| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH | |||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC VẬT TƯ TIÊU HAO KHỐI NGOẠI | |||||||||||||||||||||||||
5 | (Đính kèm Yêu cầu báo giá số 4134/BVND115-VT,TBYT ngày 31 tháng 12 năm 2025) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | STT phần lô | STT danh mục hàng hoá | Tên phần lô/ danh mục hàng hoá | Đơn vị tính | Số lượng | Thông số kỹ thuật hoặc mô tả hàng hóa mời chào giá | ||||||||||||||||||||
8 | 1 | 1 | Bộ đinh chốt cẳng chân, chất liệu thép y khoa, đường kính từ 8mm đến 9mm; chiều dài từ 240mm đến 340mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. | Bộ | 90 | - Kích thước: đường kính từ 8mm đến 9mm (±0.5mm); chiều dài từ 240mm đến 340mm (±5mm) - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Đinh: loại thân đinh đặc, đầu gần của đinh có 2 lỗ chốt: 1 lỗ chốt tròn và 1 lỗ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng đầu xa (mũi thân đinh) có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lỗ chốt và có 2 lỗ chốt tròn, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. + Sử dụng: 04 vít chốt đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, đầu vít có ren ngược, hình lục giác chìm, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh, vít dài từ 30mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
9 | 2 | 2 | Bộ đinh chốt đùi, chất liệu thép y khoa, đường kính 9mm, 10mm; chiều dài từ 300 mm đến 400mm. Kèm 04 vít chốt đường kính 4.0mm. | Bộ | 90 | - Kích thước: đường kính 9mm đến 10mm (±0.5mm); chiều dài từ 300 mm đến 400mm (±5mm) - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Đinh: loại thân đinh rỗng, đầu gần của đinh có 2 lỗ chốt: 1 lỗ chốt tròn và 1 lỗ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng đầu xa (mũi thân đinh) có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lỗ chốt và có 2 lỗ chốt, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. + Sử dụng: 04 vít chốt đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, đầu vít có ren ngược, hình lục giác chìm, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh, vít dài từ 30mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
10 | 3 | 3 | Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titanium, đường kính 8mm đến 11mm (kèm nắp đinh và 4 vít) các cỡ. | Bộ | 45 | - Kích thước: đường kính từ 8mm đến 11mm (±0.5mm); chiều dài từ 255mm đến 390mm ((±5mm) - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Đinh: loại thân đinh rỗng, đầu gần của đinh có 4 lỗ chốt đa hướng và 1 lỗ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng mũi thân đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lỗ chốt, vùng đầu xa (mũi thân đinh) có 3 lỗ chốt tròn 2 hướng và 1 lỗ chốt tròn đa hướng nằm sát vùng xương trần chày, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. + Sử dụng: 02 vít chốt đường kính thân vít 4.3mm, đường kính ngoài đầu vít là 8.0mm, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít chốt đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài đầu vít là 8.0mm, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 105mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
11 | 4 | 4 | Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng, chất liệu titanium, đường kính 9mm đến 12mm (kèm nắp đinh và 4 vít) các cỡ. | Bộ | 45 | - Kích thước: đường kính 9mm đến 12mm (±0.5mm); chiều dài từ 300 mm đến 440mm ((±5mm) - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Đinh: có trái/phải, loại thân đinh rỗng, đầu gần của đinh có 3 lỗ chốt (trong đó có 2 lỗ chốt chéo cố định vùng cổ xương đùi góc 135 độ) và 1 lỗ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng đầu xa (mũi thân đinh) có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lỗ chốt và có 2 lỗ chốt, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. + Sử dụng: 02 vít chốt đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài đầu vít là 8.0mm, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 105mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít chốt đường kính thân vít 6.5mm, đầu vít rỗng ổ lục giác, thân vít ren bán phần, vít dài từ 30mm đến 115mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
12 | 5 | 5 | Bộ đinh cổ xương đùi, chất liệu titanium, đường kính từ 9mm đến 11mm, chiều dài từ 170 mm đến 240mm. Kèm 01 vít chốt đường kính 10.0mm và 02 vít chốt đường kính 5.0mm. | Bộ | 45 | - Kích thước: đường kính 9mm đến 11mm (±0.5mm); chiều dài từ 170 mm đến 240mm ((±5mm) - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Đinh: loại thân đinh rỗng, phần thân trên đinh chốt tạo góc 5° với thân đinh và có đường kính 15.5mm, đầu đinh có 1 lỗ chéo để bắt vít nén ép titanium, đường kính 10mm, có mũi lưỡi xoắn để cố định vùng cổ xương đùi góc 135°, mũi đinh có xẽ 4 rãnh giải áp giúp dễ đóng ép vào thân xương đùi, thân đinh có 2 lỗ để bắt vít chốt tròn đường kính 5.0mm, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt và cố định vít nén ép cổ xương đùi. + Sử dụng: 01 vít chốt đường kính thân vít 10.0mm, đầu vít rỗng ổ lục giác có nắp vít rỗng, thân vít bán phần dài 42mm, mũi vít lưỡi xoắn, vít dài từ 70mm đến 120mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít chốt đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài đầu vít là 8.0mm, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 105mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
13 | 6 | 6 | Bộ đinh cổ xương đùi, chất liệu titanium, đường kính từ 9mm đến 11mm, chiều dài từ 320 mm đến 420mm. Kèm 01 vít chốt đường kính 10.0mm và 02 vít chốt đường kính 5.0mm. | Bộ | 45 | - Kích thước: đường kính 9mm đến 11mm (±0.5mm); chiều dài từ 320 mm đến 420mm ((±5mm) - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: loại thân đinh rỗng, phân biệt trái/phải, phần đầu đinh chốt tạo góc 5 độ với thân đinh và có đường kính 15.5mm, đầu đinh có 1 lỗ chéo để bắt vít nén ép titanium, đường kính 10mm, có mũi lưỡi xoắn để cố định vùng cổ xương đùi góc 135 độ, vùng đầu xa của đinh có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lỗ chốt, mũi thân đinh có 2 lỗ tròn để bắt vít chốt đường kính 5.0mm, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt và cố định vít nén ép cổ xương đùi. + Sử dụng: 01 vít chốt đường kính thân vít 10.0mm, đầu vít rỗng ổ lục giác có nắp vít rỗng, thân vít bán phần dài 42mm, mũi vít lưỡi xoắn, vít dài từ 70mm đến 120mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít chốt đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài đầu vít là 8.0mm, đầu vít hình lục giác, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 105mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
