| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRUNG TÂM HỌC LIỆU LÊ VŨ HÙNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC TÀI LIỆU NHẬP THƯ VIỆN NĂM 2023 | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Nhan đề | Tác giả | Năm XB | Nơi XB | Nhà XB | ||||||||||||||||||||
9 | 1 | Bí mật chuyên gia: Sổ tay ngầm giúp tạo ra dòng người sẵn sàng trả tiền để nghe lời khuyên của bạn | Brunson, Russell | 2021 | Hà Nội | Thế giới | ||||||||||||||||||||
10 | 2 | Bồi dưỡng năng lực giải toán cho học sinh thông qua dạy học chủ đề Căn thức - Đại số 9: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Lương, Thanh Điền | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
11 | 3 | Bài học Israel | Nguyễn, Hiến Lê | 2020 | Hà Nội | Hồng đức | ||||||||||||||||||||
12 | 4 | Bài học Israel | Nguyễn, Hiến Lê | 2021 | Hà Nội | Hồng đức | ||||||||||||||||||||
13 | 5 | Phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học cho học sinh thông qua dạy học chủ đề hệ thức lượng trong tam giác vuông - Hình học 9: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Cao, Phạm Cẩm Tú | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
14 | 6 | Bí mật Dotcom: Bản đồ ngầm giúp công ty của bạn tăng trưởng online | Brunson, Russell | 2021 | Hà Nội | Thế giới | ||||||||||||||||||||
15 | 7 | Cuộc cách mạng Al: Augmented : Tương lai của nhân loại khi công nghệ làm chủ thế giới | King, Brett | 2019 | Hà Nội; T.P. Hồ Chí Minh | Thế giới ; Công ty Văn hoá Sách Sài Gòn | ||||||||||||||||||||
16 | 8 | Phát triển tư duy biện chứng cho học sinh thông qua dạy học chương Giới hạn - Đại số và Giải tích 11: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Nguyễn, Thị Thanh Quyên | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
17 | 9 | Thương mại điện tử | 2013 | T.P. Hồ Chí Minh | Kinh tế T.P. Hồ Chí Minh | |||||||||||||||||||||
18 | 10 | Phát triển tư duy hàm cho học sinh thông qua dạy học chương "Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác" - Đại số và Giải tích 11: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Phạm, Anh Tuấn | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
19 | 11 | Hello các bạn mình là Tôi đi code dạo | Phạm, Huy Hoàng | 2022 | Hà Nội | Thanh niên; Công ty Văn hóa và Truyền thông 1980 Books | ||||||||||||||||||||
20 | 12 | AI trong cuộc cách mạng công nghệ 4.0: Con đường ngắn nhất để phát triển doanh nghiệp | Agrawal, Ajay | 2018 | Hà Nội | Thanh niên; Công ty Văn hóa và Truyền thông 1980 Books | ||||||||||||||||||||
21 | 13 | Do big things: Teamwork - Cơn ác mộng hay cơ hội vàng trong kỷ nguyên 4.0 | Ross, Craig W. | 2018 | Hà Nội | Thanh niên; Công ty Văn hóa và Truyền thông 1980 Books | ||||||||||||||||||||
22 | 14 | Burn the business plan: Câu chuyện khởi nghiệp từ những gã khổng lồ công nghệ | Schramm, Carl J. | 2018 | Hà Nội | Thanh niên; Công ty Văn hóa và Truyền thông 1980 Books | ||||||||||||||||||||
23 | 15 | Phát triển năng lực mô hình hoá toán học cho học sinh lớp 11 thông qua dạy học chủ đề Tổ hợp - Xác suất: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Phan, Hải Bình | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
24 | 16 | Bồi dưỡng năng lực vận dụng toán học vào thực tiễn cho học sinh trong dạy học chủ đề Cấp số cộng, cấp số nhân - Đại số và Giải tích 11: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Nguyễn, Thanh Tùng | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
25 | 17 | Khởi nghiệp 4.0: Kinh doanh thông minh trong cách mạng công nghiệp 4.0 | Clark, Dorie | 2018 | Hà Nội | Thanh niên; Công ty Văn hóa và Truyền thông 1980 Books | ||||||||||||||||||||
26 | 18 | Dạy học chủ đề Tổ hợp - Xác suất theo hướng phát triển tư duy phê phán cho học sinh lớp 11: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Nguyễn, Thị Ngọc Thu | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
27 | 19 | Phát triển năng lực liên tưởng và huy động kiến thức cho học sinh qua dạy học chủ đề Hàm số - Đại số 9: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Huỳnh, Minh Thiện | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
28 | 20 | Dạy học chuyên đề học tập hệ phương trình bậc nhất ba ẩn lớp 10 theo hướng phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học cho học sinh: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Hồ, Thái Bình | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
29 | 21 | Thiết kế tình huống dạy học chủ đề giải bài toán bằng cách lập phương trình nhằm phát triển năng lực mô hình hóa toán học cho học sinh lớp 9: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Ngô, Thị Kim Ngọc | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
30 | 22 | Phát triển năng lực mô hình hóa toán học của học sinh thông qua dạy học giải bài tập chủ đề khối đa diện - Hình học 12: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Ngô, Thành Tài | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
31 | 23 | Thiết kế tình huống dạy học chủ đề hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai Đại số 9 theo hướng phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Võ, Nhật Thông | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
32 | 24 | Phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học cho học sinh trong dạy học chủ đề hệ thức lượng trong tam giác Toán 10 -Kết nối tri thức với cuộc sống: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Lý luận và Phương pháp dạy học Bộ môn Toán. Mã số: 8.14.01.11 | Nguyễn, Thành Thái | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
33 | 25 | Quản lý hoạt động dạy học ở các trường tiểu học huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Dương, Phước Long | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
34 | 26 | Quản lý hoạt động dạy học môn Tiếng Việt ở các trường tiểu học thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Bùi, Minh Nguyệt | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
35 | 27 | Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý theo chuẩn hiệu trưởng ở các trường trung học cơ sở huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lê, Hữu Hùng | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
36 | 28 | Quản lý hoạt động giáo dục thẩm mỹ cho trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Đặng, Thị Chúc | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
37 | 29 | Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức học sinh các trường tiểu học ở huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lâm, Phước Thuận | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
38 | 30 | Quản lý hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin các trường trung học cơ sở ở huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Phan, Ngọc Quí | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
