 | |||||||||||
28 | 26 | Nguyễn Kim Khánh | Nữ | 18/03/1992 | Cần Thơ | 9480104 | Hệ thống thông tin | Nghiên cứu kiến trúc truy xuất công cụ và lập kế hoạch hành động dựa trên hướng dẫn | TS. Lâm Nhựt Khang | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Trần Công Án | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
29 | 27 | Phạm Ngọc Quyền | Nam | 03/09/1990 | Kiên Giang | 9480104 | Hệ thống thông tin | Phát triển các mô hình thu nhận, đánh giá độ tin cậy, hợp nhất và truy xuất tri thức đa nguồn sử dụng intelligent crawlers và generative ai phục vụ hệ thống hỗ trợ ra quyết định | PGS. TS. Nguyễn Thanh Hải | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||||
30 | 28 | Lưu Hoài Sang | Nam | 15/11/1984 | Hậu Giang | 9480104 | Hệ thống thông tin | Mô hình gợi ý đa hành vi theo thời gian và hỗ trợ ra quyết định trong giáo dục đại học | TS. Nguyễn Minh Khiêm | Đại học Cần Thơ | TS. Trần Thanh Điện | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
31 | 29 | Nguyễn Đình Hoàng Sơn | Nam | 24/02/1976 | Hà Nội | 9480104 | Hệ thống thông tin | Nghiên cứu mô hình suy luận thị giác - ngữ nghĩa dựa trên ontology và đồ thị tri thức cho phân tích ảnh có khả năng giải thích | TS. Phạm Thị Thu Thúy | Trường Đại học Nha Trang | TS. Thái Minh Tuấn | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
32 | 30 | Lê Hoàng Thảo | Nam | 09/03/1977 | Cần Thơ | 9480104 | Hệ thống thông tin | Xây dựng mô hình đa mô thức phát hiện bệnh hại trên lúa | PGS. TS. Trần Công Án | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||||
33 | 31 | Nguyễn Chí Thiện | Nam | 16/06/1994 | Đồng Tháp | 9480104 | Hệ thống thông tin | Khung hỗ trợ quyết định ngữ nghĩa có ràng buộc và khả năng giải thích cho phân bố nguồn nhân lực doanh nghiệp | PGS. TS. Trần Công Án | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||||
34 | 32 | Mai Thị Thùy Lam | Nữ | 02/09/1988 | Cửu Long | 9440114 | Hóa hữu cơ | Phát triển vật liệu xúc tác trên nền perovskite cho phản ứng chuyển hóa điện hóa hợp chất hữu cơ kết hợp tạo hydro | PGS. TS. Đoàn Văn Hồng Thiện | Đại học Cần Thơ | TS. Phạm Quốc Nhiên | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
35 | 33 | Nguyễn Cường Quốc | Nam | 06/06/1999 | Cần Thơ | 9440114 | Hóa hữu cơ | Tổng hợp/bán tổng hợp các phân tử mới trên cơ sở các khung sườn có hoạt tính sinh học từ thiên nhiên thông qua điều biến các nhóm thế ewg/edg, định hướng ứng dụng trong y học và nông nghiệp | PGS. TS. Lê Đăng Quang | Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | PGS. TS. Trần Quang Đệ | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
36 | 34 | Lê Văn Ril | Nam | 09/10/1990 | An Giang | 9440114 | Hóa hữu cơ | Nghiên cứu *In silico* cơ chế và tính chọn lọc lập thể của phản ứng tổng hợp dị vòng nitrogen | PGS. TS. Phạm Vũ Nhật | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Thượng Đẳng | Trường Đại học Tôn Đức Thắng | ||||||||||||||
37 | 35 | Nguyễn Hoàng Sinh | Nam | 25/03/1994 | Cần Thơ | 9440114 | Hóa hữu cơ | Nghiên cứu cơ chế phản ứng gây tổn thương DNA bởi gốc tự do HO bằng tính toán hóa học lượng tử | PGS. TS. Phạm Vũ Nhật | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Minh Thông | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
38 | 36 | Hồ Quốc Hùng | Nam | 08/09/1988 | Cần Thơ | 9520201 | Kỹ thuật điện | Tối ưu hóa hệ thống điện phân trong xử lý kim loại nặng tồn tại trong đất trồng cây ăn trái | PGS. TS. Nguyễn Văn Dũng | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