14 | 7 | 7 | Bộ nẹp khóa xương đòn, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 6 đến 10 lỗ, dài từ 70mm đến 118mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, thân nẹp kiểu mắc xích, nẹp dày 3mm (± 0.2mm), rộng 10mm (± 0.5mm), thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn + Sử dụng: Từ 6 vít đến 10 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
15 | 8 | 8 | Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II, chất liệu thép y khoa (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 2 đến 6 lỗ, dài từ 76mm đến 120mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 11mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 15.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn và chiều sâu phần mũi nẹp từ 15mm-18mm. Thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ ren vít khoá tròn. + Sử dụng: Từ 5 vít đến 9 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
16 | 9 | 9 | Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu thép y khoa (từ 3 lỗ đến 10 lỗ) | Bộ | 45 | - Kích thước: từ 3 đến 10 lỗ, dài từ 94mm đến 185mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: đầu nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 20mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 12mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 8 lỗ ren vít khóa tròn và 1 lỗ bắt vít hình số tám tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp . + Sử dụng: Từ 12 vít đến 19 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
17 | 10 | 10 | Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 12 lỗ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 6 đến 12 lỗ, dài từ 98mm đến 182mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 14mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 11.5mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có cầu nối nâng đỡ mặt gãy. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 12 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
18 | 11 | 11 | Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài, chất liệu thép y khoa (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 5 đến 13 lỗ, dài từ 93mm đến 197mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 22mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 11mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp. + Sử dụng: Từ 8 vít đến 16 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
19 | 12 | 12 | Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt trong, chất liệu thép y khoa (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 5 đến 13 lỗ, dài từ 86mm đến 190mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 11.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2.2mm (± 0.2mm) và rộng 12mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 2 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, đuôi nẹp dẹp. + Sử dụng: Từ 7 vít đến 15 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
20 | 13 | 13 | Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 4 đến 10 lỗ, dài từ 113mm đến 191mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 1.6mm (± 0.2mm) và rộng 14.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 8 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 12 vít đến 18 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
21 | 14 | 14 | Bộ nẹp khóa cẳng tay, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | Bộ | 45 | - Kích thước: từ 6 đến 12 lỗ, dài từ 79mm đến 157mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 12 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
22 | 15 | 15 | Bộ nẹp khóa mắc xích, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 14 lỗ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 48mm đến 168mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ ren vít khoá tròn. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 14 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
23 | 16 | 16 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay, chữ T, chất liệu thép y khoa (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 3 đến 8 lỗ, dài từ 45mm đến 100mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 11mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: kiểu chữ T, đầu nẹp dày 1mm (± 0.2mm) và rộng 24.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.2mm (± 0.2mm) và rộng 10.5mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn và cong nhẹ phần đầu nẹp 19 độ, thân nẹp lỗ bắt vít ren khoá hình tròn và có 1 lỗ để nén ép mặt gãy. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 11 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
24 | 17 | 17 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay, chữ T 45 độ, chất liệu thép y khoa (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 3 đến 8 lỗ, dài từ 52mm đến 107mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 11mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu chữ T nghiêng góc 45 độ, đầu nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 24mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn, thân nẹp lỗ bắt vít ren khoá hình tròn và có 1 lỗ để nén ép mặt gãy. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 11 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
25 | 18 | 18 | Bộ nẹp khóa cổ xương đùi, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 4 đến 13 lỗ, dài từ 111mm đến 273mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: đầu nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 27mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 5mm (± 0.2mm) và rộng 17mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 4 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp + Sử dụng: Từ 8 vít đến 17 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
26 | 19 | 19 | Bộ nẹp khóa đùi, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 6 đến 14 lỗ, dài từ 126mm đến 270mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 6mm (± 0.2mm) và rộng 17mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 14 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
