ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBPBQBRBSBTBUBVBWBXBYBZCACBCCCDCECFCGCHCICJCKCLCMCNCOCPCQCRCSCTCUCV
1
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ QUẢNG NINH
2
PHÒNG ĐÀO TẠO
3
LỊCH HỌC TUẦN 24 NĂM HỌC 2024-2025
4
Từ ngày: 13/1/2025 đến ngày 19/01/2025
5
TUẦN
LỚPSSTHỨNGÀYBUỔINỘI DUNGTIẾN ĐỘTỔNG SỐ TIẾTSỐ TIẾTGIẢNG VIÊNGIẢNG ĐƯỜNG
6
24CĐD K17A28THỰC TẬP CỘNG ĐỒNGXong
7
24CĐD K17B28THỰC TẬP CỘNG ĐỒNGXong
8
24CĐD K18A25THLS CSSK người lớn 2 Xong
9
24CĐD K18B28THLS CSSK người lớn 1Xong
10
24CĐD K18C17THLS CSSK người lớn 1Xong
11
24CĐD K19A28213/1Sáng Tin học68754Cô ThủyC3.2
12
24CĐD K19A28213/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
4124Cô TràB3.5
13
24CĐD K19A28314/1Sáng Tiếng Anh 28754Cô VânB3.5
14
24CĐD K19A28314/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
484Thầy BằngB3.5
15
24CĐD K19A28415/1Sáng Điều dưỡng cơ sở 14794BMĐDPTH
16
24CĐD K19B29213/1Sáng Tiếng Anh 28754Cô VânB3.6
17
24CĐD K19B29213/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
4124Cô TràB3.5
18
24CĐD K19B29314/1Sáng Điều dưỡng cơ sở 14794BMĐDPTH
19
24CĐD K19B29314/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
484Thầy BằngB3.5
20
24CĐD K19B29415/1ChiềuĐiều dưỡng cơ sở 18794BMĐDPTH
21
24CĐD K19B29617/1ChiềuTin học68754Cô ThủyC3.2
22
24CĐD K19C23213/1Sáng Điều dưỡng cơ sở 14794BMĐDPTH
23
24CĐD K19C23314/1ChiềuĐiều dưỡng cơ sở 18794BMĐDPTH
24
24CĐD K19C23415/1Sáng Tiếng Anh 28754Cô HồngB3.5
25
24CĐD K19C23415/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
484Thầy BằngB3.5
26
24CĐD K19C23617/1SángTin học 64754Cô ThủyC3.2
27
24CĐD K19C23617/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
4124Cô TràB4.3
28
24CĐD K19D28415/1Sáng Tiếng Anh 28754Cô HồngB3.5
29
24CĐD K19D28415/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
484Thầy BằngB3.5
30
24CĐD K19D28516/1Sáng Điều dưỡng cơ sở 14794BMĐDPTH
31
24CĐD K19D28617/1Sáng Điều dưỡng cơ sở 18794BMĐDPTH
32
24CĐD K19D28617/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
4124Cô TràB4.3
33
24CĐD K19E29213/1ChiềuĐiều dưỡng cơ sở 14794BMĐDPTH
34
24CĐD K19E29314/1Sáng Tiếng Anh 28754Cô VânB3.5
35
24CĐD K19E29415/1ChiềuTin học 60754Cô ThuỷC3.2
36
24CĐD K19E29314/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
4124Cô TràB3.6
37
24CĐD K19E29516/1Sáng
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
484Thầy BằngB3.7
38
24CĐD K19E29617/1ChiềuĐiều dưỡng cơ sở 18794BMĐDPTH
39
24CDU K9A24THỰC TẬP CƠ SỞ5/6
40
24CDU K9B20THỰC TẬP CƠ SỞ5/6
41
24CDU K9C24THỰC TẬP CƠ SỞ5/6
42
24CDU K10A29213/1SángDược lâm sàng12184Cô Việt HàB4.2
43
24CDU K10A29314/1SángKỹ năng giao tiếp TH tốt nhà thuốc 24264Cô Quỳnh Lan B4.4
44
24CDU K10A29415/1SángDược lâm sàng8124Thầy BằngB3.6
45
24CDU K10A29516/1SángDược lâm sàng16184Cô Việt HàB4.2
46
24CDU K10A29213/1ChiềuTHI DƯỢC LÝTHICô Mừng, Cô Nguyễn NgaC3.3
47
24CDU K10A29617/17h30Kỹ năng giao tiếp TH tốt nhà thuốc Xong262Cô Quỳnh Lan B4.4
48
24CDU K10A29617/1ChiềuTiếng Anh chuyên ngành8454Cô HồngB3.6
49
24CDU K10B28213/1SángKỹ năng giao tiếp TH tốt nhà thuốc 24264Cô Quỳnh Lan B4.4
50
24CDU K10B28314/1SángDược lâm sàng12184Cô Việt HàB4.2
51