39 | 37 | Nguyễn Minh Thông | Nam | 26/11/1992 | Vĩnh Long | 9520201 | Kỹ thuật điện | Dự báo tổn thất công suất và vận hành tối ưu lưới điện truyền tải dùng trí tuệ nhân tạo | PGS. TS. Võ Ngọc Điều | Trường Đại học Bách Khoa, ĐHQG TP. HCM | TS. Nguyễn Nhựt Tiến | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
40 | 38 | Dương Văn Kiên | Nam | 27/06/1999 | Cần Thơ | 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Nghiên cứu và phát triển phương pháp điều khiển trượt không phụ thuộc mô hình cho robot kéo hai rơ-moóc có ràng buộc không holonomic | TS. Lưu Trọng Hiếu | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Ngô Quang Hiếu | Đại học Cần Thơ | 26/9/2026 | Hội trường Trường Bách Khoa | Từ 8h00 | |||||||||||
41 | 39 | Trần Sĩ Lâm | Nam | 07/01/1997 | Kiên Giang | 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Xây dựng hệ thống điều khiển an toàn thích ứng dựa trên đặc điểm an toàn cảm nhận trong cộng tác người - robot | TS. Cao Hoàng Long | Đại học Cần Thơ | 26/9/2026 | Hội trường Trường Bách Khoa | Từ 9h00 | |||||||||||||
42 | 40 | Phạm Minh Triết | Nam | 17/06/1984 | Trà Vinh | 9520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Tối ưu hóa và triển khai mô hình ai lai siêu nhẹ tại biên trong giám sát và chẩn đoán sớm hỏng hóc vòng bi | PGS. TS. Nguyễn Chánh Nghiệm | Đại học Cần Thơ | TS. Trần Song Toàn | Đại học Trà Vinh | 26/9/2026 | Hội trường Trường Bách Khoa | Từ 10h00 | |||||||||||
43 | 41 | Huỳnh Thị Hồng Hoa | Nữ | 31/12/1984 | Trà Vinh | 9520301 | Kỹ thuật hóa học | Nghiên cứu thiết kế hệ dị thể p-n delafossite oxide/g-C3N4 cho ứng dụng điều chế hydrogen xanh bằng năng lượng mặt trời | PGS. TS. Đoàn Văn Hồng Thiện | Đại học Cần Thơ | TS. Huỳnh Tấn Thành | Đại học Trà Vinh | 20/09/2026 | Khoa Kỹ thuật hóa học, Trường Bách khoa | 7h00-7h50 | |||||||||||
44 | 42 | Ngô Nguyễn Trà My | Nữ | 05/10/1999 | Vĩnh Long | 9520301 | Kỹ thuật hóa học | Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nanocomposites MxOy kết hợp với dẫn xuất graphene ứng dụng trong cảm biến điện hóa và lưu trữ năng lượng | PGS. TS. Trần Thị Bích Quyên | Đại học Cần Thơ | 20/09/2026 | Khoa Kỹ thuật hóa học, Trường Bách khoa | 7h50-8h40 | |||||||||||||
45 | 43 | Nguyễn Thị Yến Nhi | Nữ | 11/10/1988 | Cần Thơ | 9520301 | Kỹ thuật hóa học | Tổng hợp vật liệu composite trên nền bentonite và ứng dụng xử lý kháng sinh trong nước | PGS. TS. Trần Nguyễn Phương Lan | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Minh Nhựt | Đại học Cần Thơ | 20/09/2026 | Khoa Kỹ thuật hóa học, Trường Bách khoa | 8h40-9h30 | |||||||||||
46 | 44 | Nguyễn Minh Thu | Nữ | 18/10/1998 | Vĩnh Long | 9520301 | Kỹ thuật hóa học | Nghiên cứu phát triển hệ dẫn truyền nano từ tính từ vỏ măng cụt (*Garcinia mangostana* L.) mang hoạt chất định hướng ứng dụng trong hỗ trợ điều trị ung thư | PGS. TS. Lương Huỳnh Vủ Thanh | Đại học Cần Thơ | TS. Đỗ Minh Kiệp | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 20/09/2026 | Khoa Kỹ thuật hóa học, Trường Bách khoa | 9h30-10h20 | |||||||||||
47 | 45 | Nguyễn Ngọc Yến | Nữ | 07/07/1985 | Đồng Tháp | 9520301 | Kỹ thuật hóa học | Phát triển màng thẩm thấu thuận và chưng cất màng ứng dụng cho quá trình cô đặc cao chiết dược liệu | PGS. TS. Đoàn Văn Hồng Thiện | Đại học Cần Thơ | GS. TS. Hà Thanh Toàn | Đại học Cần Thơ | 20/09/2026 | Khoa Kỹ thuật hóa học, Trường Bách khoa | 10h20-11h10 | |||||||||||
