| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG TÍNH THỦY LỰC CỦA BƠM CHỮA CHÁY VÀ KHỐI TÍCH BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||||||||||||||||||||||||
2 | Căn cứ để lập bảng tính: Theo Phụ lục B - TCVN 7336:2021 ban hành 29/10/2021 | |||||||||||||||||||||||||
3 | Công năng nhà: | Nhà dưới 10m | ||||||||||||||||||||||||
4 | A - LƯU LƯỢNG BƠM | |||||||||||||||||||||||||
5 | Qb = Qtn + Qnn + Qtd = 5 + 20 + 28,8 = 53,8 (l/s) = 193,68 (m3/h) | |||||||||||||||||||||||||
6 | Cụ thể : | |||||||||||||||||||||||||
7 | I | Qtn: Lưu lượng nước CC họng nước (l/s) | ||||||||||||||||||||||||
8 | Khối tích công trình | 21.000 | m3 | |||||||||||||||||||||||
9 | Hạng sản xuất công trình | C | tra phụ lục C QCVN06:2021/BXD | |||||||||||||||||||||||
10 | Số họng nước tính toán (N) | 2,00 | tra Bảng 12 QCVN06:2021/BXD | |||||||||||||||||||||||
11 | Lưu lượng nước họng nước (Qh, l/s) | 2,50 | l/s | tra Bảng 12 QCVN06:2021/BXD | ||||||||||||||||||||||
12 | Lưu lượng nước CC trong nhà (Qtn=N*Qh, l/s) | 5,00 | l/s | |||||||||||||||||||||||
13 | II | Qnn: Lưu lượng nước CC ngoài nhà (l/s) | 20 | l/s | tra Bảng 9 QCVN06:2021/BXD | |||||||||||||||||||||
14 | III | Qtn: Lưu lượng nước CC tự động (l/s) | 29 | |||||||||||||||||||||||
15 | Nhóm nguy cơ cháy phát sinh | 3,0 | tra phụ lục A TCVN 7336:2021 | |||||||||||||||||||||||
16 | Cường độ nước phun tối thiểu (I - l/s.m2) | 0,240 | l/s.m2 | tra Bảng 1 TCVN 7336:2021 | ||||||||||||||||||||||
17 | Diện tích chữa cháy tính toán (S, m2) | 120,000 | m2 | tra Bảng 1 TCVN 7336:2021 | ||||||||||||||||||||||
18 | Lưu lượng nước CC tự động theo tính toán (Qtd = I*S, l/s) | 28,80 | l/s | |||||||||||||||||||||||
19 | Lưu lượng nước CC tự động tối thiểu (l/s) | 60,000 | l/s | tra Bảng 1 TCVN 7336:2021 | ||||||||||||||||||||||
20 | Lưu lượng nước CC tự động lựa chọn | 28,80 | l/s | |||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | B - THỂ TÍCH NƯỚC CHỮA CHÁY | |||||||||||||||||||||||||
23 | Vb = Vtn + Vnn + Vtd = 18 + 72 + 103,68 = 193,68 (m3) | |||||||||||||||||||||||||
24 | Cụ thể: | |||||||||||||||||||||||||
25 | I | Vtn: Thể tích dự trữ CC trong nhà (m3) | ||||||||||||||||||||||||
26 | Lưu lượng nước CC trong nhà (Qtn, l/s) | 5,0 | (l/s) | |||||||||||||||||||||||
27 | Thời gian chữa cháy (t, giờ) | 1,0 | giờ | Điều B.3.16 TCVN 7336:2021 | ||||||||||||||||||||||
28 | Thể tích nước CC trong nhà (Vtn = Qtn*t*3,6, m3) | 18,0 | m3 | |||||||||||||||||||||||
29 | II | Vnn: Thể tích dự trữ CC ngoài nhà (m3) | ||||||||||||||||||||||||
30 | Lưu lượng nước CC ngoài nhà (Qnn, l/s) | 20,0 | (l/s) | |||||||||||||||||||||||
31 | Thời gian chữa cháy (t, giờ) | 1 | giờ | Điều 5.1.3.3 QCVN 06:2021/BXD | ||||||||||||||||||||||
32 | Thể tích nước CC trong nhà (Vnn = Qnn*t*3,6, m3) | 72,0 | m3 | |||||||||||||||||||||||
