| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ | ||||
2 | KHOA NGOẠI NGỮ | ||||
3 | |||||
4 | THỐNG KÊ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG | ||||
5 | DO SINH VIÊN THỰC HIỆN ĐƯỢC NGHIỆM THU | ||||
6 | TỪ NĂM 2017 ĐẾN 2025 | ||||
7 | |||||
8 | STT | Tên đề tài | SV Thực hiện | CBHD | Số Quyết Định lập Hội Đồng Nghiệm thu |
9 | 1 | Ảnh hưởng của sự khác biệt văn hóa đến việc giao tiếp tiếng Pháp của sinh viên ngành Pháp văn, Trường Đại học Cần Thơ TSV2017 - 68 | Võ Trương Phương Ngân MSSV: B140987 | TS. Diệp Kiến Vũ | Số 4567/QĐ – ĐHCT 27/11/2017 |
10 | 2 | Những khó khăn trong giao tiếp và diễn đạt nói của sinh viên Pháp văn Khoa Ngoại ngữ và đề xuất giải pháp giúp sinh viên nâng cao kĩ năng và chiến lược giao tiếp tiếng Pháp TSV2017 - 66 | Chung Quốc Khánh MSSV: B1411016 | TS. Nguyễn Thắng Cảnh | Số 4718/QĐ – ĐHCT 30/11/2017 |
11 | 3 | Thực trạng và giải pháp nâng cao mức độ đáp ứng yêu cầu nhà tuyển dụng của sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh, Trường Đại học Cần Thơ TSV2018-81 | Nguyễn Thị Khánh Vân MSSV: B1506577 | TS. Phương Hoàng Yến | Số 5283/ QĐ – ĐHCT 16/11/2018 |
12 | 4 | Nhìn nhận của sinh viên Sư phạm tiếng Anh và Sư phạm tiếng Pháp thuộc khoa ngoại ngữ trường đại học cần thơ về việc thực hiện nghiên cứu khoa học trong sinh viên TSV2018-82 | Vương Tấn Minh Khôi MSSV: B1508466 | TS. Nguyễn Thị Văn Sử | Số 5471/QĐ - ĐHCT 28/11/2018 |
13 | 5 | Nâng cao động cơ và hiệu quả học ngoại ngữ cho sinh viên thông qua trò chơi ngôn ngữ. TSV2018-79 | Nguyễn Minh Nhật MSSV: B1510033 | TS. Diệp Kiến Vũ | Số 5508/QĐ- ĐHCT 28/11/2018 |
14 | 6 | Khảo sát nhu cầu đào tạo hướng dẫn viên du lịch tiếng Pháp tại TP Cần Thơ TSV2018-80 | Nguyễn Minh Thư MSSV: B1508519 | TS. Võ Văn Chương | Số 916 /QĐ- ĐHCT 29/3/2019 |
15 | 7 | Thực trạng và giải pháp nâng cao mức độ nhận thức của sinh viên Khoa Ngoại Ngữ Trường Đại học Cần Thơ về việc trở thành công dân toàn cầu. TSV2019 - 92 | Huỳnh Trang Thư MSSV: B1606185 | Ths.Võ Phương Quyên | Số 4299 /QĐ-ĐHCT, 30/9/2019 |
16 | 8 | Vai trò của hoạt động Đoàn trong việc phát triển kỹ năng mềm của sinh viên Khoa Ngoại ngữ - Trường Đại học Cần Thơ TSV2019 - 91 | Đặng Thanh Danh MSSV: B1606202, | TS. Phương Hoàng Yến | Số 4702 /QĐ-ĐHCT 17/10/2019 |
17 | 9 | Khảo sát thói quen du lịch của du khách Pháp và đề xuất những giải pháp giúp nâng cao chất lượng đội ngũ hướng dẫn viên tiếng Pháp. TSV2019 - 94 | Võ Lê Trúc Lam MSSV: B1609868, | TS. Diệp Kiến Vũ | Số 4710 /QĐ-ĐHCT, 17/10/2019 |
18 | 10 | Mức độ tự tin và năng lực Viết tiếng Anh của sinh viên năm 2 ngành Ngôn ngữ Anh tại trường Đại học Cân Thơ TSV2020-96 | Nguyễn Thị Hồng Uyên MSSV: B1808585, | TS. Nguyễn Duy Khang | Số 4248 /QĐ-ĐHCT 27 /11/2020 |
19 | 11 | Khảo sát việc tự học Tiếng Anh của sinh viên Ngôn ngữ Anh khi giao tiếp với người nước ngoài ở Thành phố Cần Thơ. TSV2020-100 | Trần Thị Thảo Trinh MSSV: B1705901 | Ths. Huỳnh Chí Minh Huyên | Số 4255 /QĐ-ĐHCT 27/11/2020 |
20 | 12 | Khảo sát thực trạng và ảnh hưởng của việc đi làm thêm đối với sinh hoạt và học tập của sinh viên khóa 43 – 45, Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Cần Thơ. TSV2020-95 | Nguyễn Thi Anh Thư MSSV: B1808457 | Ths. Trương Thị Ngọc Điệp | Số 4259 /QĐ-ĐHCT 27/11/2020 |
21 | 13 | Tìm hiểu tính hiệu quả của hoạt động làm phim ngắn trong môn học Dẫn luận văn chương, Khoa Ngoại Ngữ, trường Đại học Cần Thơ TSV2020-98 | Tăng Tuyết Nghi MSSV: B1606273, | Ths. Nguyễn Thị Nguyên Tuyết | Số 4342/QĐ-ĐHCT 01/12/2020 |
22 | 14 | Thực trạng và giải pháp ứng dụng hiệu quả công nghệ thông tin trong việc giảng dạy và học tập ngành Ngôn ngữ Anh chất lượng cao, Trường Đại học Cần Thơ TSV2020-97 | Nguyễn Thị Thảo Vân - MSSV: B1808723 | PGS.TS Phương Hoàng Yến | Số 4346/QĐ-ĐHCT 01/12/2020 |
23 | 15 | Phát triển kỹ năng mềm cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh Chất Lượng Cao tại Trường Đại học Cần Thơ TSV20-94 | Bùi Hồng Yến Ngân MSSV: B1909462 | TS. Phan Thị Tuyết Vân | Số 745 /QĐ-ĐHCT 31/ 3/2021 |
24 | 16 | Tìm Hiểu nhận thức và động cơ của sinh viên Pháp ngữ đối với các hoạt động học thuật ngoại khóa Trường Đại học Cần Thơ TSV2021-107 | Phan Thị Ý MSSV:B1812517 | TS. Diệp Kiến Vũ | Số 4728 /QĐ-ĐHCT 17/11/2021 |
25 | 17 | Nghiên cứu những giải pháp sư phạm và kỹ thuật trên trang vietmooc.net trong việc giảng dạy kỹ năng nói tiếng Pháp TSV2021-106 | Nguyễn Ngọc Tuyết Trinh MSSV: B1811382 | TS. Võ Văn Chương | Số 4987 /QĐ-ĐHCT 25/11/2021 |
26 | 18 | Các cấp độ ngôn ngữ và những ảnh hưởng của nó đến kỹ năng giao tiếp của sinh viên năm 2 và năm 3 ngành Ngôn ngữ Pháp. TSV2021-104 | Huỳnh Ngọc Ngân MSSV:B1812486, | TS. Nguyễn Thắng Cảnh | Số 4490 /QĐ-ĐHCT 25/11/2021 |
27 | 19 | Những khó khăn sinh viên Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Cần Thơ gặp phải khi học trực tuyến TSV2021-105 | Lê Gia Huy MSSV: B1912432, | PGS.TS Phương Hoàng Yến | Số 5725 /QĐ-ĐHCT 21/12/2021 |
