ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC HUẾCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ DANH MỤC NGÀNH
5
ĐÚNG, PHÙ HỢP; NGÀNH GẦN; NGÀNH KHÁC VÀ CÁC MÔN BỔ SUNG KIẾN THỨC TRONG CÁC KỲ XÉT TUYỂN; THI TUYỂN SINH CAO HỌC
6
( Kèm theo Quyết định số 823 /QĐ-ĐHNL ngày 03 tháng 12 năm 2021)
7
8
Chuyên ngànhNgành đúng, ngành phù hợpNgành gầnNgành khácCác môn phải bổ sungSố tín chỉ
9
Quản lý
đất đai
(8850103)
1. Quản lý đất đai1. Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ1. LuậtNgành gần4
10
2. Quản lý tài nguyên và môi trường2. Bất động sản2. Luật hiến pháp và luật hành chính1. Bản đồ học2Bình
11
3. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên3. Khoa học đất3. Luật dân sự và tố tụng dân sự2. Tài nguyên đất đai2Khoa
12
4. Luật kinh tế
13
5. Hệ thống thông tin
14
6. Hệ thống thông tin quản lýNgành khác12
15
7. Công nghệ thông tin1. Trắc địa 4Ngọc
16
8. Khoa học máy tính2. Quy hoạch sử dụng đất4Ngữ
17
9. Kỹ thuật địa chất3. Định giá đất và bất động sản4Nõn
18
10. Kỹ thuật địa vật lý
19
11. Kiến trúc
20
12. Kiến trúc cảnh quan
21
13. Kiến trúc đô thị
22
14. Kinh tế xây dựng
23
15. Kinh tế nông nghiệp
24
16. Kinh tế phát triển
25
17. Quản trị kinh doanh
26
18. Tài chính - Ngân hàng
27
19. Kế toán
28
20. Phát triển nông thôn
29
21. Quản lý công/ hành chính công
30
22. Quản lý dự án
31
23. Toán học
32
24. Khoa học môi trường
33
25. Bản đồ học
34
26. Quy hoạch vùng và đô thị
35
27. Quản lý đô thị và công trình
36
28. Quản lý xây dựng
37
29. Đô thị học
38
30. Địa chất học
39
31. Địa lý tự nhiên
40
32. Địa lý học
41
33. Xây dựng dân dụng và công nghiệp
42
34. Điện tử - Viễn thông
43
35. Tin học
44
36. Toán ứng dụng
45
37. Hành chính học
46
38. Môi trường
47
Kỹ thuật
cơ khí
(8520103)
1. Cơ kỹ thuật1. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.1. Công nghệ kỹ thuật Cơ khíNgành gần:4
48
2. Kỹ thuật cơ điện tử2. Kỹ thuật điện tử - viễn thông2. Công nghệ chế tạo máy1. Máy nâng chuyển2
49
3. Kỹ thuật nhiệt3. Kỹ thuật điện3. Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2. Công nghệ thiết bị sấy2
50
4. Kỹ thuật cơ khí động lực4. Kỹ thuật vật liệu kim loại4. Công nghệ kỹ thuật ôtô
51
5. Kỹ thuật công nghiệp5. Kỹ thuật ra đa - dẫn đường5. Công nghệ kỹ thuật nhiệt
52
6. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp6. Kỹ thuật mật mã6. Công nghệ kỹ thuật tàu thủyNgành khác:12
53
7. Kỹ thuật hàng không7. Kỹ thuật y sinh7. Bảo dưỡng công nghiệp1. Máy nông nghiệp 1 3
54
8. Kỹ thuật tàu thủy8. Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường8. Sư phạm kỹ thuật công nghiệp2. Động lực II3
55
9. Kỹ thuật ô tô9. Kỹ thuật tuyển khoáng9. Cơ điện tử3. Các thiết bị cơ bản trong
chế biến nông sản - Thực phẩm
3
56