33 | III | Vtd: Thể tích dự trữ CC tự động (m3) | ||||||||||||||||||||||||
34 | Lưu lượng nước CC tự động (Qtd, l/s) | 28,80 | (l/s) | |||||||||||||||||||||||
35 | Thời gian chữa cháy (t, phút) | 60 | phút | tra Bảng 1 TCVN 7336:2021 | ||||||||||||||||||||||
36 | Thể tích nước CC tự động (Vtd = Qtd*(t/60)*3,6, m3) | 103,68 | m3 | |||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | C - CỘT ÁP BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY | |||||||||||||||||||||||||
39 | Pb = 3,339 + 0 + 0,668 + 0,208 + 0,3 + 0,03 = 4,544 (MPa) =454,4m H2O | |||||||||||||||||||||||||
40 | Cụ thể: | |||||||||||||||||||||||||
41 | I.1 | Pđp: Tổn thất vòi phun Sprinkler chủ đạo (MPa) | ||||||||||||||||||||||||
42 | Hệ số đầu phun Sprinkler l/(s.Mpa1/2) | Kv | 8,000 | GPM/(psi)1/2 | Theo tài liệu kỹ thuật của nhà cung cấp | 1 GMP= | 0,0630901964 | l/s | 1 LPM= | 0,01666667 | l/s | 4,25 | ||||||||||||||
43 | = | 6,078 | l/(s.Mpa1/2) | 1 psi= | 0,006895 | Mpa | 1 Bar= | 0,1 | Mpa | |||||||||||||||||
44 | Đường kính vòi phun Sprinkler | D voi | 20,000 | mm | 1 GPM/(psi)1/2 | 0,7597920484 | l/(s.Mpa1/2) | 1 LPM/(Bar)1/2 | 0,05270462767 | l/(s.Mpa1/2) | ||||||||||||||||
45 | Cường độ phun (l/s.m2) | Ict | 0,240 | l/s.m2 | tra Bảng 1 TCVN 7336:2021 | |||||||||||||||||||||
46 | Khoảng cách giữa các đầu phun (m) | L | 3,400 | m | Theo B.3.2 TCVN 7336.2021 | 1 Bar= | 1 | Bar | ||||||||||||||||||
47 | Diện tích vòi phun bảo vệ (m2) | Sv=L*L | 11,560 | m2 | tra Bảng 1 TCVN 7336:2021 | 1 GPM/(psi)1/2 | 0,06895 | Bar | 1 GPM/(psi)1/2 | 0,01666666667 | l/(min.Bar1/2) | |||||||||||||||
48 | Lưu lượng vòi chủ đạo (l/s) | Q1 = Sv*Ict | 2,774 | l/s | 1 GPM/(psi)1/2 | 14,41604053 | l/(min.Bar1/2) | |||||||||||||||||||
49 | Cột áp vòi Sprinkler chủ đạo (m) | Pđp = Qvcd2/Kv2 | 0,208 | Mpa | Theo B.2.2 TCVN 7336.2021 | |||||||||||||||||||||
50 | Tổng (Pđp) | 0,208 | Mpa | |||||||||||||||||||||||
51 | I.2.1 | Pd1: Tổn thất dọc đường theo phương ngang hệ đầu phun Sprinkler (MPa) | ||||||||||||||||||||||||
52 | Đoạn | D (mm) (Đường kính ống) | Q (l/s) (Lưu lượng ống) | L (m) (Chiều dài ống) | K (Hệ số hiệu suất đầu phun) | A (Sức cản đơn vị của đường ống tại đoạn Li) s2/l6 Tra bảng B1 | Pi (MPa) =A*Q2*Li/100 (Tổn thất dọc đường) | Tổng Pi | ||||||||||||||||||
53 | 1 | 25 | 2,77 | 3,00 | 6,078 | 0,4367 | 0,101 | 0,101 | Lưu lượng đoạn 1 =Lưu lượng đầu phun 1 = Cường độ phun * diện tích bảo vệ của 1 đầu phun (4m x 4m) | |||||||||||||||||
54 | 2 | 25 | 5,55 | 3,00 | 6,078 | 0,4367 | 0,403 | 0,504 | Lưu lượng đoạn 2 = lưu lượng số đầu phun trên đoạn đó | |||||||||||||||||
55 | 3 | 32 | 16,65 | 3,00 | 6,078 | 0,09386 | 0,780 | 1,284 | Lưu lượng đoạn 3 = lưu lượng số đầu phun trên đoạn đó | |||||||||||||||||