39 | 31 | Quản lý hoạt động giáo dục kĩ năng phòng chống đuối nước cho học sinh các trường tiểu học thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Triều Đại | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
40 | 32 | Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường trung học cơ sở thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Huỳnh, Anh Duy | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
41 | 33 | Quản lý hoạt động dạy học ở các trường tiểu học thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Bùi, Thế Cảnh | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
42 | 34 | Phát triển đội ngũ giáo viên ở các trường mầm non thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thị Phúc | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
43 | 35 | Phát triển đội ngũ giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp ở các trường tiểu học, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lê, Thị Tím | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
44 | 36 | Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh các trường trung học cơ sở ở huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Phan, Hoài Nam | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
45 | 37 | Quản lý hoạt động trải nghiệm cho học sinh các trường trung học phổ thông ở thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long đáp ứng yêu cầu Chương trình giáo dục phổ thông 2018: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Hải Biên | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
46 | 38 | Quản lý hoạt động kiểm tra nội bộ các trường tiểu học ở thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Phan, Hoàng An | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
47 | 39 | Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh của các trường tiểu học trên địa bàn thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Trần, Thị Mỹ Phúc | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
48 | 40 | Quản lý hoạt động dạy học môn tiếng Anh các trường trung học cơ sở ở huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lê, Mỹ Thúy | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
49 | 41 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng đội ngũ giáo viên ở các trường trung học cơ sở thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long theo chuẩn nghề nghiệp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Võ, Thị Tuyết Sương | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
50 | 42 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ ở các trường mẫu giáo huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Phùng, Phạm Kiều Diễm Xuân | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
51 | 43 | Quản lý hoạt động kiểm tra nội bộ các trường trung học cơ sở ở thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Chí Dũng | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
52 | 44 | Quản lý hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục các trường tiểu học ở thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lê, Tiến Duẩn | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
53 | 45 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh các trường tiểu học ở thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thùy Nhi | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
54 | 46 | Phát triển đội ngũ giáo viên các trường trung học cơ sở ở thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Trần, Thạnh Hưng | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
55 | 47 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ mầm non ở huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thị Bé Chín | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
56 | 48 | Quản lý hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở các trường trung học phổ thông huyện Tân Hưng, tỉnh Long An: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thanh Hải | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
57 | 49 | Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường phổ thông tư thục tại thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Phan, Thị Thân Thủy | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
58 | 50 | Xây dựng văn hóa nhà trường ở các trường trung học phổ thông huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Bá Khương | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
59 | 51 | Quản lý cơ sở vật chất các trường tiểu học ở thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Trương, Văn Hải | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
60 | 52 | Quản lý hoạt động giáo dục địa phương cho học sinh các trường trung học cơ sở ở thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Trần, Trung Toàn | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
61 | 53 | Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý các trường tiểu học ở huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Công Khanh | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
62 | 54 | Quản lý hoạt động trải nghiệm cho học sinh các trường trung học cơ sở ở quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Đinh, Thị Thúy Kiều | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
63 | 55 | Quản lý hoạt động giáo dục trẻ ở các trường mầm non thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thị Kim Cương | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
64 | 56 | Phát triển đội ngũ giáo viên mầm non ở huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Khúc Thảo Trang | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
65 | 57 | Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý các trường trung học cơ sở ở thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Phan, Thanh Phong | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
66 | 58 | Quản lý hoạt động giáo dục địa phương cho học sinh các trường trung học cơ sở ở thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Huỳnh, Thanh Trà | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
67 | 59 | Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý các trường tiểu học ở thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Văn Ba | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
68 | 60 | Quản lý hoạt động trải nghiệm cho học sinh các trường trung học cơ sở ở thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lâm, Thanh Thủy | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
69 | 61 | Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý các trường trung học cơ sở huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Trần, Thanh Toàn | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
70 | 62 | Quản lý hoạt động giáo dục môi trường cho học sinh các trường trung học cơ sở ở thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lư, Anh Lập | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
