| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Tên thiết bị | Cấu hình yêu cầu cơ bản | ĐVT | Số lượng | Model | Hãng | Xuất xứ | Đơn giá trước thuế | Thuế VAT | Đơn giá sau thuế | Thành tiền (Full VAT) | ||||||||||||||
2 | Thiết bị công nghệ thông tin | |||||||||||||||||||||||||
3 | 1 | Kiosk để bệnh nhân tra cứu thông tin về bệnh viện | - Sử dụng màn hình cảm ứng : 23.6”, Cảm ứng đa điểm điện dung - Cấu hình CPU: Core i5 10400, Ram: 8G, SSD: 240GB - Sử dụng máy in nhiệt khổ giấy in 80mm - In với tốc độ nhanh: 200mm/s, không gây ồn. | Bộ | 2 | |||||||||||||||||||||
4 | 2 | Máy đo huyết áp chuyên dụng | - Điều hướng đo lường chính xác - Cảm biến phát hiện khuỷu tay - Vòng bít di động - Tương thích với nhiều độ dày của cánh tay (chu vi từ 17 cm đến 42 cm) - Màn hình LED và có hướng dẫn bằng âm thanh - Kết quả in tùy chỉnh với chức năng tải hình ảnh / logo - Kết quả đo có thể được truyền trực tiếp qua USB | Bộ | 2 | |||||||||||||||||||||
5 | 3 | Máy tính bảng (có kèm pen) | - Màn hình + Công nghệ màn hình: TFT LCD + Độ phân giải: >= 1440 x 2304 Pixels + Độ rộng màn hình: >=10.9" + Tần số quét >= 90Hz - Hệ điều hành Android 15 trở lên - Chip Exynos 1580 8 nhân, tốc độ 2.9Hz - Bộ nhớ RAM >=12Gb - Dung lượng >=256Gb - Camera trước sau >=12Mp - Kết nối: Wifi, GPS, Bluetooth - Pin 8000mAh, 45W - Kèm Pen | Bộ | 90 | |||||||||||||||||||||
6 | 4 | Tivi hiển thị thông tin 43" | - Loại Tivi: Smart TV - Kích thước màn hình 43 inch - Độ phân giải 4K (Ultra HD) - Hệ điều hành: Có - Tần số quét >=50Hz - Công nghệ hình ảnh: Mega Contrast, HDR, HDR10+, UHD Dimming, 4K Upscaling,... - Kết nối: Wifi, LAN, Bluetoolh, 2 HDMI, 1 Optical Digital Audio - Tổng công suất loa 20W | Bộ | 24 | |||||||||||||||||||||
7 | 5 | Amply, Loa | - Amply: + Công suất cực đại: 400W x 2CH + Trở kháng ra: 4Ω ~ 8Ω + Dãi tần hoạt động: 20Hz ~ 20KHz + Hệ thống linh kiện: 12 sò công suất + Nguồn điện: AC 220V ~ 50/60Hz + Khối lượng: >=10kg - Loa: + Cặp 2 loa + Công suất 150W + Trở kháng 4Ω + Loa nhựa treo tường + Bass loa 5,25inch + Kích thước: 235*159*143mm | Bộ | 7 | |||||||||||||||||||||
8 | 6 | Đầu đọc mã vạch | - Cảm biến hình ảnh: 1280x800 pixels - Có đèn LED và Âm báo - Tốc độ quét lên đến 120in/305cm trên giây - Độ tương phản tối thiểu 15% - Loại mã vạch có thể đọc: 1D, 2D, OCR, Digimarc | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||
9 | 7 | Máy in mã vạch để bàn | - Phương pháp in: In nhiệt trực tiếp / gián tiếp - Độ phân giải: >=203dpi - Tốc độ in: >=150mm/s - Kết nối: USB, Serial Port, Ethernet | Cái | 21 | |||||||||||||||||||||
10 | 8 | Dây tín hiệu HDMI 15m | - Cáp dữ liệu VIDEO HDMI 1.4 truyền hình ảnh âm thanh 15M - Độ dài: 15m - Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ tối đa 4k@30hz Băng thông rộng truyền tải dữ liệu hình ảnh âm thanh mạnh mẽ lên tới 10.2 Gb/s - Cáp HDMI 1.4 hỗ trợ HDMI Ethernet Channel giúp chia sẻ dữ liệu thông qua các thiết bị kết nối cáp HDMI 1.4 một cách dễ dàng - Hỗ trợ âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ kết nối dây loa riêng biệt - Cổng kết nối: 19M [ cắm ] / 19M [ cắm ] chân cắm mạ vàng 24K - Hỗ trợ 3D, 4K mở đường cho chơi game 3D và các ứng dụng 3D tại nhà, hình ảnh chi tiết xuất sắc - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ giúp trải nghiệm âm thanh vượt trội | Sợi | 24 | |||||||||||||||||||||
11 | 9 | Đầu đọc vân tay | - Công nghệ mắt đọc: Quang học - Độ phân giải: 500dpi - CPU: 280MHz DSP - Bộ nhớ Flash: 32MB - Chất lượng ảnh: 2 million pixels CMOS - Kích cỡ ảnh: 300 * 400 pixel(FAP20 ) - Định dạng: RAW,BMP,JPG - Nguồn điện: 5V qua cổng USB - Đèn lền LED: Xanh - Công suất: 200mA - Kết nối: USB - Vùng nhận diện: 15.24 * 20.32 mm (FAP20) | Cái | 24 | |||||||||||||||||||||
12 | 10 | Máy tính Macbook Pro | - Bộ xử lý CPU Chip Apple M5 với CPU 10 lõi, Neural Engine 16 lõi - Bộ nhớ RAM 32GB - Màn hình Màn hình Liquid Retina XDR 14 inch, độ phân giải 3024x1964 - Card màn hình GPU 10 lõi - Ổ cứng 512GB SSD - Kích thước Cao: 1,55 cm; Rộng: 31,26 cm; Dài: 22,12 cm. - Nặng: 1,55 kg - Camera Camera FaceTime HD 1080p | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
13 | 11 | Laptop | - CPU: Intel Core Ultra 7 155H (16 nhân, 22 luồng, tối đa 4.80 GHz). - Bộ xử lý AI (NPU): Intel AI Boost (Hiệu năng tối thiểu 11 TOPS). - RAM: 32 GB LPDDR5X (Onboard), Bus 7467 MHz. - Ổ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIe 4.0. - Màn hình: 14 inch WUXGA (1920 x 1200), tấm nền OLED, 100% DCI-P3, 400 nits. - Đồ họa: Intel Arc Graphics. - Cổng kết nối: 2 x USB-C (hỗ trợ Power Delivery và DisplayPort), 2 x USB 3.2, 1 x HDMI. - Kết nối không dây: Wi-Fi 6, Bluetooth 5.2. - Bảo mật: Nhận diện khuôn mặt (Camera IR), Chip bảo mật TPM 2.0, công tắc khóa camera vật lý. -Tiện ích khác: Webcam Full HD, đầu đọc thẻ Micro SD, âm thanh Dolby Audio. | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||
14 | TỔNG CỘNG | 0 | ||||||||||||||||||||||||
15 | ||||||||||||||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||