ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 47 từ 22/6/2026 - 28/6/2026
2
3
LớpBuổiThứ 2 (22/6)Thứ 3 (23/6)Thứ 4 (24/6)Thứ 5 (25/6)Thứ 6 (26/6)Thứ 7 (27/6)CN (28/6)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SThực tế tốt nghiệp: thực tập 6 tuần cả ngày từ 04/5/2026 đến 14/6/2026
Thực tập lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng từ 15/6/2026 đến 28/6/2026
5
C3 tuần cả ngày
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SLâm sàng bệnh chuyên khoa - Tại Bệnh viện Đa khoa Thái Bình
- 6 tuần đi 2 ngày cuối tuần thứ 7, chủ nhật (cả ngày)
từ 22/6/2026 đến ngày 2/8/2026
7
CLâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng
8
T18h thi YHCT-PHCN - T 4.1Lâm sàng thực tập TN
9
CĐ-Y sĩ
K2 A
SLâm sàng Sản - Nhi - 6 tuần cả ngày từ 18/5/2026 đến 28/6/2026
10
C
11
CĐ-Y sĩ
K2B
SLâm sàng Sản - Nhi - 6 tuần cả ngày từ 18/5/2026 đến 28/6/2026
12
C
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
13
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SÔn thi Tổ chức quản lý Y tế
- dự kiến tuần 48
Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026
Liên hệ học GDTC
14
cXếp lâm sàng Bệnh học 3
15
TCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 9/14- BMĐD - ONL
16
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SÔn thi Sản - dự kiến tuần 10Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026
17
CÔn thi Tổ chức quản lý Y tế
- dự kiến tuần 48
18
TCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 9/14- BMĐD - ONLUng thư - 6/7- ThS Sáng - ONLUng thư - 7/7- ThS Sáng - ONLNhi - 7/11 - BM Nhi - ONL
19
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
SÔn thi Ngoại ngữ cơ bản
- dự kiến tuần 01
Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026
xếp Lâm sàng Sản
20
C
21
TUng thư - 6/7- ThS Sáng - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 9/14- BMĐD - ONLSản - 4/4 - BM Sản - ONLUng thư - 7/7- ThS Sáng - ONLÔn thi Tổ chức quản lý Y tế
- dự kiến tuần 48
Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL
22
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026
23
CTuần 43 xếp:Ung thư, Nhi
24
TUng thư - 6/7- ThS Sáng - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 9/14- BMĐD - ONLUng thư - 7/7- ThS Sáng - ONLÔn thi Tổ chức quản lý Y tế
- dự kiến tuần 48
Nhi - 7/11 - BM Nhi - ONL
25
CĐ-Y sĩ
K 3A
SKNGT - GDSK- 11/14 - YHCS - T 6.2KNGT - GDSK- 12/14 - YHCS - T 6.27h30 thi Tâm lý người bệnh Y đức - PMT5Ôn thi Bệnh học người lớn 1
- dự kiến tuần 01
26
CÔn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi dự kiến tuần 01Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.113h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
27
CĐ-Y sĩ
K 3B
S8h30 thi Tâm lý người bệnh Y đức - PMT5Ôn thi Bệnh học người lớn 1
- dự kiến tuần 01
Tuần 43 xếp lâm sàng KTĐD
28
CKNGT - GDSK- 11/14 - YHCS - T 6.2Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi dự kiến tuần 01
29
CĐ-Y sĩ
K 3C
SKNGT - GDSK- 11/14 - YHCS - T 6.3Ôn thi Bệnh học người lớn 1
- dự kiến tuần 01
30
CKNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - T 6.313h30 thi Tâm lý người bệnh Y đức - PMT5Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi dự kiến tuần 01KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1
31
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức , Ôn thi Thể dục
Từ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
32
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ
33
TBệnh học người lớn 2
- CĐ Lào Cai - 9/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 15/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 2
- CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL
Ôn thi Bệnh học người lớn 1; Ôn thi Thể dục Tuần 40 xếp tiếp
34
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
35
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
36
TNgoại ngữ chuyên ngành - 15/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 2
- CĐ Lào Cai - 9/11 - ONL
Bệnh học người lớn 2
- CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL
Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1
37
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức; Ôn thi Thể dục
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
38
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
39
TBệnh học người lớn 2
- CĐ Lào Cai - 9/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 15/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 2
- CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL
Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng; Ôn thi Bệnh học người lớn 1
40
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SÔn thi Ngoại ngữ cơ bản
- dự kiến tuần 01
Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng
- dự kiến tuần 48
41
CTâm lý người bệnh - Y đức - 2/7 - YHCS - ONL0
42
TTâm lý người bệnh Y đức - 2/7 - YHCS - ONLKỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 11/14 - YHCS - ONLBệnh học người lớn 1 - 5/11- BM Nội - ONLKỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 12/14 - YHCS - ONLTâm lý người bệnh Y đức - 3/7 - YHCS - ONLBệnh học người lớn 1 - 6/11- BM Nội - ONLTin học - 1/25 - KHCN - ONL