48 | 46 | Tăng Phúc Khánh | Nam | 19/12/1997 | Tiền Giang | 9620110 | Khoa học cây trồng | Nghiên cứu giải pháp khắc phục cadimi trên sầu riêng (*Durio zibethinus* Murr.) | GS. TS. Lê Vĩnh Thúc | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
49 | 47 | Cao Thị Như | Nữ | 18/12/1997 | Trà Vinh | 9620110 | Khoa học cây trồng | Chọn lọc và nhân giống quýt đường (*Citrus reticulata* Blanco) sạch bệnh phục vụ canh tác tại đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Nguyễn Văn Ây | Đại học Cần Thơ | TS. Lê Minh Lý | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
50 | 48 | Trần Thị Kiều Thi | Nữ | 08/08/1997 | Tiền Giang | 9620110 | Khoa học cây trồng | Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể và phân bón đến bệnh thối củ, năng suất và chất lượng cây gừng (*Zingiber officinale* Roscoe) | PGS. TS. Võ Thị Bích Thủy | Đại học Cần Thơ | TS. Phan Ngọc Nhí | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
51 | 49 | Lâm Hoàng Bích Ngọc | Nữ | 10/08/1984 | Cần Thơ | 9620103 | Khoa học đất | Tối ưu hóa hệ thống luân canh cây trồng cạn trên nền đất lúa nhiễm mặn, ứng dụng công nghệ và nông nghiệp tuần hoàn | PGS. TS. Châu Minh Khôi | Đại học Cần Thơ | TS. Đặng Duy Minh | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng 304/ATL, Tòa nhà Công nghệ cao | ||||||||||||
52 | 50 | Quách Trần Hoàng Quý | Nữ | 25/04/1989 | Vĩnh Long | 9620103 | Khoa học đất | Phân lập vi khuẩn oxy hóa lưu huỳnh từ đất nông nghiệp để cung cấp lưu huỳnh và giảm độc chất H2S cho cây lúa | PGS. TS. Nguyễn Khởi Nghĩa | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng 304/ATL, Tòa nhà Công nghệ cao | ||||||||||||||
53 | 51 | Phan Khoa Anh | Nam | 28/04/1989 | Cần Thơ | 9480101 | Khoa học máy tính | Phát triển các mô hình trí tuệ nhân tạo theo thời gian có khả năng giải thích cho dự báo nhu cầu điện đa nguồn dữ liệu | TS. Nguyễn Hữu Hòa | Đại học Cần Thơ | TS. Mã Trường Thành | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | Từ 13h30-17h00 | |||||||||||
54 | 52 | Phạm Xuân Hiền | Nữ | 02/02/1980 | Cà Mau | 9480101 | Khoa học máy tính | Nghiên cứu mô hình trí tuệ nhân tạo đa mô thức hỗ trợ ra quyết định sâu bệnh hại trên cây trồng trong nông nghiệp | TS. Trần Nguyễn Minh Thư | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Văn Hoà | Trường Đại Học An Giang, ĐHQG TP. HCM | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
55 | 53 | Phạm Nguyên Hoàng | Nam | 05/11/1989 | Cần Thơ | 9480101 | Khoa học máy tính | Nghiên cứu mô hình trí tuệ nhân tạo hỗ trợ quản lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị | TS. Hồ Quang Thái | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Hữu Vân Long | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
56 | 54 | Huỳnh Gia Khương | Nam | 13/03/1994 | Hậu Giang | 9480101 | Khoa học máy tính | Trí tuệ nhân tạo đa phương thức trong quản lý hạ tầng ngầm đô thị | PGS. TS. Đỗ Thanh Nghị | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Văn Hoà | Trường Đại Học An Giang, ĐHQG TP. HCM | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
57 | 55 | Bùi Minh Quân | Nam | 12/09/1980 | Vĩnh Long | 9480101 | Khoa học máy tính | Điện toán đám mây - biên cho nông nghiệp thông minh | TS. Nguyễn Hữu Vân Long | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Hữu Vân Long | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
