ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
a) Số liệu học sinh năm học 2022-2023
2
Khối6789Tổng cộngTỷ lệ huy động
HS so với chỉ tiêu giao
3
Số học sinh1278213080419419/414Số HS
4
Số lớp324312101,21Tỷ lệ
5
b) Các chỉ tiêu chủ yếu:
6
Nội dungNăm họcPhấn đấu năm họcGhi chú
7
2021-20222022-2023
8
Hạnh kiểm ( Tốt/ yếu ( chưa đạt ) Tốt Tỷ lệ : 97,14Tốt Tỷ lệ : 97,5
9
Yếu ( CĐ): 0 Tỷ lệ : 0%Yếu ( CĐ): Tỷ lệ : 0,0%
10
Học lực ( Giỏi/ Yếu, kém ( CĐ) Giỏi / Tốt Tỷ lệ: 38,96% Giỏi / Tốt : Tỷ lệ: 39,0%
11
Yếu, kém ( CĐ) Tỷ lệ: 0,52%Yếu, kém ( CĐ) : Tỷ lệ: 0,5
12
Tỉ lệ TN.THCS100,00%100,00%
13
Tỉ lệ vào lớp 10 sau khi TN.THCS(phân luồng)80,25%80%
14
Học sinh giỏi huyện, tỉnh01 huyện, 01 tỉnh 03 huyện, 01 tỉnh
15
Tham gia đầy đủ các hội thi do ngành tổ chức,…Tham gia đầy đủTham gia đầy đủ
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100