ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
Trường Đại học Ngoại ngữ
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2025
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 29/5/2025
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét điểm thi THPTXét
Học bạ
ĐGNL ĐHQG HCMTuyển sinh riêngGHI CHÚ
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(13)
9
1DDFSư phạm tiếng Anh7140231502
10
2DDFSư phạm tiếng Pháp7140233202
11
3DDFSư phạm tiếng Trung Quốc7140234202
12
4DDFNgôn ngữ Anh722020111652
13
5DDFNgôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KT302
14
6DDFNgôn ngữ Nga7220202802
15
7DDFNgôn ngữ Pháp7220203902
16
8DDFNgôn ngữ Trung Quốc72202042002
17
9DDFNgôn ngữ Nhật72202091302
18
10DDFNgôn ngữ Hàn Quốc72202101302
19
11DDFNgôn ngữ Thái Lan7220214252
20
12DDFQuan hệ quốc tế7310206302
21
13DDFQuốc tế học73106011322
22
14DDFĐông phương học7310608802
23
15DDFNhật Bản học7310613302
24
16DDFHàn Quốc học7310614402
25
- Ghi chú:
26
- Số lượng tối thiểu mở lớp là 20 sinh viên, các trường hợp đặc biệt do Hiệu trưởng quyết định
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100