ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAH
1
Phụ lục 1
PHƯƠNG ÁN BỔ NHIỆM CDNN VÀ XẾP LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỦ ĐIỀU KIỆN
BỔ NHIỆM THEO QUY ĐỊNH TẠI CÁC THÔNG TƯ SỐ 01, 02, 03, 08
(Kèm theo Tờ trình số ..../TTr-... ngày ... của Trường ……………………….)
2
3
TTHọ và tênNăm sinhĐơn vị công tácHuyện/ TX/ TPĐược phân công giảng dạy chương trình GDKết quả xếp loại viên chức năm 2021- 2022Không đang trong thời hạn kỷ luậtĐào tạo, bồi dưỡngCDNN, bậc, hệ số lương hiện giữBậc, hệ số lương đề nghị xếpGhi chú
4
Chuyên ngànhTN ĐH thuộc ngành đào tạo GVCC NVSPTên và mã CDNNBậcHệ số% PC TNVK (nếu có)Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)Thời điểm hưởngThời gian được tính để nâng bậc lương lần sau (nếu có)BậcHệ số% PC TNVK (nếu có)Hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có)Thời điểm hưởngThời gian được tính để nâng bậc lương lần sau (nếu có)
5
ĐH (Ghi rõ ĐHSP nếu TN ĐHSP)CĐ, TC (Ghi rõ CĐSP/ TCSP nếu tốt nghiệp CĐ, TC sư phạm)NgàyThángNămNgàyThángNămNgàyThángNămNgàyThángNăm
6
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26) (27) (28) (29) (30) (31) (32) (33) (34)
7
I
Bổ nhiệm và xếp lương vào CDNN GVMN hạng III (V.07.02.26)
8
1
9
2
10
II
Bổ nhiệm và xếp lương vào CDNN GVMN hạng II (V.07.02.25)
11
1
12
2
13
IIIBổ nhiệm và xếp lương vào CDNN GVTH hạng III (V.07.03.29)
14
1
15
2
16
IV
Bổ nhiệm và xếp lương vào CDNN GVTH hạng II (V.07.03.28)
17
1
18
2
19
V
Bổ nhiệm và xếp lương vào CDNN GVTHCS hạng III (V.07.04.32)
20
1
21
2
22
VI
Bổ nhiệm và xếp lương vào CDNN GVTHCS hạng II (V.07.04.31)
23
1
24
2
25
VII
Bổ nhiệm và xếp lương vào CDNN GVTHCS hạng I (V.07.04.30)
26
1
27
2
28
Danh sách trên có ... người.
29
30
Hướng dẫn nhập liệu bảng trên:
31
(4).
Ghi rõ loại hình trường, tên trường. Ví dụ: TH&THCS Lê Độ; PTDTBT THCS Nguyễn Viết Xuân, ...
32
(5).
Chỉ ghi đối với các đơn vị trực thuộc UBND cấp huyện/TX/TP.
33
(6).
Ghi “MN”, “TH”, “THCS”, “THPT” tương ứng nếu được phân công giảng dạy chương trình GD mầm non, TH, THCS, THPT. Có thể ghi hơn 1 chương trình GD nếu GV dạy 2 cấp học ở trường có hơn 1 cấp học.
34
(7).
Ghi "HTNV", "HTTNV", "HTXSNV" nếu được xếp loại lần lượt là Hoàn thành nhiệm vụ, Hoàn thành tốt nhiệm vụ, Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
35
(8).
Không đang trong thời hạn xử lý kỷ luật hoặc trong thời gian thực hiện các quy định liên quan đến kỷ luật viên chức. Chéo vào.
36
(9).
Tham khảo các Thông tư sau đây của Bộ GDĐT: 14/2010/TT-BGDĐT ngày 24/4/2010; 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/8/2013; 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017; 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022. Ví dụ: ĐHSP Hóa học (trường hợp tốt nghiệp ĐHSP); Chỉ ghi "Hóa học" đối với trường hợp không tốt nghiệp ĐHSP, ...
37
(11).
Chéo vào nếu tốt nghiệp ĐH thuộc ngành đào tạo GV (từ đó có minh chứng tương ứng theo hướng dẫn tại văn bản).
38
(12).
Chéo vào nếu có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm được cấp trước ngày 22/5/2021 hoặc chứng chỉ NVSP được cấp sau ngày 22/5/2021 và phù hợp với cấp học đang giảng dạy theo chương trình do Bộ GDĐT ban hành (khoản 7 Mục III Phụ lục 1 Văn bản này).
39
(16).
Ghi theo định dạng số. Ví dụ: 7 (tương ứng với thâm niên vượt khung là 7%).
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100