58 | 56 | Bùi Chí Thành | Nam | 12/11/1979 | Bến Tre | 9480101 | Khoa học máy tính | Nghiên cứu mô hình phân loại cảm xúc tiếng việt giải thích được dựa trên tri thức ngữ nghĩa | TS. Phạm Thị Thu Thúy | Trường Đại học Nha Trang | TS. Thái Minh Tuấn | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
59 | 57 | Tiêu Ngọc Tươi | Nữ | 15/10/2000 | Cần Thơ | 9480101 | Khoa học máy tính | Nghiên cứu XAI cho phân tích dữ liệu y khoa | PGS. TS. Đỗ Thanh Nghị | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Phạm Nguyên Khang | Đại học Cần Thơ | 22/9/2026 | Phòng họp 2 - Trường CNTT-TT | ||||||||||||
60 | 58 | Dương Hoài An | Nam | 25/12/1990 | Cửu Long | 9440303 | Môi trường đất và nước | Quản lý nước trong canh tác lúa phát thải thấp ở đồng bằng sông Cửu Long | TS. Huỳnh Văn Thảo | Đại học Cần Thơ | GS. TS. Nguyễn Văn Công | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
61 | 59 | Huỳnh Thị Diễm | Nữ | 16/06/1994 | An Giang | 9440303 | Môi trường đất và nước | Nghiên cứu xử lý và tuần hoàn nước trong hệ thống nuôi lươn (Monopterus albus) không bùn | GS. TS. Nguyễn Văn Công | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
62 | 60 | Nguyễn Thanh Hòa | Nam | 01/09/1998 | An Giang | 9440303 | Môi trường đất và nước | Nghiên cứu chất lượng môi trường đất, nước, cân bằng carbon và tính bền vững của chuỗi giá trị cỏ năn tượng (*Scirpus littoralis*) gắn với mô hình nuôi tôm tại xã Hòa Tú, thành phố Cần Thơ | PGS. TS. Nguyễn Thanh Giao | Đại học Cần Thơ | TS. Lê Trần Thanh Liêm | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
63 | 61 | Dương Ngọc Trân | Nữ | 26/10/1988 | Bến Tre | 9440303 | Môi trường đất và nước | Nghiên cứu tiềm năng áp dụng than thủy nhiệt từ thân cây bắp vào xử lý nước thải ao nuôi cá và cải tạo đất | PGS. TS. Phạm Văn Toàn | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
64 | 62 | Nguyễn Gia Hiển | Nam | 08/08/1983 | Nghệ An | 9620301 | Nuôi trồng thủy sản | Chọn lọc giống ếch thái lan (*Rana tigerina*) theo tính trạng tăng trưởng và tỉ lệ sống | PGS. TS. Phạm Thanh Liêm | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Bùi Minh Tâm | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
65 | 63 | Nguyễn Hồng Linh | Nữ | 04/09/1986 | Tiền Giang | 9620301 | Nuôi trồng thủy sản | Nghiên cứu và so sánh đặc điểm sinh học, sinh lý và khả năng thích nghi của nghêu tự nhiên và nghêu sinh sản nhân tạo qua các giai đoạn sinh trưởng, hướng tới nâng cao chất lượng nguồn giống phục vụ nuôi thương phẩm | GS. TS. Vũ Ngọc Út | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Ngô Thị Thu Thảo | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
66 | 64 | Hà Thị Yến Nhi | Nữ | 25/09/1994 | Kiên Giang | 9620301 | Nuôi trồng thủy sản | Cơ sở khoa học và ứng dụng chế phẩm ly trích và lên men rong biển tươi để bổ sung vào thức ăn trong nuôi tôm sú (*Penaeus monodon*) và tôm thẻ chân trắng (*Litopenaeus vannamei*) | PGS. TS. Lê Quốc Việt | Đại học Cần Thơ | GS. TS. Trần Ngọc Hải | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
67 | 65 | Nguyễn Lê Hoàng Yến | Nữ | 02/03/1977 | Bến Tre | 9620301 | Nuôi trồng thủy sản | Nghiên cứu đặc điểm sinh học và biến động quần đàn cá linh ống (*Cirrhinus jullieni* Sauvage,1878) phân bố trên sông Hậu | PGS. TS. Võ Thành Toàn | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Trần Đắc Định | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