56 | 3 | 32 | 49,94 | 3,00 | 6,078 | 0,09386 | 7,022 | 8,307 | ||||||||||||||||||
57 | 3 | 32 | 149,82 | 1,50 | 6,078 | 0,09386 | 31,601 | 39,908 | ||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | Tổng | Pd1: | 1,890 | |||||||||||||||||||||||
60 | I.2.2 | Pd2: Tổn thất dọc đường theo phương ngang của đường ống chính (MPa) | ||||||||||||||||||||||||
61 | Đoạn | D (mm) (Đường kính ống) | Q (l/s) (Lưu lượng ống) 2xQ nhánh | L (m) (Chiều dài ống) | K (Hệ số hiệu suất đầu phun) | A (Sức cản đơn vị của đường ống tại đoạn Li) s2/l6 Tra bảng B1 | Pi (MPa) =A*Q2*Li/100 (Tổn thất dọc đường) | Tổng Pi | ||||||||||||||||||
62 | 1 | 80 | 16,65 | 220,00 | 6,078 | 0,001168 | 0,712 | 0,712 | Q= Lưu lượng đầu phun Sprinkler lớn nhất | |||||||||||||||||
63 | 2 | 100 | 21,65 | 20,00 | 6,078 | 0,0002674 | 0,025 | 0,737 | Q: Cộng thêm lưu lượng họng chữa cháy trong nhà | |||||||||||||||||
64 | Q: Đoạn này có thêm trụ ngoài nhà thì cộng thêm lưu lượng trụ CC ngoài nhà | |||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | Tổng | Pd2: | 1,449 | |||||||||||||||||||||||
69 | I.2 | Pdđ1: Tổng cộng tổn thất dọc đường theo phương ngang | Pdđ1=Pd1+Pd2 | 3,339 | ||||||||||||||||||||||
70 | I.3 | Pdđ2: Tổn thất dọc đường theo phương đứng của đường ống (MPa) | ||||||||||||||||||||||||
71 | Đoạn | D (mm) (Đường kính ống) | Q (l/s) (Lưu lượng ống) | L (m) (Chiều dài ống) | K (Hệ số hiệu suất đầu phun) | A (Sức cản đơn vị của đường ống tại đoạn Li) s2/l6 | Pi (MPa) =A*Q2*Li/100 (Tổn thất dọc đường) | Tổng Pi | ||||||||||||||||||
72 | 1 | 100 | 30,00 | 0,000187 | 0,000 | 0,000 | ||||||||||||||||||||
78 | Tổng cộng | Pdđ2: | 0,000 | |||||||||||||||||||||||
79 | II | Pcb=20%( Pdđ1 + Pdđ2) : Tổn thất cục bộ Pcb = 20% Pdđ | 0,668 | |||||||||||||||||||||||
80 | IV | Z: áp suất do chênh lệch độ cao giữa đầu phun với trục của máy bơm, Mpa, Z=H/100 | H = 30m | 0,300 | ||||||||||||||||||||||
81 | V | Ph: áp suất đầu vào máy bơm chữa cháy, Mpa, Ph=D/100 (D: chiều sâu từ trục máy bơm đến rọ bơm) | 0,030 | |||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | Kết luận: Căn cứ theo bảng tính, lựa chọn thông số Bơm chữa cháy như sau: | |||||||||||||||||||||||||
85 | 1. Máy bơm chữa cháy chính: | Lưu lượng: | 53,8 l/s = | 193,68 m3/h | ||||||||||||||||||||||
86 | Cột áp | 454,40 | m | |||||||||||||||||||||||
87 | 2. Máy bơm chữa cháy dự phòng: | Lưu lượng: | 53,8 l/s = | 193,68 m3/h | ||||||||||||||||||||||
88 | Cột áp | 454,40 | m | |||||||||||||||||||||||
89 | 3. Máy bơm bù áp | Lưu lượng: | 1,076 l/s = | 3,874 m3/h | Không xóa | 54 | ||||||||||||||||||||
90 | Cột áp | 464,40 | m | Không xóa | 454 | |||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | ||||||||||||||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||||||||||
104 | ||||||||||||||||||||||||||
105 | ||||||||||||||||||||||||||