| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | (*) Bảng MTCV áp dụng cho CBCNV KĐH | ||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC | ||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||
5 | Phần 1: Thông tin chung | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Vị trí công việc: | Chuyên viên tài chính - kế toán, Kế toán tổng hợp | |||||||||||||||||||||||||
7 | Địa điểm làm việc: | Lầu 7 tòa nhà PV Gas Tower, 673 Nguyễn Hữu Thọ, xã Nhà Bè, Tp.HCM | |||||||||||||||||||||||||
8 | Phòng/Ban/Đơn vị: | Phòng Tài chính - Kế toán | |||||||||||||||||||||||||
9 | Mã mô tả công việc: | ||||||||||||||||||||||||||
10 | Lần cập nhật: | ||||||||||||||||||||||||||
11 | Phần 2: Tiêu chuẩn năng lực yêu cầu cho vị trí công việc | ||||||||||||||||||||||||||
12 | Trình độ văn hóa/chuyên môn: | Đại học chính quy | |||||||||||||||||||||||||
13 | Chuyên ngành: | Tài chính doanh nghiệp, tài chính ngân hàng, kế toán, kiểm toán | |||||||||||||||||||||||||
14 | Ngoại ngữ: | Tiếng Anh giao tiếp | |||||||||||||||||||||||||
15 | Vi tính văn phòng: | Chứng chỉ tin học cơ bản | |||||||||||||||||||||||||
16 | Kinh nghiệm: | Có kinh nghiệm làm việc phù hợp | |||||||||||||||||||||||||
17 | Kỹ năng chính: | Lập báo cáo tài chính, am hiểu về tài chính doanh nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
18 | Yêu cầu khác: | Hiểu biết kiểm soát nội bộ, nhanh nhẹn, nhiệt tình, hòa đồng, thành thạo excel, tư duy logic | |||||||||||||||||||||||||
19 | Vị trí có thể phát triển: | Trưởng phòng kế toán hoặc phó phòng Tài chính - Kế toán | |||||||||||||||||||||||||
20 | Phần 3: Điều kiện làm việc | ||||||||||||||||||||||||||
21 | Thời gian làm việc: | Hành chính | |||||||||||||||||||||||||
22 | Phương tiện đi lại: | Đi lại tự túc, công ty có hỗ trợ chi phí xăng xe hàng tháng | |||||||||||||||||||||||||
23 | Môi trường làm việc: | Văn phòng điều hành | |||||||||||||||||||||||||
24 | Máy tính làm việc: | Công ty cung cấp máy tính làm việc | |||||||||||||||||||||||||
25 | Phần 4: Mối quan hệ trong công việc | ||||||||||||||||||||||||||
26 | Nội bộ Công ty | Bên ngoài Công ty | |||||||||||||||||||||||||
27 | Phòng/Ban/Đơn vị | Nội dung | Tổ chức/Cá nhân | Mục đích tương tác | |||||||||||||||||||||||
28 | Các Phòng/Ban Công ty | Phối hợp thực hiện công việc liên quan lĩnh vực | Công ty mẹ, kiểm toán, ngân hàng, công ty chứng khoán | Phối hợp, báo cáo, thực hiện công việc theo yêu cầu,… | |||||||||||||||||||||||
29 | Chi nhánh của Công ty | Phối hợp thực hiện công việc liên quan | |||||||||||||||||||||||||
30 | Phần 5: Trách nhiệm, nhiệm vụ chính | ||||||||||||||||||||||||||
31 | Nhiệm vụ/Trách nhiệm (Căn cứ theo chức năng/nhiệm vụ của Phòng/Đơn vị và tối thiểu nêu 05 nhiệm vụ chính) | Mô tả thực hiện | KẾT QUẢ, THỜI HẠN & CẤP BÁO CÁO | ||||||||||||||||||||||||
32 | KẾT QUẢ | THỜI HẠN | CẤP BÁO CÁO | ||||||||||||||||||||||||
33 | - Kiểm tra, đối chiếu số liệu kế toán, lập báo cáo tài chính định kỳ hàng quý, năm. - Tổng hợp, phân tích số liệu các báo cáo quản trị hàng tháng, quý, năm. - Lập kế hoạch sử dụng dòng tiền và kiểm soát thu chi. - Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư. - Thực hiện một số phần hành kế toán theo phân công của kế toán trưởng. - Phân tích bán hàng. | - Cuối mỗi quý/ cuối năm rà soát số liệu kế toán, lập báo cáo tài chính - Lấy dữ liệu từ phần mềm kế toán và các phòng ban liên quan để hoàn thành các báo cáo quản trị theo mẫu của công ty. - Xây dựng kế hoạch thu chi tiền trong tháng để tối ưu dòng tiền, tăng doanh thu tài chính - Tham gia đánh giá, thẩm định hiệu quả tài chính dự án (NPV, IRR,...) cùng các phòng, Ban, Đơn vị liên quan | Khi được cấp trên phê duyệt | Đối với báo cáo tài chính phải hoàn thành trước ngày 15/1; 15/4; 15/7; 15/10. Các báo cáo khác thời hạn tùy theo công việc cụ thể | Kế toán trưởng/ Phó phòng Tài chính - Kế toán | ||||||||||||||||||||||
34 | Phần 6: Phê duyệt các cấp đối với vị trí được mô tả | ||||||||||||||||||||||||||
35 | Trưởng Phòng/Ban | Phòng TCNS | Giám đốc Công ty/Người được ủy quyền | ||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||||
38 | Ngày ......../......./20 | Ngày ......../......./20 | Ngày ......../......./20 | ||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||||
40 | Xác nhận của Người thực hiện BMTCV: | ||||||||||||||||||||||||||
41 | Ký tên: …………………………….. | ||||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||
43 | Họ và tên: | ||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||