68 | 66 | Võ Nhật Minh | Nam | 08/04/1984 | Cần Thơ | 9620116 | Phát triển nông thôn | Giải pháp dựa vào tự nhiên phát triển nông thôn ven biển hướng đến sinh kế bền vững và thích ứng biến đổi khí hậu tại Đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Văn Phạm Đăng Trí | Đại học Cần Thơ | TS. Lý Trung Nguyên | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
69 | 67 | Trịnh Phước Nguyên | Nam | 01/01/1985 | An Giang | 9620116 | Phát triển nông thôn | Chuyển đổi sinh kế dựa vào thiên nhiên của nông hộ vùng thượng nguồn đồng bằng sông Cửu Long: Động lực, hiệu quả thích ứng và khả năng nhân rộng | PGS. TS. Võ Hồng Tú | Đại học Cần Thơ | TS. Phạm Xuân Phú | Trường Đại Học An Giang, ĐHQG TP. HCM | ||||||||||||||
70 | 68 | Phạm Thế Hùng | Nam | 13/05/1985 | An Giang | 9850103 | Quản lý đất đai | Đánh giá trữ lượng carbon theo các loại hình sử dụng đất/lớp phủ bề mặt đất vùng Đồng Tháp Mười, đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Hồ | Trường Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||
71 | 69 | Nguyễn Thị Kim Phước | Nữ | 23/04/1989 | Kiên Giang | 9850103 | Quản lý đất đai | Phân vùng tiềm năng và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng đất canh tác cây ăn trái bền vững vùng Đồng bằng sông Cửu Long | GS. TS. Võ Quang Minh | Đại học Cần Thơ | TS. Vũ Văn Long | Trường Đại học Kiên Giang | ||||||||||||||
72 | 70 | Phạm Nhật Trường | Nam | 02/09/1991 | Cần Thơ | 9850103 | Quản lý đất đai | Phân vùng không gian cơ cấu mùa vụ lúa và ước tính lượng phát thải CH4 trên mô hình canh tác lúa ngập khô xen kẽ (awd) vùng Đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Nguyễn Thị Hồng Điệp | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
73 | 71 | Nguyễn Mạnh Hùng | Nam | 24/03/1976 | Minh Hải | 9140114 | Quản lý giáo dục | Quản lý hoạt động tư vấn học đường cho học sinh trường trung học phổ thông chuyên vùng đồng bằng sông Cửu Long | TS. Nguyễn Thị Bích Phượng | Đại học Cần Thơ | 14h00, ngày 21/9/2026 | Khoa Khoa học giáo dục, Trường Sư phạm | ||||||||||||||
74 | 72 | Đoàn Thị Kiều My | Nữ | 28/03/1991 | Cà Mau | 9140114 | Quản lý giáo dục | Quản lý hoạt động dạy học trực tuyến tại các trường đại học khu vực đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Trần Lương | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Thị Bích Phượng | Đại học Cần Thơ | 14h45, ngày 21/9/2026 | Khoa Khoa học giáo dục, Trường Sư phạm | ||||||||||||
75 | 73 | Phan Minh Nhật | Nam | 01/08/1986 | Cần Thơ | 9140114 | Quản lý giáo dục | Quản lý hoạt động điều phối nguồn lực thực hiện chương trình đào tạo tại các cơ sở giáo dục đại học khu vực đồng bằng sông Cửu Long | TS. Mai Thị Yến Lan | Đại học Cần Thơ | TS. Lê Hoàng Vũ | Trung tâm kiểm định chất lượng giáo dục Sài Gòn | 15h30, ngày 21/9/2026 | Khoa Khoa học giáo dục, Trường Sư phạm | ||||||||||||
76 | 74 | Bùi Ngọc Minh Châu | Nữ | 23/03/1993 | An Giang | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Vai trò của trách nhiệm xã hội hướng cộng đồng đối với sự hài lòng và ý định quay lại sử dụng dịch vụ của người bệnh: Nghiên cứu tại các bệnh viện khu vực đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Châu Thị Lệ Duyên | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Thị Bảo Châu | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