10. Kỹ thuật cơ khí10. Kỹ thuật hóa học10. Cơ khí xây dựng4. Công nghệ CAD, CAM/CNC3
57
11.kỹ thuật hệ thống công nghiệp11. Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu11. Cơ khí thủy lợi
58
12.Kỹ thuật không gian12. Kỹ thuật vật liệu12. Công nghiệp và CTNT
59
13. Kỹ thuật môi trường13. Cơ khí giao thông
60
13. Kỹ thuật năng lượng14. Vật lý kỹ thuật14. Chế biến Lâm sản
61
14. Kỹ thuật in15. Kỹ thuật hạt nhân15. Cơ khí Nông nghiệp
62
16. Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa16. Cơ khí chế biến nông sản thực phẩm
63
17. kỹ thuật địa chất17. Cơ khí động lực
64
18. Kỹ thuật địa vật lý18. Cơ khí chế tạo máy
65
19. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ19. Công thôn
66
20. Kỹ thuật mỏ20. Kỹ thuật xây dựng
67
21. Kỹ thuật thăm dò và khảo sát21. Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
68
22. Khai thác mỏ22. Kinh tế xây dựng
69
23. Kỹ thuật dầu khí23. Kiến trúc đô thị
70
Công nghệ thực phẩm (8540101)
1. Công nghệ sau thu hoạch1. Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm1. Cứ nhân sinh họcNgành gần:4
71
2. Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm2. Công nghệ vật liệu dệt, may2. Công nghệ sinh học3. Quá trình và thiết bị truyền nhiệt2
72
3. Công nghệ chế biến thủy sản3. Công nghệ dệt, may3. Sinh học4. Quá trình và thiết bị chuyển khối2
73
4. Kỹ thuật thực phẩm4. Hóa thực phẩm4. Sư phạm sinh học
74
5. Công nghệ và kinh doanh thực phẩm5. Sư phạm hóa học
75
6. Bảo quản và chế biến nông sản phẩm6. Cử nhân hóa học
76
7. Hóa họcNgành khác:12
77
8. Kinh doanh và khởi nghiệp NT1. Hóa sinh thực phẩm 2
78
9. Công nghệ kỹ thuật hóa học2. Quá trình và thiết bị truyền nhiệt2
79
10. Quản trị kinh doanh3. Quá trình và thiết bị chuyển khối 2
80
11. Kỹ thuật hóa học4. Vi sinh thực phẩm2
81
12. Kinh tế nông nghiệp5. Quá trinh và thiết bị cơ học2
82
13. Kỹ thuật y sinh6. Xemina CNTP2
83
14. Thú y
84
15. Bảo vệ thực vật
85
16. Kinh tế xây dựng
86
17. Dược
87
Thú y (8640101)
1. Thú y1. Chăn nuôiNgành gần:4
88
2. Chăn nuôi Thú yBệnh lý học thú y4
89
Chăn nuôi
(8620105)
1. Chăn nuôi 1. Thú y1. Nuôi trồng Thủy sảnNgành gần:4
90
2. Chăn nuôi - Thú y2. Khuyến nông2. Công nghệ sinh học Sinh lý động vật4
91
3. Nông học3. Bảo quản và chế biến nông sản phẩm
92
4. Khuyến nông và Phát triển nông thôn
93
5. Sinh học
94
6. Sư phạm Kỹ thuật Nông LâmNgành khác12
95
7. Phát triển nông thôn1. Chăn nuôi trâu bò4
96
8. Hệ thống nông nghiệp2. Chăn nuôi lợn4
97
3. Chăn nuôi gia cầm4
98
Phát triển
nông thôn
(8620116)
1. Phát triển nông thôn1. Nông nghiệp1. Xã hội họcNgành gần:4
99
2.Khuyến nông2. Khoa học đất2. Công tác xã hội1. Phát triển nông thôn2
100
3.Kinh doanh nông nghiệp3. Chăn nuôi3. Kinh tế kế hoạch và đầu tư2. Hệ thống nông nghiệp 2