43
CĐK18ASN1, N2 - TH ĐDCS2 - 16/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 14/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS2 - 18/30 - BMĐD - PTH T3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 7/11- BM Nội - T 6.2
44
CTin học - 23/25 -KHCB - PM N1, N2 - TH ĐDCS2 - 17/30 - BMĐD - PTH T3Tâm lý người bệnh y đức - 3/8 - YHCS - T 6.213h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 48Tâm lý người bệnh - Y đức
- 1/8- YHCS - T 6.1
45
CĐK18BSN1, N2 - TH ĐDCS2 - 16/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 14/14 - YHCS - E 1.1Tâm lý người bệnh y đức - 3/8 - YHCS - T 6.1N1, N2 - TH ĐDCS2 - 18/30 - BMĐD - PTH T3Từ TB đến CQ
46
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 17/30 - BMĐD - PTH T3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội -T 6.3Tin học - 24/25 -KHCB - PM Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 4818ABCDEFFGHxong buổi 1
47
CĐK18C
SN1, N2 - TH ĐDCS2 - 16/30 - BMĐD - PTH T3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 17/30 - BMĐD - PTH T3Tâm lý người bệnh y đức - 3/8 - YHCS - T 6.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - T 6.1
48
CTin học - 22/25 -KHCB - PM Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS
- E 3.1
N1, N2 - TH ĐDCS2 - 18/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - E 1.1Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 48
49
CĐK18E
CLC
Tiếng Đức
STin học - 18/25 -KHCB - PM Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - T 4.1
50
CTâm lý người bệnh y đức - 3/8 - YHCS - T 6.2N1, N2 - TH ĐDCS2 - 16/30 - BMĐD - PTH T3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 17/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 10/14 - YHCS - E 1.1Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 48KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3Tin học - 11/25 -KHCB - PM
51
CĐK18F SChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - T 6.3Tâm lý người bệnh y đức - 3/8 - YHCS - T 6.1Tin học - 20/25 -KHCB - PM KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1
52
CN1- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS
- PTH Vi sinh
N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS
- PTH Vi sinh
N1, N2 - TH ĐDCS2 - 16/30 - BMĐD - PTH T3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 17/30 - BMĐD - PTH T3Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 48KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.2
53
CĐK18GSTâm lý người bệnh y đức - 3/8 - YHCS - T 6.2Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 8/11- BM Nội - T 6.3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 17/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 9/14 - YHCS - E 1.1
54
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 16/30 - BMĐD - PTH T3N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS
- PTH Huyết học
Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 48Chiều thứ 4 tuần sau xếp:
Tin học - 23/25 - KHCB - PM
KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
55
CĐK18HSTin học - 23/25 -KHCB - PM N1- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS
- PTH Huyết học
KNGT - GDSK- 12/14 - YHCS- ghép với XNK11 - E 1.2N1, N2 - TH ĐDCS2 - 17/30 - BMĐD - PTH T3N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 13/14 - YHCS
- PTH Huyết học
Tâm lý người bệnh y đức - 3/8 - YHCS - T 6.2Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp
56
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 16/30 - BMĐD - PTH T3N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 12/14 - YHCS
- PTH Huyết học
N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS
- PTH Huyết học
N1- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 14/14 - YHCS
- PTH Huyết học
Ôn thi Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 48
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 9/11- BM Nội - E 1.2
Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
57
CĐK18I
( Tiền Hải)
SÔn thi ĐDCS 1 dự kiến tuần 48
58
CÔn thi Ngoại ngữ cơ bản
dự kiến tuần 01
59
TTH - ĐDCS 2 - 10/30 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 2 - 11/30 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 2 - 12/30 - BMĐD - ONLTH - ĐDCS 2 - 13/30 - BMĐD - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 7/11- BM Nội - ONLKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 5/14 - YHCS - ONLTâm lý người bệnh - Y đức - 7/8- YHCS - ONLTin học - 1/25 - KHCN - ONL
60
CĐK16ASThực tế tốt nghiệp - 6 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 28/6/2026
Thực hành Điều dưỡng cộng đồng và điều dưỡng gia đình từ ngày 29/6/2026 - 08/7/2026
Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi
61
CÔn thi Điều dưỡng gia đình
dự kiến tuần 50
Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
62
CĐK16BS
63
CÔn thi Điều dưỡng gia đình
dự kiến tuần 50
Cấp cứu ngoại viện đã xong điểmCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
64
CĐK16C
S
65
CÔn thi Điều dưỡng gia đình
dự kiến tuần 50
Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
66
CĐK16D
CLC
S
67
CÔn thi Điều dưỡng gia đình
dự kiến tuần 50
Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
68
CĐK17ASNgoại ngữ chuyên ngành - 12/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
69
CN1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 5/10 - BM Sản - PTH14h30 thi Chăm sóc sk trẻ em - PMT5CSNB Hồi sức tích cực - 4/4
- BM Nội - T 6.1
70
CĐK17BS7h30 Chăm sóc sk trẻ em - PMT5Ngoại ngữ chuyên ngành - 13/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
CSNB Hồi sức tích cực -3/4
- BM Nội - T 6.2
Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
71
CN1,N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 7/10 - BM Sản - PTH
72
CĐK17C
SCSNB Hồi sức tích cực - 3/4
- BM Nội - T 6.3
Ngoại ngữ chuyên ngành - 11/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
7h30 Chăm sóc sk trẻ em - PMT5Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2
73
CN1- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 7/10 - BM Sản - PTHN2- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 7/10 - BM Sản - PTH
74
CĐK17D
Tiếng Đức
S8h30 Chăm sóc sk trẻ em - PMT5Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
75
C Chăm sóc sk Phụ nữ - 8/10 - BM Sản - PTHĐã thi xong Tiếng Đức chuyên ngànhCSNB Hồi sức tích cực - 4/4
- BM Nội - T 4.1
76
CĐK17E
CLC
- Tiếng Nhật
S9h00 Chăm sóc sk trẻ em - PMT5Ôn thi Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội
dự kiến tuần 01
CSNB Hồi sức tích cực - 4/4
- BM Nội - T 6.1
77
C13h30 thi Tiếng Nhật chuyên ngành - T 4.1Ôn thi Tiếng Nhật chuyên ngành
- Dự kiến tuần 48
N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 6/10 - BM Sản - PTH
78
CDD K17 F - TTHSÔn thi Chăm sóc người bệnh HSTC
79
C
80
T
81
PHCN K3AS đợi phần thực hànhThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5
82
C
83
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
84
C
85
TTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 3/20 - BM Nội - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 8/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
TH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 3/10 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 4/20 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 4/10 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 6/8 - BM Nội - ONL
86
PHCN K5B
(Vinh)
SÔn thi Chính trị VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 8/8 - BM Nội - ONLÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản III Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức Ôn thi Từ phân tử đến tế bào
87
CÔn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sốngÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học
88
TVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 7/8 - BM Nội - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 8/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 7/8 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 5/20 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 8/8 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 6/20 - BM Nội - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
89
PHCN K5C
(TTH)
SÔn thi Chính trị Ôn thi Tin học
90
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 5/8 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 6/8 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 5/8 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 5/20 - BM Nội - ONLTH - VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 6/20 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống Còn 2 buổi trực tiếpÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản II
91
TNgoại ngữ chuyên ngành - 8/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 6/8 - BM Nội - ONLÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
92
PHCN K5DS7h30 thi Tâm lý NB Y đức - PMT5Ôn thi KNGT GDSK
93
CPhục hồi chức năng cơ bản I - 5/8 - CN Minh - E 1.1Dịch tễ học - 3/4 - ThS Sơn - E 1.1Phục hồi chức năng cơ bản I - 6/8 - CN Minh - E 2.1Ôn thi Sự hình thành bệnh tật
dự kiến tuần 48
94
PHCN K5ES8h30 thi Tâm lý NB Y đức - PMT5Ôn thi KNGT-GDSK dự kiến tuần 01Ôn thi KNGT GDSK
95
CPhục hồi chức năng cơ bản I - 5/8 - CN Minh - E 1.1Dịch tễ học - 3/4 - ThS Sơn - E 1.1Phục hồi chức năng cơ bản I - 6/8 - CN Minh - E 1.1Ôn thi Sự hình thành bệnh tật
dự kiến tuần 48
96
PHCN K5FSPhục hồi chức năng cơ bản I - 68 - CN Minh - T 4.1Ôn thi KNGT GDSK
97
CPhục hồi chức năng cơ bản I - 5/8 - CN Minh - E 1.214h30 thi Tâm lý NB Y đức - PMT5Dịch tễ học - 3/4 - ThS Sơn - E 2.2Ôn thi Sự hình thành bệnh tật
dự kiến tuần 48
98
PHCN K5G
(TTH)
SÔn thi KNGT-GDSK
99
CNgoại ngữ cơ bản - 10/40
- Cô Hoàng Hương - ONL
Hoãn lịch đến khi nộp tiền thư viện
100
TTin học - 9/25 - KHCB - ONLTâm lý người bệnh - Y đức - 5/8 - YHCS - ONLTâm lý người bệnh - Y đức - 6/8 - YHCS - ONLNgoại ngữ cơ bản - 9/40
- Cô Hoàng Hương - ONL
Tin học - 10/25 - KHCB - ONLTin học - 1/10 - KHCN - ONL18h30 - Từ Tế bào đến Cơ quan - 10/17 - YHCS - ONLChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL