| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục 1: Tính năng kỹ thuật hệ thống HIS | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Hệ thống Quản lý thông tin Khám chữa bệnh HIS | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | Hệ thống Quản lý thông tin Khám chữa bệnh HIS có các phân hệ sau: | |||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Nhóm chức năng | Chức năng chi tiết | |||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Phân hệ Quản trị hệ thống (Quản lý người dùng, quản lý cấu hình) | ||||||||||||||||||||||||
8 | 1.1 | Quản trị hệ thống | Phân hệ Quản trị hệ thống được cung cấp cho người quản trị của Bệnh viện(thường là bộ phận IT) nhằm thực hiện các thao tác liên quan đến quản trị hệ thống phần mềm như: Quản lý và phân quyền người dùng, khai báo chức năng , cập nhật phiên bản từ xa cũng như quản lý các tham số chung trong toàn bộ hệ thống. | |||||||||||||||||||||||
9 | 1.2 | Quản lý nhóm người dùng | Nhằm quản lý người dùng theo từng nhóm mà có quyền hạn sử dụng các chức năng trong hệ thống quản lý bệnh viện giống nhau như: Nhóm tiếp đón, nhóm bác sĩ, nhóm thu ngân viên, nhóm dược sĩ, nhóm điều dưỡng,… Các tính năng bao gồm: Thêm mới nhóm người dùng, Sửa nhóm người dùng, Xóa nhóm người dùng, Tìm kiếm nhóm người dùng, Phân quyền cho nhóm người dùng | |||||||||||||||||||||||
10 | 1.3 | Quản lý người dùng | Mục đích nhằm quản lý và phân quyền cho từng người dùng sử dụng các chức năng trong hệ thống quản lý bệnh viện. Qua đó đảm bảo mỗi người dùng chỉ được thao tác trên các chức năng ứng với công việc thực tế được phân công tại Bệnh viện mà không làm ảnh hưởng tới các phòng ban khác. Các tính năng bao gồm: Thêm mới người dùng, Sửa người dùng, Xóa người dùng, Tìm kiếm người dùng, Xóa mật khẩu người dùng, Xóa mật khẩu của tất cả người dùng, Phân chức năng cho người dùng | |||||||||||||||||||||||
11 | 1.4 | Quản lý chức năng | Mục đích nhằm quản lý danh sách các chức năng trong hệ thống quản lý bệnh viện. Nhờ đó, bệnh viện- cụ thể là phòng IT có thể chủ động viết các mô đun mới, các chức năng mới đặc thù và tích hợp vào hệ thống HIS một cách dễ dàng. Các tính năng bao gồm: Thêm mới chức năng, Tìm kiếm chức năng, Sửa chức năng, Khóa chức năng, Kích hoạt chức năng, Xóa chức năng | |||||||||||||||||||||||
12 | 1.5 | Quản lý Menu | Mục đích nhằm xây dựng lên danh mục menu (giao diện người dùng) một cách linh động và hiệu quả phù hợp với công tác quản lý, phân hoạch chức năng của người quản lý trong Bệnh viện. Các tính năng bao gồm: Thêm mới Role, Tìm kiếm Role, Sửa Role, Xóa Role, Gán/hủy gán chức năng cho Role, gán/hủy gán tham số cho Role | |||||||||||||||||||||||
13 | 1.6 | Quản lý tham số hệ thống | Mục đích nhằm quản trị các tham số hệ thống có thể thay đổi theo thời gian tùy thuộc vào chính sách thay đổi của Bệnh viện, BYT, BHXH. Ví dụ như quản lý về tham số lương cơ bản, thông tin bệnh viện, luồng nghiệp vụ khám, … Các tính năng bao gồm: Thêm mới tham số, Tìm kiếm tham số, Sửa tham số, Xóa tham số, Khóa tham số, Kích hoạt tham số | |||||||||||||||||||||||
14 | 1.7 | Quản lý Cập nhật phiên bản tự động | Mục đích nhằm cho phép tải các phiên bản mới nhất lên máy chủ sau đó cho phép các máy trạm tự động cập nhật từ xa thay vì phải đi copy cập nhật cho từng máy. Qua đó tiết kiệm được thời gian và công sức của nhân sự phòng IT cũng như các phòng ban khác … Các tính năng bao gồm: Thêm mới phiên bản, Sửa phiên bản, Xóa phiên bản, Cấu hình cập nhật tự động. | |||||||||||||||||||||||
15 | 1.8 | Phân hệ Quản lý danh mục dùng chung | Quản lý danh mục dùng chung là phân hệ danh cho người dùng quản trị ứng dụng, thiết lập, quản lý và bổ sung, thay đổi các danh mục dùng chung trong toàn hệ thống ứng dụng. | |||||||||||||||||||||||
16 | 1.9 | Danh mục khoa phòng | Cho phép người dùng quản lý danh mục khoa, phòng trong bệnh viện. Bao gồm các chức năng chính như sau: | |||||||||||||||||||||||
17 | - Thêm mới khoa, phòng | |||||||||||||||||||||||||
18 | - Sửa khoa, phòng | |||||||||||||||||||||||||
19 | - Xóa khoa, phòng | |||||||||||||||||||||||||
20 | - In danh sách khoa phòng | |||||||||||||||||||||||||
21 | - Thoát | |||||||||||||||||||||||||
22 | 1.10 | Danh mục bác sỹ, nhân viên, loại nhân viên | Cho phép người quản trị hệ thống quản lý danh sách người dùng trên hệ thống cũng như phân quyền các tính năng trên phần mềm. | |||||||||||||||||||||||
23 | Phân hệ bao gồm các chức năng sau: | |||||||||||||||||||||||||
24 | - Thêm mới loại nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
25 | - Sửa loại nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
26 | - Xóa loại nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
27 | - Thêm mới nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
28 | - Sửa thông tin nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
29 | - Xóa thông tin nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
30 | - Gắn trình ký cho nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
31 | - Phân quyền cho nhân viên | |||||||||||||||||||||||||
32 | - Tìm kiếm nhân viên theo một số tiêu chí | |||||||||||||||||||||||||
33 | - Lọc tìm kiếm trên lưới | |||||||||||||||||||||||||
34 | 1.11 | Quản lý danh mục loại bệnh án | Cho phép người quản trị hệ thống quản lý danh mục loại bệnh, danh mục bệnh theo chuẩn ICD-10. | |||||||||||||||||||||||
35 | Phân hệ bao gồm các chức năng sau: | |||||||||||||||||||||||||
36 | - Thêm mới loại bệnh | |||||||||||||||||||||||||
37 | - Sửa thông tin loại bệnh | |||||||||||||||||||||||||
38 | - Xóa thông tin loại bệnh | |||||||||||||||||||||||||
39 | - Lấy lại dữ liệu loại bệnh | |||||||||||||||||||||||||
40 | - In danh sách loại bệnh | |||||||||||||||||||||||||
41 | - In danh sách mã bệnh | |||||||||||||||||||||||||
42 | - Export XML danh sách bệnh ICD-10 | |||||||||||||||||||||||||
43 | - Tìm kiếm danh sách bệnh theo các tiêu chí mã bệnh, tên bệnh | |||||||||||||||||||||||||
44 | - Lọc dữ liệu trên lưới danh sách | |||||||||||||||||||||||||
45 | 1.12 | Quản lý danh mục loại đối tượng tham gia KCB | Cho phép người quản trị hệ thống quản lý danh mục loại đối tượng tham gia khám chữa bệnh cho đối tượng bảo hiểm. | |||||||||||||||||||||||
46 | Phân hệ bao gồm các chức năng sau: | |||||||||||||||||||||||||
47 | - Thêm mới đối tượng tham gia | |||||||||||||||||||||||||
48 | - Sửa thông tin đối tượng tham gia | |||||||||||||||||||||||||
49 | - Xóa thông tin đối tượng tham gia | |||||||||||||||||||||||||
50 | - Lọc dữ liệu trên danh sách tìm kiếm | |||||||||||||||||||||||||
51 | 1.13 | Quản lý danh mục đối tượng tham gia BHYT | Cho phép người quản trị hệ thống quản lý danh mục đối tượng tham gia khám chữa bệnh cho đối tượng bảo hiểm. | |||||||||||||||||||||||
52 | Phân hệ bao gồm các chức năng sau: | |||||||||||||||||||||||||
53 | - Thêm mới đối tượng tham gia | |||||||||||||||||||||||||
54 | - Sửa thông tin đối tượng tham gia | |||||||||||||||||||||||||
55 | - Xóa thông tin đối tượng tham gia | |||||||||||||||||||||||||
56 | - Cho phép sửa thông tin trên lưới và lưu toàn bộ dữ liệu trên lưới. | |||||||||||||||||||||||||
57 | - Export dữ liệu ra File XML | |||||||||||||||||||||||||
58 | - Import dữ liệu từ file XML | |||||||||||||||||||||||||
