| A | B | C | D | E | F | K | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG | |||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM | |||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||
4 | TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026 | |||||||||||||||||||
5 | (Dự kiến) | |||||||||||||||||||
6 | Cập nhật ngày 17/03/2026 | |||||||||||||||||||
7 | TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành | Mã xét tuyển | Tổng chỉ tiêu | Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh | Xét kết hợp thi THPT+Học bạ | Xét kết hợp mở rộng | ||||||||||||
8 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (11) | (14) | ||||||||||||
9 | 1 | DDS | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
10 | 2 | DDS | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 350 | 18 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
11 | 3 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
12 | 4 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | 100 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
13 | 5 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
14 | 6 | DDS | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
15 | 7 | DDS | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
16 | 8 | DDS | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
17 | 9 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 100 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
18 | 10 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
19 | 11 | DDS | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
20 | 12 | DDS | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 250 | 0 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
21 | 13 | DDS | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 90 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
22 | 14 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 100 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
23 | 15 | DDS | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 100 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
24 | 16 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
25 | 17 | DDS | Giáo dục pháp luật | 7140248 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
26 | 18 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | 90 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
27 | 19 | DDS | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 90 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
28 | 20 | DDS | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 36 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
29 | 21 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | 56 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
30 | 22 | DDS | Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược) | 7440112A | 45 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
31 | 23 | DDS | Hóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng) | 7440112B | 45 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
32 | 24 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | 120 | 6 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
33 | 25 | DDS | Văn học | 7229030 | 60 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
34 | 26 | DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 7229010 | 60 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
35 | 27 | DDS | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | 60 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
36 | 28 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7310630 | 100 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
37 | 29 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | 60 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
38 | 30 | DDS | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng | 7310401 | 100 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
39 | 31 | DDS | Công tác xã hội | 7760101 | 50 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
40 | 32 | DDS | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | 35 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
41 | 33 | DDS | Báo chí | 7320101 | 90 | 5 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
42 | 34 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 45 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
43 | 35 | DDS | Nông nghiệp | 7620101 | 30 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
44 | 36 | DDS | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 45 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
45 | 37 | DDS | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 45 | 2 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
46 | 38 | DDS | Quan hệ công chúng | 7320108 | 60 | 3 | ✓ | ✓ | ||||||||||||
47 | 2912 | 141 | ||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||
49 | - Trường ĐHSP: '+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang. '+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <40, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này. '+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao. | |||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||
54 | 0 | |||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||