PL-QD-17-2012-QD-UBND
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
ABCDEF
1
Phụ lục
2
GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ
3
KHÁM, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH QUẢNG BÌNH QUẢN LÝ
4
(Kèm theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2012
5
của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
6
7
8
PHẦN I: DANH MỤC DỊCH VỤ, KỶ THUẬT KHÁM, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29/02/2012:
9
STTSTT theo mụcDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhMức giá (đồng)Ghi chú
10
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
11
1A1KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOAViệc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
12
1Bệnh viện hạng II14,000
13
2Bệnh viện hạng III10,000
14
3Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực7,000
15
4Trạm y tế xã5,000
16
A2Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)100,000Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
17
A3Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)70,000
18
A4Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)70,000
19
2PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH: Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị
20
B1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU) có điều hòa, chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có235,000Áp dụng đối với bệnh viện hạng hạng II
21
B2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
22
1Bệnh viện hạng II70,000
23
2Bệnh viện hạng III50,000
24
3Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác36,000
25
B3Ngày giường bệnh Nội khoa:
26
B3.1Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
27
1Bệnh viện hạng II45,000
28
2Bệnh viện hạng III29,000
29
3Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác22,000
30
B3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
31
1Bệnh viện hạng II35,000
32
2Bệnh viện hạng III25,000
33
3Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác17,000
34
B3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
35
1Bệnh viện hạng II25,000
36
2Bệnh viện hạng III18,000
37
3Bệnh viện hạng IV, các cơ sở khám, chữa bệnh khác14,000
38
B4Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
39
B4.1Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
40
1Bệnh viện hạng II84,000
41
B4.2Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
42
1Bệnh viện hạng II56,000
43
2Bệnh viện hạng III43,000
44
B4.3Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
45
1Bệnh viện hạng II52,000
46
2Bệnh viện hạng III36,000
47
B4.4Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
48
1Bệnh viện hạng II35,000
49
2Bệnh viện hạng III26,000
50
3Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng20,000
51
B5Các phòng khám đa khoa khu vực15,000
52
B6Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã9,000
53
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
54
C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
55
C1.1SIÊU ÂM:
56
31Siêu âm tổng quát30,000
57
42Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)259,000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
58
53Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản476,000
59
C1.2CHIẾU, CHỤP X-QUANG
60
C1.2.1CHỤP X-QUANG CÁC CHI
61
61Các ngón tay hoặc ngón chân 26,000
62
72Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)26,000
63
83Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)31,000
64
94Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)26,000
65
105Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)31,000
66
116Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)31,000
67
127Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)31,000
68
138Khung chậu31,000
69
C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
70
141Xương sọ (một tư thế)26,000
71
152Xương chũm, mỏm châm 26,000
72
163Xương đá (một tư thế)26,000
73
174Khớp thái dương-hàm 26,000
74
185Chụp ổ răng26,000
75
C1.2.3CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
76
191Các đốt sống cổ26,000
77
202Các đốt sống ngực 31,000
78
213Cột sống thắt lưng-cùng 31,000
79
224Cột sống cùng-cụt 31,000
80
235Chụp 2 đoạn liên tục 31,000
81
246Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối26,000
82
C1.2.4CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
83
251Tim phổi thẳng 31,000
84
262Tim phổi nghiêng 31,000
85
273Xương ức hoặc xương sườn 31,000
86
C1.2.5CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
87
281Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị31,000
88
292Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)285,000
89
303Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang277,000
90
314Chụp bụng không chuẩn bị31,000
91
325Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 63,000
92
336Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 73,000
93
347Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang102,000
94
C1.2.6MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
95
351Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)190,000
96
362Chụp tủy sống có tiêm thuốc212,000
97
373Chụp vòm mũi họng 31,000
98
384Chụp ống tai trong 31,000
99
395Chụp họng hoặc thanh quản31,000
100
406Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)360,000
Loading...