71 | 63 | Quản lý thiết bị dạy học ở các trường trung học phổ thông ở huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Hà, Hoàng Hùng | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
72 | 64 | Quản lý hoạt động dạy học môn khoa học tự nhiên ở các trường trung học cơ sở huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Trần, Quang Sang | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
73 | 65 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ các trường mầm non ở huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thị Kim Yến | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
74 | 66 | Quản lý giáo dục giá trị sống cho học sinh các trường trung học phổ thông huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Danh, Hồng Na | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
75 | 67 | Quản lý hoạt động dạy học ở trường tiểu học thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thị Hằng | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
76 | 68 | Quản lý hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp cho học sinh ở các trường trung học cơ sở thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Phạm, Hữu Tài | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
77 | 69 | Phát triển đội ngũ giảng viên nữ theo tiếp cận bình đẳng giới ở Trường Đại học Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Trương, Thị Quý | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
78 | 70 | Phát triển đội ngũ viên chức quản lý cấp phòng, trung tâm theo hướng chuẩn hóa tại Trường Đại học Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Đỗ, Ngọc Hồ | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
79 | 71 | Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức học sinh các trường trung học phổ thông ở huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Huỳnh, Văn Hiền | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
80 | 72 | Phát triển đội ngũ cố vấn học tập đáp ứng hình thức đào tạo trực tuyến tại Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lê, Văn Điệp | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
81 | 73 | Quản lý thiết bị dạy học ở các trường tiểu học thuộc thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Phạm, Thanh Dân | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
82 | 74 | Quản lý hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học ở các trường trung học cơ sở thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Bùi, Ngọc Oanh | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
83 | 75 | Quản lý hoạt động tự đánh giá trong kiểm định chất lượng giáo dục ở các trường trung học cơ sở huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Mai, Văn Nở | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
84 | 76 | Quản trị nguồn nhân lực trong môi trường tự chủ ở Trường Đại học Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Đặng, Thị Thu Liễu | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
85 | 77 | Quản lý hoạt động giáo dục địa phương của các trường tiểu học ở thành phố Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang đáp ứng yêu cầu Chương trình giáo dục phổ thông 2018: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Đinh, Hồng Duy | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
86 | 78 | Phát triển năng lực tổ chức bồi dưỡng trực tuyến cho đội ngũ giảng viên Trường Đại học Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Đặng, Thị Tiến Thành | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
87 | 79 | Quản lý hoạt động dạy học môn Toán ở các trường Tiểu học huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Ngô, Thị Phương Tuyền | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
88 | 80 | Quản lý hoạt động công tác chủ nhiệm lớp các trường Trung học phổ thông ở huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lê, Văn Vũ | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
89 | 81 | Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường tiểu học thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thị Quế Hương | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
90 | 82 | Quản lý hoạt động phối hợp giữa nhà trường, gia đình và xã hội trong việc giáo dục học sinh tại các trường tiểu học thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Võ, Thành Như Mai | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
91 | 83 | Quản lý hoạt động dạy học môn tiếng Anh ở các trường tiểu học thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thị Thanh Vân | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
92 | 84 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ ở các trường mầm non thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thị Thắm | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
93 | 85 | Quản lý hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin ở trung tâm thông tin - thư viện Trường Đại học Bạc Liêu: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lê, Hồng Kha | 2021 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
94 | 86 | Quản lý hoạt động học tập của học sinh ở các trường tiểu học thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Văn Khiết | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
95 | 87 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn đáp ứng Chương trình giáo dục phổ thông 2018 cho giáo viên các trường trung học cơ sở huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Nguyễn, Thành Trung | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
96 | 88 | Quản lý hoạt động dạy học theo tiếp cận CIPO đáp ứng Chương trình giáo dục phổ thông 2018 tại các trường tiểu học thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Tôn, Thị Kim Tiên | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
97 | 89 | Quản lý hoạt động giáo dục bảo vệ môi trường cho trẻ ở các trường mầm non thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Đỗ, Thị Hồng Gấm | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
98 | 90 | Quản lý hoạt động giáo dục của giáo viên chủ nhiệm lớp ở các trường tiểu học thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Mai, Ngọc Hiểu | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
99 | 91 | Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh các trường tiểu học ở huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long đáp ứng Chương trình giáo dục phổ thông 2018: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Võ, Mỹ Thanh | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp | ||||||||||||||||||||
100 | 92 | Quản lý hoạt động dạy học môn giáo dục thể chất các trường trung học cơ sở ở thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long đáp ứng Chương trình giáo dục phổ thông 2018: Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục. Chuyên ngành: Quản lý giáo dục. Mã số: 8.14.01.14 | Lê, Văn Vàng | 2022 | Đồng Tháp | Đại học Đồng Tháp |