59 | - Tìm kiếm theo một số tiêu chí | |||||||||||||||||||||||||
60 | - Lọc dữ liệu trên danh sách trên lưới | |||||||||||||||||||||||||
61 | 1.14 | Quản lý danh mục nhóm BHYT | Cho phép người quản trị quản lý danh mục nhóm đối tượng bảo hiểm. Phân hệ bảo gồm các chức năng sau: | |||||||||||||||||||||||
62 | - Thêm mới nhóm bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
63 | - Sửa thông tin nhóm bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
64 | - Xóa thông tin nhóm bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
65 | - In danh sách nhóm bảo hiểm | |||||||||||||||||||||||||
66 | 1.15 | Quản lý danh mục dịch vụ kĩ thuật (CLS) | Cho phép người dùng quản lý danh sách dịch vụ cận lâm sàng tại đơn vị mình sử dụng. | |||||||||||||||||||||||
67 | Phân hệ bao gồm các chức năng sau: | |||||||||||||||||||||||||
68 | - Thêm mới dịch vụ cận lâm sàng | |||||||||||||||||||||||||
69 | - Sửa thông tin dịch vụ cận lâm sàng | |||||||||||||||||||||||||
70 | - Xóa dịch vụ cận lâm sàng | |||||||||||||||||||||||||
71 | - Cho phép lưu thông tin trên lưới và lưu lại toàn bộ | |||||||||||||||||||||||||
72 | - In danh sách dịch vụ cận lâm sàng | |||||||||||||||||||||||||
73 | - Tìm kiếm theo một số tiêu chí | |||||||||||||||||||||||||
74 | - Lọc dữ liệu trên lưới danh sách | |||||||||||||||||||||||||
75 | 1.16 | Danh mục địa chính | Cho phép người quản trị hệ thống quản lý danh mục địa chính trên hệ thống phần mềm HIS. Danh mục địa chính được phân theo 3 cấp: Tỉnh/thành , quận/huyện, xã/phường. | |||||||||||||||||||||||
76 | Phân hệ bao gồm các tính năng sau: | |||||||||||||||||||||||||
77 | - Thêm mới địa chính | |||||||||||||||||||||||||
78 | - Sửa thông tin địa chính | |||||||||||||||||||||||||
79 | - Xóa thông tin địa chính | |||||||||||||||||||||||||
80 | - In danh sách thông tin địa chính | |||||||||||||||||||||||||
81 | - Tìm kiếm dữ liệu theo một số tiêu chí. | |||||||||||||||||||||||||
82 | - Lọc dữ liệu trên lưới | |||||||||||||||||||||||||
83 | 1.17 | Danh mục cơ sở Khám chữa bệnh | Cho phép người quản trị quản lý danh mục cơ sở khám chữa bệnh trên phần mềm HIS. | |||||||||||||||||||||||
84 | Phân hệ bao gồm các tính năng sau: | |||||||||||||||||||||||||
85 | - Thêm mới cơ sở khám chữa bệnh | |||||||||||||||||||||||||
86 | - Sửa thông tin khám chữa bệnh | |||||||||||||||||||||||||
87 | - Xóa thông tin khám chữa bệnh | |||||||||||||||||||||||||
88 | - Tìm kiếm danh sách theo một số tiêu chí | |||||||||||||||||||||||||
89 | - Lọc dữ liệu trên lưới danh sách | |||||||||||||||||||||||||
90 | - In danh sách cơ sở khám chữa bệnh | |||||||||||||||||||||||||
91 | - Export danh sách dưới định dạng XML | |||||||||||||||||||||||||
92 | 1.18 | Quản lý danh mục Bệnh viện | Cho phép người quản trị hệ thống quản lý danh sách bệnh viện sử dụng trên phần mềm HIS. Phân hệ bao gồm các chức năng sau: | |||||||||||||||||||||||
93 | - Thêm mới bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
94 | - Sửa thông tin bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
95 | - Xóa thông tin bệnh viện | |||||||||||||||||||||||||
96 | - Lọc dữ liệu trên lưới danh sách | |||||||||||||||||||||||||
97 | 1.19 | Quản lý quan hệ đối tượng- giá dịch vụ cận lâm sàng | Cho phép người quản trị quản lý giá cận lâm sàng. Giá cận lâm sàng được áp dụng với từng đối tượng khám chữa bệnh khác nhau. Giá cận lâm sàng cũng được áp dụng theo từng thời điểm thay đổi. | |||||||||||||||||||||||
98 | Phân hệ bao gồm các chức năng sau: | |||||||||||||||||||||||||
99 | - Thêm mới giá cận lâm sàng | |||||||||||||||||||||||||
100 | - Cập nhập thông tin giá cận lâm sàng | |||||||||||||||||||||||||