27 | 20 | 20 | Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi, chất liệu thép y khoa (từ 5 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 5 đến 15 lỗ, dài từ 156mm đến 336mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 33mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 5mm (± 0.2mm) và rộng 17mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 7 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 12 vít đến 22 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
28 | 21 | 21 | Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 4 đến 11 lỗ, dài từ 130mm đến 256mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 24mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 4mm (± 0.2mm) và rộng 14.5mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy và có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 7 vít đến 14 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
29 | 22 | 22 | Bộ nẹp khóa mâm chày, chữ L, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 4 đến 8 lỗ, dài từ 83mm đến 147mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 16mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu chữ L, đầu nẹp dày 1.6mm (± 0.2mm) và rộng 42mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.6mm (± 0.2mm) và rộng 16mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn, thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ bắt vít khoá hình trònvà có 1 lỗ để nén ép mặt gãy. + Sử dụng: Từ 7 vít đến 11 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
30 | 23 | 23 | Bộ nẹp khóa mâm chày, chữ T, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 3 đến 10 lỗ, dài từ 67mm đến 179mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 16mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: kiểu chữ T, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 37mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 16mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 2 lỗ ren vít khóa tròn và có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ bắt vít khoá hình tròn và có 1 lỗ để nén ép mặt gãy. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 13 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
31 | 24 | 24 | Bộ nẹp khóa cẳng chân, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 6 đến 13 lỗ, dài từ 125mm đến 251mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 4.5mm (± 0.2mm) và rộng 14mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 13 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
32 | 25 | 25 | Bộ nẹp khóa trần chày (mặt trong), chất liệu thép y khoa (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 5 đến 13 lỗ, dài từ 67mm đến 187mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 15mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 23mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 16mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 4 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 9 vít đến 17 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
33 | 26 | 26 | Bộ nẹp khóa trần chày (mặt trong, 9 lỗ đầu), chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 122mm đến 252mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2.3mm (± 0.2mm) và rộng 21mm (± 0.5mm)thân nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 11mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 9 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 14 vít đến 23 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
34 | 27 | 27 | Bộ nẹp khóa trần chày (mặt ngoài), chất liệu thép y khoa (từ 5 lỗ đến 17 lỗ, trái/phải) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 5 đến 15 lỗ, dài từ 80mm đến 210mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 33mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 13mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 6 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 11 vít đến 21 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
35 | 28 | 28 | Bộ nẹp khóa xương mác, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) | Bộ | 45 | - Kích thước: từ 4 đến 8 lỗ, dài từ 76mm đến 124mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: đầu nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 13mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.8mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 4 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình tròn. + Sử dụng: Từ 8 vít đến 12 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
36 | 29 | 29 | Bộ nẹp khóa xương đòn, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 6 đến 10 lỗ, dài từ 70mm đến 118mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, thân nẹp kiểu mắc xích, nẹp dày 3mm (± 0.2mm), rộng 10mm (± 0.5mm), thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn + Sử dụng: Từ 6 vít đến 10 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
37 | 30 | 30 | Bộ nẹp khóa khớp cùng đòn II, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 2 đến 6 lỗ, dài từ 76mm đến 120mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 11mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 15.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn và chiều sâu phần mũi nẹp từ 15mm-18mm. Thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ ren vít khoá tròn. + Sử dụng: Từ 5 vít đến 9 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
38 | 31 | 31 | Bộ nẹp khóa đầu trên cánh tay, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 3 đến 10 lỗ, dài từ 94mm đến 185mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: đầu nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 20mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 12mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 8 lỗ ren vít khóa tròn và 1 lỗ bắt vít hình số tám tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 12 vít đến 19 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
39 | 32 | 32 | Bộ nẹp khóa chi trên cánh tay chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 6 đến 12 lỗ, dài từ 98mm đến 182mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 14mm. - Chất liệu: titanium - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 11.5mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có cầu nối nâng đỡ mặt gãy. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 12 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
40 | 33 | 33 | Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay mặt ngoài, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 5 đến 13 lỗ, dài từ 93mm đến 197mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 22mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 11mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 8 vít đến 16 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
41 | 34 | 34 | Bộ nẹp khóa đầu dưới cánh tay, mặt trong, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 5 đến 13 lỗ, dài từ 86mm đến 190mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 11.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2.2mm (± 0.2mm) và rộng 12mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 2 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 7 vít đến 15 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
42 | 35 | 35 | Bộ nẹp khóa mỏm khuỷu, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 4 đến 10 lỗ, dài từ 113mm đến 191mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 1.6mm (± 0.2mm) và rộng 14.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 8 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 12 vít đến 18 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
43 | 36 | 36 | Bộ nẹp khóa cẳng tay, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 6 đến 12 lỗ, dài từ 79mm đến 157mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 12 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
44 | 37 | 37 | Bộ nẹp khóa mắc xích, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 48mm đến 168mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ ren vít khoá tròn. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 14 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
45 | 38 | 38 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 3 đến 8 lỗ, dài từ 45mm đến 100mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 11mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: kiểu chữ T, đầu nẹp dày 1mm (± 0.2mm) và rộng 24.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.2mm (± 0.2mm) và rộng 10.5mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn và cong nhẹ phần đầu nẹp 19 độ, thân nẹp lỗ bắt vít ren khoá hình tròn và có 1 lỗ để nén ép mặt gãy. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 11 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
46 | 39 | 39 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay, chữ T 45 độ, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 3 đến 8 lỗ, dài từ 52mm đến 107mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 11mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu chữ T nghiêng góc 45 độ, đầu nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 24mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn, thân nẹp lỗ bắt vít ren khoá hình tròn và có 1 lỗ để nén ép mặt gãy. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 11 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
47 | 40 | 40 | Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 2 đến 6 lỗ, dài từ 50mm đến 86mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 9mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 20.8mm/25.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.3mm (± 0.2mm) và rộng 8mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 6/7 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 9 vít đến 13 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 2.7mm, đường kính ngoài mũ vít 3.4mm đến 3.6mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 6mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 2.7mm, đường kính ngoài mũ vít 3.4mm đến 3.6mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 6mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
48 | 41 | 41 | Bộ nẹp khóa bàn ngón tay, loại thẳng, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 2 đến 10 lỗ, dài từ 10mm đến 50mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 5mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 0.5mm (± 0.2mm) và rộng 4mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn. + Sử dụng: Từ 2 vít đến 10 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 2.0mm, đường kính ngoài mũ vít 2.8-3.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 6mm đến 20mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 2.0mm, đường kính ngoài mũ vít 2.8mm đến 3.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 6mm đến 22mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
49 | 42 | 42 | Bộ nẹp khóa bàn ngón tay, chữ T, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 3 đến 8 lỗ, dài từ 20mm đến 45mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 5mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: kiểu chữ T, đầu nẹp dày 0.5mm (± 0.2mm) và rộng 9mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 0.5mm (± 0.2mm) và rộng 4mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 2 lỗ ren vít khóa tròn, thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn. + Sử dụng: Từ 5 vít đến 10 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 2.0mm, đường kính ngoài mũ vít 2.8mm -3.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 6mm đến 20mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 2.0mm, đường kính ngoài mũ vít 2.8mm -3.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 6mm đến 22mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
50 | 43 | 43 | Bộ nẹp khóa bàn ngón tay, chữ L, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 5 đến 8 lỗ, dài từ 30mm đến 45mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 5mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu chữ L, đầu nẹp dày 0.5mm (± 0.2mm) và rộng 9mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 0.5mm (± 0.2mm) và rộng 4mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 2 lỗ ren vít khóa tròn, thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn. + Sử dụng: Từ 7 vít đến 10 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 2.0mm, đường kính ngoài mũ vít 2.8-3.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 6mm đến 20mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 2.0mm, đường kính ngoài mũ vít 2.8-3.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 6mm đến 22mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
51 | 44 | 44 | Bộ nẹp khóa cổ xương đùi, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 4 đến 13 lỗ, dài từ 111mm đến 273mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: đầu nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 27mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 5mm (± 0.2mm) và rộng 17mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 4 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp. + Sử dụng: Từ 8 vít đến 17 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
52 | 45 | 45 | Bộ nẹp khóa đùi, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 6 đến 14 lỗ, dài từ 126mm đến 270mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 6mm (± 0.2mm) và rộng 17mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp . + Sử dụng: Từ 6 vít đến 14 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
53 | 46 | 46 | Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 5 đến 15 lỗ, dài từ 156mm đến 336mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 33mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 5mm (± 0.2mm) và rộng 17mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 7 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp + Sử dụng: Từ 12 vít đến 22 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
54 | 47 | 47 | Bộ nẹp khóa đầu trên cẳng chân, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 4 đến 11 lỗ, dài từ 130mm đến 256mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 24mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 4mm (± 0.2mm) và rộng 14.5mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy và có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 7 vít đến 14 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
55 | 48 | 48 | Bộ nẹp khóa mâm chày, chữ L, chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 4 đến 8 lỗ, dài từ 83mm đến 147mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 16mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu chữ L, đầu nẹp dày 1.6mm (± 0.2mm) và rộng 42mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.6mm (± 0.2mm) và rộng 16mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ ren vít khóa tròn, thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ bắt vít khoá hình trònvà có 1 lỗ để nén ép mặt gãy. + Sử dụng: Từ 7 vít đến 11 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
56 | 49 | 49 | Bộ nẹp khóa mâm chày, chữ T, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 3 đến 10 lỗ, dài từ 67mm đến 179mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 16mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: kiểu chữ T, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 37mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 16mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 2 lỗ ren vít khóa tròn và có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ bắt vít khoá hình tròn và có 1 lỗ để nén ép mặt gãy. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 13 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
57 | 50 | 50 | Bộ nẹp khóa mâm chày, chữ L (sử dụng vít khóa đường kính 4.0mm), chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 5 đến 11 lỗ, dài từ 117mm đến 189mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu chữ L, đầu nẹp dày 2.2mm (± 0.2mm) và rộng 30mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 4mm (± 0.2mm) và rộng 13mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 6 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, có 1 lỗ chéo để bắt vít giữ mặt gãy, đuôi nẹp dẹp + Sử dụng: Từ 11 vít đến 16 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
58 | 51 | 51 | Bộ nẹp khóa mâm chày, chữ T (sử dụng vít khóa đường kính 4.0mm), chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 6 đến 12 lỗ, dài từ 82mm đến 154mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu chữ T, đầu nẹp dày 3.3mm (± 0.2mm) và rộng 40mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3.3mm (± 0.2mm) và rộng 11.5mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 4 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp + Sử dụng: Từ 10 vít đến 16 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
59 | 52 | 52 | Bộ nẹp khóa cẳng chân, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 6 đến 13 lỗ, dài từ 125mm đến 251mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 4.5mm (± 0.2mm) và rộng 14mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp + Sử dụng: Từ 6 vít đến 13 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
60 | 53 | 53 | Bộ nẹp khóa lòng máng, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 4 đến 10 lỗ, dài từ 54mm đến 126mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 1mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Thân nẹp lỗ ren vít khoá tròn + Sử dụng: Từ 4 vít đến 10 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
61 | 54 | 54 | Bộ nẹp khóa trần chày (mặt trong), chất liệu titanium (trái/phải, các cỡ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 5 đến 13 lỗ, dài từ 67mm đến 187mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 15mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 23mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 16mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 4 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp + Sử dụng: Từ 9 vít đến 17 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 5.0mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 90mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8mm đến 7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
62 | 55 | 55 | Bộ nẹp khóa trần chày (mặt trong, 9 lỗ đầu), chất liệu titanium (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 122mm đến 252mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2.3mm (± 0.2mm) và rộng 21mm (± 0.5mm)thân nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 11mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 9 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có 1 lỗ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp. + Sử dụng: Từ 14 vít đến 23 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
63 | 56 | 56 | Bộ nẹp khóa trần chày (mặt ngoài), chất liệu titanium (từ 5 lỗ đến 17 lỗ, trái/phải) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 5 đến 15 lỗ, dài từ 80mm đến 210mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 33mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 13mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 6 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 11 vít đến 21 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
64 | 57 | 57 | Bộ nẹp khóa xương mác, chất liệu titanium (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 4 đến 10 lỗ, dài từ 85mm đến 163mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 13mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 9mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 5 lỗ ren vít khóa tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình số tám, tích hợp chung lỗ ren vít khóa và lỗ trơn vít vỏ nén ép, có 2 lỗ để nén ép mặt gãy, đuôi nẹp dẹp giúp dễ luồn. + Sử dụng: Từ 9 vít đến 15 vít khóa (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít khoá đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
65 | 58 | 58 | Bộ nẹp khóa xương gót, chất liệu titanium (các cỡ) | Bộ | 9 | - Kích thước: 12 lỗ, có 3 kích cỡ lớn, trung bình, nhỏ - Chất liệu: Titanium + Nẹp: có trái/phải, nẹp dày 1.3mm (± 0.2mm) và rộng 36mm (± 0.5mm). Nẹp thiết kế lỗ bắt vít ren khoá hình tròn, có cầu nối gữa nẹp. + Sử dụng: 12 vít khoá đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, đầu vít có ren khoá, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh để tự tarô tạo ren, vít khoá dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size, dài từ 50mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm -5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
66 | 59 | 59 | Bộ nẹp xương đòn, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 10 lỗ, trái/phải) | Bộ | 90 | - Kích thước: từ 6 đến 10 lỗ, dài từ 70mm đến 118mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: hình chữ S, kiểu mắc xích, nẹp dày 2mm (±0.2mm) và rộng 10mm (±0.5mm), lỗ vít hình tròn. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 10 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
67 | 60 | 60 | Bộ nẹp khớp cùng đòn II, chất liệu thép y khoa (3 lỗ đến 5 lỗ, trái/phải) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 2 đến 6 lỗ, dài từ 70mm đến 118mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 11mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 15.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 3 lỗ vít tròn và chiều sâu phần mũi nẹp từ 15mm-18mm. Thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ bắt vít hình tròn. + Sử dụng: Từ 2 vít đến 6 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 03 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
68 | 61 | 61 | Bộ nẹp đầu trên cánh tay, chất liệu thép y khoa (từ 3 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 3 đến 10 lỗ, dài từ 76mm đến 160mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 2.5mm (± 0.2mm) và rộng 20mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 11mm (± 0.5mm). Đầu nẹp có 7 lỗ vít tròn và có lỗ xuyên Kirschner neo nẹp. Thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ vít hình bầu dục thẳng hàng. + Sử dụng: Từ 3 vít đến 10 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 07 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
69 | 62 | 62 | Bộ nẹp cánh tay, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 12 lỗ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 4 đến 12 lỗ, dài từ 70mm đến 182mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 14mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, loại ít tiếp xúc (kiểu LC-DCP), nẹp dày 3.8mm (±0.2mm) và rộng 12mm (±0.5mm), thân nẹp lỗ vít hình bầu dục thẳng hàng. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 12 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
70 | 63 | 63 | Bộ nẹp lồi cầu ngoài cánh tay, chất liệu thép y khoa (từ 12 lỗ đến 18 lỗ, trái/phải) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 10 đến 18 lỗ, dài từ 146mm đến 210mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 8mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu mắc xích, nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp lỗ bắt vít hình tròn, thân nẹp lỗ bắt vít hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 10 vít đến 18 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 03 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm đến 5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
71 | 64 | 64 | Bộ nẹp lồi cầu trong cánh tay, chất liệu thép y khoa (từ 10 lỗ đến 16 lỗ) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 10 đến 16 lỗ, dài từ 92mm đến 152mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 10mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: kiểu mắc xích, nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm). Đầu nẹp luôn có 1 lỗ bắt vít tròn và thân nẹp lỗ bắt vít hình bầu dục thẳng hàng. + Sử dụng: Từ 10 vít đến 16 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 03 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
72 | 65 | 65 | Bộ nẹp mỏm khuỷu, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 4 đến 8 lỗ, dài từ 90mm đến 150mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 15mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 14.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 2 lỗ bắt vít hình tròn và có lỗ xuyên Kirschner neo nẹp. Thân nẹp kiểu mắc xích, lỗ vít hình tròn. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 8 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
73 | 66 | 66 | Bộ nẹp tạo hình, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 18 lỗ) | Bộ | 90 | - Kích thước: từ 6 đến 18 lỗ, dài từ 72mm đến 216mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, kiểu mắc xích, nẹp dày 2mm (±0.2mm) và rộng 10mm(±0.5mm), thân nẹp lỗ hình bầu dục thẳng hàng + Sử dụng: Từ 6 vít đến 18 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm -5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 03 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
74 | 67 | 67 | Bộ nẹp cẳng tay dày 2mm, nén ép, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | Bộ | 180 | - Kích thước: từ 6 đến 12 lỗ, dài từ 79mm đến 157mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 13mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, loại ít tiếp xúc (kiểu LC-DCP), nẹp dày 2mm (±0.2mm) và rộng 10mm(±0.5mm), thân nẹp lỗ hình bầu dục thẳng hàng + Sử dụng: Từ 6 vít đến 12 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6mm -5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
75 | 68 | 68 | Bộ nẹp đầu dưới xương quay, chất liệu thép y khoa (từ 3 lỗ đến 8 lỗ) | Bộ | 45 | - Kích thước: từ 3 đến 8 lỗ, dài từ 47mm đến 97mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 10mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: đầu nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 24mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 2 lỗ bắt vít hình tròn, thân nẹp lỗ bắt vít hình tròn và hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 3 vít đến 8 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
76 | 69 | 69 | Bộ nẹp ngón tay, chất liệu thép y khoa (từ 2 lỗ đến 6 lỗ) | Bộ | 45 | - Kích thước: từ 2 đến 6 lỗ, dài từ 13mm đến 33mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 5mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 0.5mm (±0.2mm) và rộng 5mm(±0.5mm), thân nẹp lỗ bắt vít hình tròn thẳng hàng + Sử dụng: Từ 2 vít đến 6 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 2.0mm, đường kính ngoài mũ vít 2.8mm đến 3.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 6mm đến 20mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
77 | 70 | 70 | Bộ nẹp bàn tay, chất liệu thép y khoa (từ 2 lỗ đến 8 lỗ) | Bộ | 45 | - Kích thước: từ 2 đến 6 lỗ, dài từ 14mm đến 34mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 5mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 0.6mm (±0.2mm) và rộng 6mm(±0.5mm), thân nẹp lỗ bắt vít hình tròn thẳng hàng + Sử dụng: Từ 2 vít đến 6 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 2.0mm, đường kính ngoài mũ vít 2.8mm đến 3.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 6mm đến 20mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
78 | 71 | 71 | Bộ nẹp đùi đầu rắn, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 4 đến 10 lỗ, dài từ 100mm đến 208mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 18mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: đầu nẹp dày 3.5mm (± 0.2mm) và rộng 27mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 5mm (± 0.2mm) và rộng 17mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 3 lỗ bắt vít hình tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 10 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 03 vít xốp đường kính thân vít 6.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 40mm đến 85mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
79 | 72 | 72 | Bộ nẹp đùi nén ép, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 14 lỗ) | Bộ | 27 | - Kích thước: từ 6 đến 14 lỗ, dài từ 112mm đến 240mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 16mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, loại ít tiếp xúc (kiểu LC-DCP), nẹp dày 6mm (±0.2mm) và rộng 17mm (±0.5mm), thân nẹp lỗ vít hình bầu dục thẳng hàng. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 14 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
80 | 73 | 73 | Bộ nẹp ốp lồi cầu đùi, chất liệu thép y khoa (từ 5 lỗ đến 11 lỗ, trái/phải) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 5 đến 11 lỗ, dài từ 126mm đến 222mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 16mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 32.5mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 5mm (± 0.2mm) và rộng 17mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 8 lỗ bắt vít hình tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 5 vít đến 11 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 08 vít xốp đường kính thân vít 6.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 40mm đến 85mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
81 | 74 | 74 | Bộ nẹp ốp đầu trên cẳng chân, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | Bộ | 45 | - Kích thước: từ 4 đến 13 lỗ, dài từ 112mm đến 256mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 16mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, đầu nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 24mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 4mm (± 0.2mm) và rộng 14.5mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 4 lỗ bắt vít hình tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 13 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 04 vít xốp đường kính thân vít 6.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 40mm đến 85mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
82 | 75 | 75 | Bộ nẹp T mâm chày, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 8 lỗ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 4 đến 10 lỗ, dài từ 83mm đến 167mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 14mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: kiểu chữ T, kiểu mắc xích, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 38mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 15.5mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 2 lỗ bắt vít hình tròn, thân nẹp lỗ bắt vít hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 10 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít xốp đường kính thân vít 6.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 40mm đến 85mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
83 | 76 | 76 | Bộ nẹp L mâm chày, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 8 lỗ, trái/phải) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 4 đến 10 lỗ, dài từ 83mm đến 167mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 14mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu chữ L, kiểu mắc xích, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 41mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 16mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 3 lỗ bắt vít hình tròn, thân nẹp lỗ bắt vít hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 10 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 03 vít xốp đường kính thân vít 6.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 40mm đến 85mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
84 | 77 | 77 | Bộ nẹp cẳng chân nén ép, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 12 lỗ) | Bộ | 18 | - Kích thước: từ 6 đến 12 lỗ, dài từ 104mm đến 188mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 14mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, loại ít tiếp xúc (kiểu LC-DCP), nẹp dày 4.5mm (±0.2mm) và rộng 14mm (±0.5mm), thân nẹp lỗ vít hình bầu dục thẳng hàng. + Sử dụng: Từ 6 vít đến 12 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
85 | 78 | 78 | Bộ nẹp lòng máng, chất liệu thép y khoa (từ 6 lỗ đến 10 lỗ) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 6 đến 10 lỗ, dài từ 76mm đến 124mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: dạng thẳng, nẹp dày 1mm (±0.2mm) và rộng 10mm(±0.5mm), thân nẹp lỗ vít hình tròn thẳng hàng + Sử dụng: Từ 6 vít đến 10 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
86 | 79 | 79 | Bộ nẹp ốp trong đầu dưới cẳng chân, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 13 lỗ, trái/phải) | Bộ | 36 | - Kích thước: từ 4 đến 13 lỗ, dài từ 89mm đến 233mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 16mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: có trái/phải, kiểu mắc xích, đầu nẹp dày 2mm (± 0.2mm) và rộng 23mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 3mm (± 0.2mm) và rộng 16mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 4 lỗ bắt vít hình tròn, có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 13 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 20mm đến 60mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 04 vít xốp đường kính thân vít 4.5mm, đường kính ngoài mũ vít 6.8-7.0mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 28mm đến 60mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
87 | 80 | 80 | Bộ nẹp đầu dưới xương mác, chất liệu thép y khoa (từ 4 lỗ đến 10 lỗ) | Bộ | 45 | - Kích thước: từ 4 đến 10 lỗ, dài từ 76mm đến 148mm (± 2mm), khoảng cách lỗ là 12mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: đầu nẹp dày 1.5mm (± 0.2mm) và rộng 13mm (± 0.5mm), thân nẹp dày 1.8mm (± 0.2mm) và rộng 10mm (± 0.5mm), đầu nẹp có 4 lỗ bắt vít hình tròn và có lỗ xuyên kim Kirschner neo nẹp, thân nẹp lỗ bắt vít hình tròn và hình bầu dục. + Sử dụng: Từ 4 vít đến 10 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 04 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
88 | 81 | 81 | Bộ nẹp gót, chất liệu thép y khoa (từ 8 lỗ đến 15 lỗ) | Bộ | 9 | - Kích thước: từ 8 đến 15 lỗ - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: + Nẹp: nẹp dày 2mm (± 0.2mm), có ba nhánh. + Sử dụng: Từ 8 vít đến 15 vít vỏ (tuỳ theo số lỗ nẹp), vít vỏ đường kính thân vít 3.5mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít toàn ren, vít dài từ 14mm đến 50mm với bước tăng 2mm cho mỗi cỡ size. Và 02 vít xốp đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài mũ vít 5.6-5.8mm, thân vít ren thưa bán phần, vít dài từ 12mm đến 50mm với bước tăng là 2mm cho mỗi cỡ size. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
89 | 82 | 82 | Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm, chất liệu thép y khoa (các cỡ) | Cái | 27 | - Kích thước: đường kính 3.5mm, vít dài từ 20mm đến 50mm với bước tăng 2mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương, đầu vít hình lục giác chìm. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
90 | 83 | 83 | Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm, chất liệu thép y khoa (các cỡ) | Cái | 27 | - Kích thước: đường kính 4.5mm, vít dài từ 30mm đến 60mm với bước tăng 2mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương, đầu vít hình lục giác chìm. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
91 | 84 | 84 | Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm, chất liệu thép y khoa (các cỡ) | Cái | 36 | - Kích thước: đường kính 7.3mm, vít dài từ 60mm đến 110mm với bước tăng 5mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương, đầu vít hình lục giác chìm. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
92 | 85 | 85 | Vít xốp rỗng đường kính 6.5mm, chất liệu thép y khoa (các cỡ) | Cái | 27 | - Kích thước: đường kính 6.5mm, vít dài từ 60mm đến 115mm với bước tăng 5mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: thân vít rỗng, có 2 tầng ren ở đầu và mũi vít, mũi vít ren thưa, đầu vít hình lục giác chụp. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
93 | 86 | 86 | Vít xương thuyền (rỗng) đường kính 3.0mm, chất liệu titanium (các cỡ) | Cái | 27 | - Kích thước: đường kính 3.0mm, vít dài từ 14mm đến 40mm với bước tăng 2mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: thân vít rỗng, có 2 tầng ren ở đầu và mũi vít ren thưa, đầu vít hình lục giác chìm. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
94 | 87 | 87 | Vít xốp rỗng đường kính 3.5mm, chất liệu titanium (các cỡ) | Cái | 18 | - Kích thước: đường kính 3.5mm, vít dài từ 20mm đến 50mm với bước tăng 2mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương, đầu vít hình lục giác chìm. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
95 | 88 | 88 | Vít xốp rỗng đường kính 4.5mm, chất liệu titanium (các cỡ) | Cái | 18 | - Kích thước: đường kính 4.5mm, vít dài từ 30mm đến 60mm với bước tăng 2mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương, đầu vít hình lục giác chìm. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
96 | 89 | 89 | Vít xốp rỗng đường kính 7.3mm, chất liệu titanium (các cỡ) | Cái | 27 | - Kích thước: đường kính 7.3mm, vít dài từ 60mm đến 110mm với bước tăng 5mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: thân vít rỗng, thân ren thưa bán phần, có kèm theo 1 vòng đệm xương, đầu vít hình lục giác chìm. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
97 | 90 | 90 | Vít xốp rỗng đường kính 6.5mm, chất liệu titanium (các cỡ) | Cái | 18 | - Kích thước: đường kính 6.5mm, vít dài từ 60mm đến 115mm với bước tăng 5mm. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: thân vít rỗng, có 2 tầng ren ở đầu và mũi vít, mũi vít ren thưa, đầu vít hình lục giác chụp. - Đóng gói: 1 Cái/ Bịch, không vô trùng. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | ||||||||||||||||||||
98 | 91 | 91 | Đinh Kirschner, chất liệu thép y khoa (các cỡ) | Cái | 1.800 | - Kích thước: đường kính từ 1.0mm đến 3.0mm, dài 250mm và 300mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: loại không ren, hai đầu nhọn - Đóng gói: 10 Cái/ Bịch, không vô trùng | ||||||||||||||||||||
99 | 92 | 92 | Đinh Kirschner có răng, chất liệu thép y khoa (các cỡ) | Cái | 900 | - Kích thước: đường kính 1.2mm dài 100mm, đường kính từ 2.0mm đến 3.0mm, dài từ 250mm đến 300mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: loại có ren, một đầu nhọn - Đóng gói: 10 Cái/ Bịch, không vô trùng | ||||||||||||||||||||
100 | 93 | 93 | Đinh Steinman, chất liệu thép y khoa (các cỡ) | Cái | 450 | - Kích thước: đường kính từ 3.0mm đến 4.0mm, dài 220mm và 300mm. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: loại không ren, một đầu nhọn - Đóng gói: 10 Cái/ Bịch, không vô trùng | ||||||||||||||||||||