77 | 75 | Lê Võ Gia Đăng | Nam | 06/06/2002 | Cần Thơ | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Tác động của truyền thông trách nhiệm xã hội doanh nghiệp trên mạng xã hội đến hành vi ủng hộ của khách hàng đối với các ngân hàng thương mại tại đồng bằng sông Cửu Long | TS. Ong Quốc Cường | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
78 | 76 | Trần Khay | Nam | 01/01/1990 | Sóc Trăng | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Hiệu quả quản trị nguồn nhân lực của doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số: Các tiền đề, cơ chế tác động và hệ quả | TS. Nguyễn Thị Phương Dung | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Ngô Mỹ Trân | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
79 | 77 | Lý Ngọc Thiên Kim | Nữ | 11/03/1992 | Sóc Trăng | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Truyền thông trách nhiệm xã hội và hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp du lịch tại thành phố Cần Thơ: Nghiên cứu vai trò trung gian của danh tiếng doanh nghiệp và tác động điều tiết của thương hiệu nhà tuyển dụng | TS. Nguyễn Minh Cảnh | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
80 | 78 | Trần Kim Ngân | Nữ | 20/09/1992 | Kiên Giang | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Tác động của chuyển đổi số đến năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp nhỏ và vừa khu vực đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Quan Minh Nhựt | Đại học Cần Thơ | TS. Ngô Anh Tuấn | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ | ||||||||||||||
81 | 79 | Trần Thị Tuyết Nhi | Nữ | 24/03/1989 | An Giang | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Tác động tương tác giữa nguồn gốc sáng tạo và loại hình thông điệp kích thích nỗi sợ bị bỏ lỡ đến ý định mua hàng của người tiêu dùng thế hệ Z tại Việt Nam | PGS. TS. Võ Văn Dứt | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
82 | 80 | Nguyễn Văn Thành | Nam | 20/12/1982 | An Giang | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Phát triển chuỗi cung ứng thông minh ngành tôm xuất khẩu Đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Mai Văn Nam | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
83 | 81 | Phan Thanh Mai Thảo | Nữ | 16/09/1986 | Cà Mau | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong quản trị rủi ro của doanh nghiệp thủy sản tại tỉnh Cà Mau: Các yếu tố ảnh hưởng và tác động đến hiệu quả hoạt động | TS. Cao Minh Tuấn | Đại học Cần Thơ | TS. Ong Quốc Cường | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
84 | 82 | Trần Đoàn Phương Thảo | Nữ | 08/04/1983 | Cần Thơ | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Giá trị sinh thái cá nhân và hành vi tiêu dùng bền vững của thế hệ z vùng đồng bằng sông Cửu Long: Vai trò điều tiết của sự hoài nghi tẩy xanh | PGS. TS. Quan Minh Nhựt | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
85 | 83 | Nguyễn Thanh Tùng | Nam | 25/01/1988 | Vĩnh Long | 9340101 | Quản trị kinh doanh | Tác động của kiệt sức nghề nghiệp đến hành vi phản tác dụng của tài xế công nghệ: Vai trò của các nguồn lực cá nhân và xã hội | PGS. TS. Lê Tấn Nghiêm | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
86 | 84 | Đặng Thị Hồng Nhung | Nữ | 25/05/1989 | An Giang | 9340201 | Tài chính - Ngân hàng | Hiệu quả hoạt động của các ngân hàng thương mại cổ phần tại Việt Nam | PGS. TS. Phan Đình Khôi | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Văn Thép | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
