| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2020 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Nguyễn Khôn | Huyền | Nghiên cứu đề xuất mô hình hướng tới không phát thải cho khu dân cư có hoạt động sinh kế chính nuôi thủy sản ở vùng tứ giác Long Xuyên, An Giang | 2018 | Quản lý TN&MT | 5/8/2020 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Nguyễn Thành | Nam | Đề xuất mô hình cộng sinh công - nông nghiệp theo hướng sinh thái trên nền tảng sản xuất tinh bột khoai mì ở Tây Ninh | 2018 | Quản lý TN&MT | 5/8/2020 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Nguyễn Hồng Anh | Thư | Đánh giá tính dễ tổn thương do biến đổi khí hậu đến ngành nuôi cá Tra An Giang và đề xuất các biện pháp thích ứng | 2018 | Quản lý TN&MT | 5/8/2020 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Đoàn Ngọc | Tài | Đánh giá diễn biến phú dưỡng hóa và sử dụng thuật toán nội suy không gian xây dựng bản đồ chất lượng nước phục vụ công tác quản lý môi trường ở hồ Trị An | 2018 | Quản lý TN&MT | 5/8/2020 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Bùi Thanh | Hoàng | Áp dụng kỹ thuật đa tiêu chí, hệ thống thông tin địa lý (GIS) để lựa chọn vùng phù hợp phát triển điện gió tại tỉnh Trà Vinh | 2017 | Quản lý TN&MT | 5/8/2020 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Huỳnh Bá | Hùng | Nghiên cứu tác động của bụi siêu mịn PM2.5 đến một số bệnh tại Thành phố Hồ Chí Minh | 2017 | Quản lý TN&MT | 5/8/2020 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Huỳnh Bảo | Trọng | Nghiên cứu áp dụng phương pháp LCA đánh giá tác động môi trường chuỗi cung ứng của Haddad Brands tại Việt Nam và đề xuất các giải pháp hướng tới giảm thiểu phát thải cho cả chuỗi | 2016 | Quản lý TN&MT | 5/8/2020 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Nguyễn Đoàn Cẩm | Giang | Nghiên cứu, đánh giá tiềm năng các nguồn phát thải gây ô nhiễm môi trường nước mặt lưu vực kênh Năng tỉnh Tiền Giang và đề xuất giải pháp bảo vệ nguồn nước | 2017 | Quản lý TN&MT | 8/10/2020 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Nguyễn Lê Phúc | Minh | Nghiên cứu phân vùng mức độ ảnh hưởng khi sử dụng nguồn nước dưới đất cho mục đích sinh hoạt của người dân tại huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 2017 | Quản lý TN&MT | 8/10/2020 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Trần Trung | Kiên | Đánh giá sự chuyển hóa của các hợp chất Nitơ trong mô hình nuôi cá Tra tích hợp hướng đến sinh thái khép kín tại tỉnh Đồng Tháp | 2017 | Quản lý TN&M | 8/10/2020 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Đào Thị Thanh | Thảo | Ứng dụng phần mềm S - Inspector trong công tác giải quyết kiến nghị, phản ánh về môi trường tại quận Bình Tân | 2017 | Quản lý TN&MT | 8/10/2020 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Lê Hiền Minh | Tâm | Đánh giá độc tính của một số kim loại nặng thông qua bộ sinh vật thử nghiệm phục vụ dự đoán rủi ro sinh thái môi trường nước | 2017 | KTMT | 8/10/2020 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Lương Thị Hải | Hà | Ứng dụng trọng số AHP, chỉ số chất lượng nước dưới đất (GWQI) và GIS phân vùng chất lượng nước dưới đất tầng PLEISTOCEN khu vực thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 2017 | Quản lý TN&MT | 8/10/2020 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Nguyễn Thanh | Hiếu | Kiểm toán dòng vật chất cho mô hình nuôi cá Tra tích hợp – Huyện Hồng Ngự - Tỉnh Đồng Tháp | 2017 | Quản lý TN&MT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Nghiệp Thị | Hồng | Nghiên cứu đề xuất mô hình khép kín hướng tới giảm thiểu ô nhiễm, tạo sinh kế cho hộ dân trồng cây ăn trái ở đồng bằng sông Cửu Long | 2017 | Quản lý TN&MT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Nguyễn Hữu | Nam | Nghiên cứu đề xuất giải pháp và xây dựng mô hình canh tác giảm thiểu ô nhiễm môi trường đất sản xuất nông nghiệp thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng | 2017 | Quản lý TN&MT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Trần Diệu | Trang | Nghiên cứu đề xuất mô hình không phát thải góp phần cải tạo đất phèn và tăng sinh kế cho người dân vùng trồng lúa tỉnh Long An | 2017 | Quản lý TN&MT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
23 | 18 | Trương Hoàng | Phúc | Đánh giá mức độ ô nhiễm Asen, Sắt, Mangan trong nước ngầm trên địa bàn huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông và đề xuất biện pháp quản lý | 2017 | Quản lý TN&MT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
24 | 19 | Nguyễn Vũ | Phong | Xây dựng bản đồ phân vùng hạn tỉnh Đắk Lắk và đề xuất các biện pháp thích ứng cho Nông nghiệp | 2017 | Quản lý TN&MT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
25 | 20 | Đinh Kim | Chi | Ứng dụng mô hình sinh thái mô phỏng và dự báo diễn biến sinh khối rừng ngập mặn tại Cần Giờ trong điều kiện biến đổi khí hậu | 2018 | Quản lý TN&MT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
26 | 21 | Phạm Văn | Ngọc | Nghiên cứu xử lý nước thải khu công nghiệp Lê Minh Xuân bằng bể sinh học hiếu khí tầng giá thể cố định (Fixed Bed Bio - Reactor - FBBR) với giá thể Biocurlz (BC) | 2017 | KTMT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
27 | 22 | Hà Huỳnh Thanh | Sang | Nghiên cứu xử lý nước thải sản xuất giấy tái chế bằng bể sinh học hiếu khí công nghệ Swim - Bed với giá thể Bio – Fringe (BF) | 2017 | KTMT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | Đỗ Đức | Thịnh | Nghiên cứu xử lý nước sau tách bùn kết hợp công nghệ Wetland trong xử lý nước tại công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn | 2018 | KTMT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
29 | 24 | Trịnh Minh | Hùng | Đánh giá hiện trạng, đề xuất các giải pháp nhằm phát triển năng lượng mặt trời áp mái tại thành phố Hồ Chí Minh | 2018 | Quản lý TN&MT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
30 | 25 | Hồ Trúc Hạnh | Vy | Nghiên cứu xử lý hiệu quả nước thải nuôi tôm thâm canh, siêu thâm canh quy mô hộ gia đình theo định hướng tái sử dụng chất thải trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu | 2018 | KTMT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
31 | 26 | Đinh Văn | Lam | Nghiên cứu xử lý nước thải sinh hoạt kết hợp với khử muối bằng mô hình PIN khử muối vi sinh (MDC) | 2017 | KTMT | 3/11/2020 | |||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||