ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Phụ lục I
2
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
3
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND ngày 29/3/2024
của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
4
Đơn vị: đồng
5
STTCơ sở y tếMức giáGhi chú
6
1234
7
1Bệnh viện hạng đặc biệt42.100
8
2Bệnh viện hạng I42.100
9
3Bệnh viện hạng II37.500
10
4Bệnh viện hạng III33.200
11
5Bệnh viện hạng IV 30.100
12
6Trạm y tế xã 30.100
13
7Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000
14
8Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
15
9Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
16
10Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)450.000
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100