28 | 20 | Những lỗi thường gặp trong việc phát âm chùm phụ âm của sinh viên chuyên ngành Sư phạm Tiếng Anh Khóa 45 Trường Đại học Cần Thơ TSV2021-108 | Trần Thị Khánh Lam MSSV: B1800205 | TS. Nguyễn Anh Thi | Số 77 /QĐ-ĐHCT 17/01/2022 |
29 | 21 | Khảo sát quan điểm về mức độ đạt chuẩn đầu ra của sinh viên tiếng Anh khi học các học phần Pháp Văn Căn Bản TSV2021-88 | Trần Nguyễn Bảo Thư MSSV: B1913406 | Ths.Nguyễn Lam Vân Anh | Số 6266 /QĐ-ĐHCT 25/11/2022 |
30 | 22 | Những thuận lợi khó khăn của sinh viên chuyên ngành tiếng Anh khi học tập các học phần Pháp văn căn bản tại Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Cần Thơ TSV2022-87 | Trần Lưu Hoàng Phúc MSSV: B1909119 | PGS.TS Phương Hoàng Yến | Số 6420 /QĐ-ĐHCT 30/11/2022 |
31 | 23 | Các yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn phương thức để đạt được chuẩn đầu ra tiếng Anh của sinh viên không chuyên ngữ Trường Đại học Cần Thơ TSV2023-62 | Trần Võ Thiên Ân MSSV: B2016092 | PGS.TS. Phương Hoàng Yến | Số 4440 /QĐ-ĐHCT 07/9/2023 |
32 | 24 | Những khó khăn của sinh viên ngôn ngữ Anh khi học các tác phẩm văn chương tiếng Anh và những giải pháp khắc phục TSV2023-57 | Hồ Mỹ Trân B2005150 | ThS. Lê Công Tuấn | Số 4503 /QĐ-ĐHCT 11/9/2023 |
33 | 25 | Thực trạng nhận thức của sinh viên chuyên ngành tiếng Pháp về vai trò của văn hóa trong học ngoại ngữ. TSV2023-59 | Nguyễn Thanh Sang MSSV: B2017189 | TS. Diệp Kiến Vũ | Số 4511 /QĐ-ĐHCT 11/9/2023 |
34 | 26 | Khảo sát những yếu tố ảnh hưởng đến việc học từ vựng của sinh viên tiếng Pháp Trường Đại học Cần Thơ. TSV2023-55 | Chung Gia Hân MSSV: B2017106 Ngôn ngữ Pháp K46 | TS. Nguyễn Thắng Cảnh | Số 4548 /QĐ-ĐHCT 11/9/2023 |
35 | 27 | Năng lực sử dụng ngôn ngữ trong thuyết trình bằng tiếng Pháp. Trường hợp sinh viên chuyên ngành tiếng Pháp Trường Đại học Cần Thơ. TSV2023-58 | Lê Quỳnh Châu MSSV: B2016185 Sư phạm Tiếng Pháp K46 | TS. Võ Văn Chương | Số 1253 /QĐ-ĐHCT 16/4/2024 |
36 | 28 | Các yếu tố thúc đẩy và các yếu tố cản trở sinh viên ngành Ngôn ngữ Anh tham gia thực hiện nghiên cứu khoa học về ngôn ngữ và văn hóa TSV2023-56 | Dương Thị Ngọc Diên MSSV: B1909089 Ngôn ngữ Anh K45 | ThS. Lê Thanh Thảo | Số 1520 /QĐ-ĐHCT 07/5/2024 |
37 | 29 | Một số lỗi sai về ngữ điệu trong phát âm tiếng Anh của sinh viên chuyên ngành tiếng Anh: Loại ngữ điệu, nguyên nhân, giải pháp TSV2023-61 | Phạm Hoàng Bảo MSSV: B2014035 FL20V1A1 | NCS. Lưu Bích Ngọc | Số 1525 /QĐ-ĐHCT 07/5/2024 |
38 | 30 | Nghiên cứu việc phát tiển năng lực tự học của sinh viên thông qua mô hình học tập kết hợp trực tiếp – trực tuyến : trường hợp sinh viên Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Cần Thơ TSV2024 – 78 | Phạm Thủy Tiên MSSV: B2113384 Lớp: FL21Z9A1 | ThS. Nguyễn Trần Huỳnh Mai | Số 4093 /QĐ-ĐHCT 26/9/2024 |
39 | 31 | Khảo sát những khó khăn trong viết bài luận của sinh viên chuyên ngành tiếng Pháp Trường Đại học Cần Thơ TSV2024-74 | Bùi Nguyễn Ngọc Duyên MSSV: B2113356 Lớp: FL21Z9A1 | TS. Lữ Quốc Vinh | Số 4138 /QĐ-ĐHCT 27/9/2024 |
40 | 32 | Vai trò của hoạt động đoàn thể trong sự phát triển kỹ năng mềm của sinh viên ngoại ngữ ở Thành phố Cần Thơ TSV2024-75 | Lư Bửu Phúc Hậu MSSV:B2112732 Lớp: FL21X1A2 | PGS.TS. Phương Hoàng Yến | Số 4201 /QĐ-ĐHCT 30/9/2024 |
41 | 33 | Khảo sát việc sử dụng các phương tiện tra cứu cấu trúc động từ tiếng Pháp của sinh viên Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Cần Thơ TSV2024-78 | Phạm Thị Tú Trinh MSSV:B2112784 Lớp: FL21X2A1 | ThS. Nguyễn Hoàng Thái | Số 737 /QĐ-ĐHCT 12/03/2025 |
42 | 34 | Tác động của việc tổ chức các hoạt động ngoại khóa cho học sinh theo mô hình “Học tập phục vụ cộng đồng” đối với năng lực sư phạm của sinh viên Sư phạm Tiếng Pháp Trường Đại học Cần Thơ. TSV2024-76 | Nguyễn Ngọc Kết MSSV: B2100564 Lớp: FL21X2A1 | TS. Võ Văn Chương | Số 1793/QĐ-KHCNĐMST 19/5/2025 |
43 | 35 | Sử dụng YouTube trong việc thực hành kỹ năng nói của sinh viên tiếng Pháp tại Trường Đại học Cần Thơ TSV2025-85 | Võ Lê Duy Lễ MSSV: B2207595 Lớp: FL22Z9A1 | TS. Nguyễn Thắng Cảnh | Số 6201/ QĐ-ĐHCT 11/11/2025 |
44 | 36 | Ảnh hưởng của tiếng Việt lên các lỗi sai trong phát âm tiếng Anh của sinh viên không chuyên tại Trường Đại học Cần Thơ. TSV2025 - 84 | Phạm Thị Kim Anh MSSV:B2205434 Lớp: FL22V1A1 | PGS.TS. Phương Hoàng Yến | Số 6517 /QĐ-ĐHCT 26/11/2025 |
45 | |||||
46 | |||||
47 | |||||
48 | |||||
49 | |||||
50 | |||||
51 | |||||
52 | |||||
53 | |||||
54 | |||||
55 | |||||
56 | |||||
57 | |||||
58 | |||||
59 | |||||
60 | |||||
61 | |||||
62 | |||||
63 | |||||
64 | |||||
65 | |||||
66 | |||||
67 | |||||
68 | |||||
69 | |||||
70 | |||||
71 | |||||
72 | |||||
73 | |||||
74 | |||||
75 | |||||
76 | |||||
77 | |||||
78 | |||||
79 | |||||
80 | |||||
81 | |||||
82 | |||||
83 | |||||
84 | |||||
85 | |||||
86 | |||||
87 | |||||
88 | |||||
89 | |||||
90 | |||||
91 | |||||
92 | |||||
93 | |||||
94 | |||||
95 | |||||
96 | |||||
97 | |||||
98 | |||||
99 | |||||
100 | |||||