24CDU K10B28415/1SángDược lâm sàng16184Cô Việt HàB4.2
52
24CDU K10B28314/1ChiềuTiếng Anh chuyên ngành8454Cô VânB4.3
53
24CDU K10B28516/1SángTHI DƯỢC LÝCa 1THICô Quỳnh Lan, Cô ThủyC3.3
54
24CDU K10B28617/19hKỹ năng giao tiếp TH tốt nhà thuốc Xong262Cô Quỳnh Lan B4.4
55
24CDU K10B28617/1Chiều Dược lâm sàng8124Thầy BằngB4.4
56
24CDU K10C13213/1SángKỹ năng giao tiếp TH tốt nhà thuốc 24264Cô Quỳnh Lan B4.4
57
24CDU K10C13314/1SángDược lâm sàng12184Cô Việt HàB4.2
58
24CDU K10C13314/1ChiềuTiếng Anh chuyên ngành8454Cô VânB4.3
59
24CDU K10C13415/1SángDược lâm sàng16184Cô Việt HàB4.2
60
24CDU K10C13516/1SángTHI DƯỢC LÝCa 2THICô Quỳnh Lan, Cô ThủyC3.3
61
24CDU K10C13617/19hKỹ năng giao tiếp TH tốt nhà thuốc Xong262Cô Quỳnh Lan B4.4
62
24CDU K10C13617/1Chiều Dược lâm sàng8124Thầy BằngB4.4
63
24CDU K11A30213/1SángThực vật - Dược liệu 12204Cô MừngB3.7
64
24CDU K11A30314/1ChiềuTiếng Anh 18454Cô HồngB3.8
65
24CDU K11A30516/1SángTin học 60754Thầy LamC3.2
66
24CDU K11B30314/1SángTin học 64754Cô ThủyC3.2
67
24CDU K11B30516/1SángThực vật - Dược liệu 12204Cô MừngB3.6
68
24CDU K11B30617/1SángTiếng Anh 18454Cô VânB3.5
69
24CDU K11C27314/1SángThực vật - Dược liệu 12204Cô MừngB3.6
70
24CDU K11C27314/1ChiềuTin học 64754Cô ThủyC3.2
71
24CDU K11C27617/1SángTiếng Anh 18454Cô VânB3.5
72
24CĐ YSĐK K1A30THLS Kỹ thuật điều dưỡngXongTTYT Tiên Yên
73
24CĐ YSĐK K1B30THLS Kỹ thuật điều dưỡngXongTTYT Vân Đồn
74
24CĐ YSĐK K1C30THLS Kỹ thuật điều dưỡngXongBVT
75
24CĐ YSĐK K1D30THLS Kỹ thuật điều dưỡngXongTTYT Móng Cái
76
24CĐ YSĐK K1E16THLS Kỹ thuật điều dưỡngXongBVT
77
24CĐ YSĐK K1F34213/1SángGiáo dục thể chất45605Thầy ThànhSân trường
78
24CĐ YSĐK K1F34314/1ChiềuThi Cấu tạo chức năng cơ thể người 2THICô Mỹ Phương, Cô Phương AnhC3.3
79
24CĐ YSĐK K1F34415/1SángTin học56754Thầy LamC3.2
80
24CĐ YSĐK K1F34415/1Chiều
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi
16184Cô Hồng LyB3.6
81
24CĐ YSĐK K1F34516/1SángTiếng Anh1041204Cô VânB3.5
82
24CĐ YSĐK K1F34617/1SángGiáo dục thể chất50605Thầy ThànhSân trường
83
24CĐ YSĐK K1F34617/1ChiềuGiáo dục chính trị 170754Cô DịuB3.5
84
24CĐ KT PHCN K1A25213/1SángGiáo dục thể chất45605Thầy ThànhSân trường
85
24CĐ KT PHCN K1A25213/1ChiềuTin học60754Cô ThủyC3.2
86
24
CĐ KT PHCN K1A
25415/1ChiềuThi Cấu tạo chức năng cơ thể người 2THICô Quỳnh, Cô Vũ HươngC3.3
87
24CĐ KT PHCN K1A25516/1SángTiếng Anh1041204Cô VânB3.5
88
24CĐ KT PHCN K1A25617/1SángGiáo dục thể chất50605Thầy ThànhSân trường
89
24CĐ KT PHCN K1A25617/1ChiềuGiáo dục chính trị 170754Cô DịuB3.5
90
24LTN CĐD K5 21THỰC TẬP TỐT NGHIỆP2/6
91
24B2 CDU K533THỰC TẬP CƠ SỞ2/6
92
24B2 CDU K621718/1Sáng Thi Hoá phân tíchCa 1THICô Quỳnh, Cô ThảoB3.6
93
24B2 CDU K621718/1ChiềuThi Bệnh họcCa 1THICô Quỳnh, Cô ThảoB3.6
94
24B2 CDU K621CN19/1Sáng Thi Hoá dượcTHIThầy Hiến, Cô TràB3.6
95
24B2 CDU K621CN19/1ChiềuThi Cấu tạo và chức năng cơ thể người 1THIThầy Hiến, Cô TràB3.6
96
24LTN CDU K46THỰC TẬP CƠ SỞ2/6
97
24YHCT K1521718/1Sáng Quản lý và TCYT5305Cô DungB3.7
98
24YHCT K1521718/1ChiềuQuản lý và TCYT10305Cô DungB3.7
99
24YHCT K1521CN19/1SángQuản lý và TCYT15305Cô DungB3.7
100
24YHCT K1521CN19/1ChiềuQuản lý và TCYT20305Cô DungB3.7