87 | 85 | Tô Hồng Nhựt | Nam | 26/02/2000 | An Giang | 9340201 | Tài chính - Ngân hàng | Ảnh hưởng của các quyết định tài chính đến tính ổn định của hiệu quả hoạt động kinh doanh tại các doanh nghiệp phi tài chính niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam | PGS. TS. Nguyễn Hữu Đặng | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Lê Long Hậu | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
88 | 86 | Nguyễn Ngọc Son | Nữ | 10/10/1985 | Hậu Giang | 9340201 | Tài chính - Ngân hàng | Tác động của chính sách tín dụng nhà ở xã hội đến thu nhập khả dụng và phúc lợi đa chiều của hộ gia đình tại đồng bằng sông Cửu Long | PGS. TS. Phan Đình Khôi | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
89 | 87 | Nghiêm Minh Thư | Nữ | 03/08/1991 | Cần Thơ | 9340201 | Tài chính - Ngân hàng | Thanh khoản bất thường, lợi nhuận bất thường và rủi ro sụp đổ giá cổ phiếu trong các trạng thái thị trường: Nghiên cứu thực nghiệm trên sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh | PGS. TS. Trương Đông Lộc | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
90 | 88 | Quách Thị Hải Yến | Nữ | 30/05/1987 | Bạc Liêu | 9340201 | Tài chính - Ngân hàng | Nghiên cứu hiệu quả tái cấu trúc hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam | PGS. TS. Phan Đình Khôi | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
91 | 89 | Huỳnh Thị Cam | Nữ | 12/05/1988 | An Giang | 9220121 | Văn học Việt Nam | Con người với thiên nhiên trong văn học Việt Nam thế kỷ XVI-XVIII từ góc nhìn phê bình hệ sinh thái | PGS. TS. Nguyễn Kim Châu | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
92 | 90 | Nguyễn Quang Minh | Nam | 11/05/1979 | Thanh Hóa | 9220121 | Văn học Việt Nam | Văn xuôi bình nguyên lộc dưới góc nhìn phê bình sinh thái | TS. Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||||
93 | 91 | Phan Nguyễn Thanh Tân | Nam | 02/08/2001 | Cần Thơ | 9220121 | Văn học Việt Nam | Ký đồng bằng sông Cửu Long đầu thế kỷ XXI | TS. Bùi Thanh Thảo | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Lê Thị Thanh Tâm | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | ||||||||||||||
94 | 92 | Lê Võ Hoàng Duy | Nam | 12/07/1997 | Cần Thơ | 9440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | Nghiên cứu đo độ bền cấu trúc, tính chất điện tử và hiệu năng cảm biến của vật liệu janus kim loại chuyển tiếp dichalcogenide pha tạp hấp phụ các phân tử khí | PGS. TS. Huỳnh Anh Huy | Đại học Cần Thơ | TS. Nguyễn Duy Khanh | Trường Đại học Văn Lang | ||||||||||||||
95 | 93 | Trương Tuấn Vũ | Nam | 16/06/2002 | Bạc Liêu | 9440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán | Nghiên cứu vật liệu xúc tác đơn nguyên tử trên nền mxene đơn lớp ứng dụng trong phản ứng khử CO2 | TS. Đỗ Minh Hoạt | Trường Đại học Duy Tân | GS. TS. Nguyễn Thành Tiên | Đại học Cần Thơ | ||||||||||||||
96 | 94 | Đặng Bảo Ngọc | Nữ | 27/11/1987 | Đồng Tháp | 9420107 | Vi sinh vật học | Đặc điểm biến thể hệ gen vi khuẩn lao (*Mycobacterium tuberculosis*) phân lập tại Đồng Tháp và ứng dụng học máy trong phân tầng nguy cơ kháng thuốc | PGS. TS. Đỗ Tấn Khang | Đại học Cần Thơ | PGS. TS. Trần Ngọc Dung | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | ||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |