| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | FILE QUẢN LÝ CÔNG NỢ D8.1 | NĂM : | 2008 | |||||||||||||||||||||
2 | I. CHỨC NĂNG | |||||||||||||||||||||||
3 | - Báo cáo chi tiết, tổng hợp tình hình bán hàng, thu tiền của sale man. | |||||||||||||||||||||||
4 | - Báo cáo chi tiết, tổng hợp tình hình mua bán hàng hóa đối với khách hàng và nhà cung cấp. | |||||||||||||||||||||||
5 | - Theo dõi công nợ đối với từng khách hàng,nhà cung cấp, từng đơn hàng và trong từng thời điểm. | |||||||||||||||||||||||
6 | II. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG | XEM : | NO | |||||||||||||||||||||
7 | 1. Sheet DSSM | |||||||||||||||||||||||
8 | - Sheet này dùng cho các Công ty thương mại có Nhân viên kinh doanh, nếu không thì không cần dùng đến. | |||||||||||||||||||||||
9 | - Cột B là cột Mã saleman, cột C là cột Tên saleman, dòng đầu tiên trong danh sách có mã là Cty, mã này dùng cho | |||||||||||||||||||||||
10 | trường hợp Cty bán lẻ, không vào doanh số hay thu tiền cho bất kỳ saleman nào, đừng nên thay đổi. | |||||||||||||||||||||||
11 | - Cột D là cột Doanh số Saleman, là tổng số tiền hàng mà Saleman bán được cho khách hàng. Số tiền trong cột này | |||||||||||||||||||||||
12 | được lấy từ cột Số tiền trong Sheet NKBH (sau khi đã trừ đi Doanh số của Nhà cung cấp). | |||||||||||||||||||||||
13 | - Cột E là cột Thu tiền, là tổng số tiền bán hàng mà Saleman thu được, bao gồm số tiền thu ngay khi bán hàng và | |||||||||||||||||||||||
14 | số tiền thu được từ các đơn hàng trước mà khách hàng còn nợ. Số tiền này là tổng số tiền trong cột Trả ngay và | |||||||||||||||||||||||
15 | Trả sau trong Sheet NKMB (sau khi trừ đi số tiền thanh toán cho Nhà cung cấp). | |||||||||||||||||||||||
16 | ô E5 là ô chọn tháng để xem báo cáo, nếu để trống thì xem báo cáo đến thời điểm cuối cùng trong sheet Nhật ký(Báo Cáo Năm) | |||||||||||||||||||||||
17 | - Cột F, G là tổng số tiền (Doanh số và Thu tiền) mà Ban Giám Đốc đặt ra chỉ tiêu cho từng Saleman trong tháng. | |||||||||||||||||||||||
18 | ta sẽ nhập chỉ tiêu này vào đầu mỗi tháng để đánh giá tình hình bán hàng của saleman trong tháng đó. | |||||||||||||||||||||||
19 | - Cột H là cột tỉ lệ % hoàn thành chỉ tiêu Doanh số và Thu tiền đã đặt ra trong tháng so với thức tế đạt được (Thực tế / Kế hoạch). | |||||||||||||||||||||||
20 | cột H chỉ đúng khi tháng đặt ra chỉ tiêu trùng với tháng xem báo cáo. (Mỗi tháng đặt chỉ tiêu 1 lần). | |||||||||||||||||||||||
21 | - Cột I là Cột lọc ra những dòng có phát sinh trong danh sách. | |||||||||||||||||||||||
22 | - Ô C3 là ô kiểm tra lỗi công thức, nếu báo SAI thì xem lại công thức trong cột D và E xem có bị sai không. | |||||||||||||||||||||||
23 | - Nếu số dòng trong danh sách gần hết (còn khoảng 5 dòng) thì ta chọn nguyên một dòng nào đó, copy, bôi đen những | |||||||||||||||||||||||
24 | dòng sau dòng copy (số lượng dòng bôi đen chính là số dòng muốn chèn thêm), rightclick\Insert copied cells.ok | |||||||||||||||||||||||
25 | - Cách xem Báo cáo : Chọn tháng trong Ô E5 để xem báo cáo, nếu để trống thì xem báo cáo từ đầu năm đến ngày hạch | |||||||||||||||||||||||
26 | toán cuối cùng (hay Cáo cáo năm). Chọn PS trong cột I để lọc ra danh sách Có phát sinh. | |||||||||||||||||||||||
27 | 2. Sheet DSKH | |||||||||||||||||||||||
28 | - Sheet này chứa bảng kê Danh sách Khách hàng và Nhà cung cấp, đồng thời là bảng Báo cáo chi tiết công nợ. | |||||||||||||||||||||||
29 | - Cột B là cột Mã khách hàng, cột C là cột Tên khách hàng. Mã và Tên ở đây dùng chung cho cho cả Khách hàng và Nhà | |||||||||||||||||||||||
30 | cung cấp. Đối với trường hợp là Khách hàng lẻ (Cty bán hàng trực tiếp không tính vào doanh số Saleman) thì ta đặt mã | |||||||||||||||||||||||
31 | là BL, nếu là Khách hàng lẻ do Saleman bán và được tính vào doanh số cho saleman thì đặt là BL1, BL2…ứng với từng Mã saleman. | |||||||||||||||||||||||
32 | - Cột D là cột Loại khách hàng, nếu là Nhà cung cấp thì ta chọn là NCC, là Khách hàng thì chọn KH. | |||||||||||||||||||||||
33 | - Cột E là cột Mã Saleman, một saleman có thể có nhiều Khách hàng khác nhau. Nếu là Nhà cung cấp hay Khách hàng | |||||||||||||||||||||||
34 | lẻ không được tính vào doanh số cho saleman thì đặt MSM là Cty. | |||||||||||||||||||||||
35 | - Cột F->I là cột Nợ đầu kỳ, Tổng Doanh số phát sinh (Công nợ tăng), Tổng thu tiền, chiết khấu (Công nợ giảm). | |||||||||||||||||||||||
36 | - Cột J là cột Tổng Nợ cuối kỳ. Cột J = Cột (F+G-H-I) hay Cột J = Cột (L+M+N) với điều kiện ô chọn tháng xem báo cáo để trống | |||||||||||||||||||||||
37 | - Ô H5 là ô chọn tháng để xem báo cáo. Nếu để trống thì xem báo cáo cả năm hay xem từ đầu kỳ đến ngày cuối cùng của dữ liệu). | |||||||||||||||||||||||
38 | - Ô C3 là ô kiểm tra lỗi công thức, nếu Báo SAI thì xem lại công thức và xem chênh lệch tại dòng cuối cùng của bảng báo cáo. | |||||||||||||||||||||||
39 | - Cột K là cột lọc ra những dòng phát sinh. | |||||||||||||||||||||||
40 | - Cột L là cột Tổng nợ trong hạn, là tổng Nợ cuối kỳ còn trong thời hạn thanh toán (thời gian từ lúc mua đến trước kỳ hạn | |||||||||||||||||||||||
41 | thanh toán 1 ngày). | |||||||||||||||||||||||
42 | - Cột M là cột Tổng nợ đến hạn, là tổng Nợ cuối kỳ đã đến kỳ hạn thanh toán. | |||||||||||||||||||||||
43 | - Cột N là cột Tổng nợ quá hạn, là tổng Nợ cuối kỳ đã vượt quá thời hạn thanh toán. Cột N = Cột (O+P+Q+R). | |||||||||||||||||||||||
44 | - Cột O là cột tổng Nợ quá hạn từ 1 đến 7 ngày. | |||||||||||||||||||||||
45 | - Cột P là cột tổng Nợ quá hạn từ 8 đến 14 ngày. | |||||||||||||||||||||||
46 | - Cột Q là cột tổng Nợ quá hạn từ 15 đến 30 ngày. | |||||||||||||||||||||||
47 | - Cột R là cột tổng Nợ quá hạn đã quá hạn hơn 30 ngày. | |||||||||||||||||||||||
48 | - Cột S->AD là cột lưu Tổng số Nợ đầu kỳ của từng tháng. Nợ đầu kỳ tháng 1/2008 là Nợ cuối kỳ tháng 12/2007. | |||||||||||||||||||||||
49 | Giả sử thời điểm hạch toán bắt đầu từ tháng 1/2008. Ta sẽ lấy số dư nợ cuối kỳ tháng 12/2007 của từng Khách hàng và | |||||||||||||||||||||||
50 | Nhà cung cấp điền vào cột S. Sau khi tháng 1 kết thúc, ta sẽ lấy số dư nợ cuối kỳ của tháng 1(nhớ chọn tháng 1 ở ô H5) | |||||||||||||||||||||||
51 | điền vào cột T để tạo Nợ đầu kỳ cho tháng 2, và cứ như vậy cho đến tháng 12. | |||||||||||||||||||||||
52 | Lưu ý rằng khi điền vào số dư nợ đầu năm (dư nợ tháng 1) thì tổng dư nợ này phải bằng tổng số tiền (Cột K sheet NKMB) | |||||||||||||||||||||||
53 | của những đơn hàng có ngày phát sinh (cột C sheet NKMB) trong năm 2007 (trong File mẫu là 3,300). | |||||||||||||||||||||||
54 | - Cách xem Báo cáo : chọn tháng trong ô H5 để xem Báo cáo, nếu để trống thì xem Báo cáo năm (từ đầu năm đến ngày | |||||||||||||||||||||||
55 | hạch toán cuối cùng).Chọn PS trong cột K để lọc ra những dòng có phát sinh. Chọn KH hay NCC trong cột D để xem báo | |||||||||||||||||||||||
56 | cáo của khách hàng hay nhà cung cấp.Chọn Mã saleman trong cột E để xem công nợ của những khách hàng mà saleman | |||||||||||||||||||||||
57 | đó quản lý. | |||||||||||||||||||||||
58 | 3. Sheet NKMB | |||||||||||||||||||||||
59 | - Cột B là cột chứng từ, đây là cơ sở để tính Công nợ Khách hàng và Nhà cung cấp. Số chứng từ có thể là số Hóa đơn, | |||||||||||||||||||||||
60 | số của Đơn hàng(PO), Số hợp đồng… | |||||||||||||||||||||||
61 | - Cột C là cột ngày phát sinh đơn hàng. Năm phát sinh đơn hàng phải bằng với năm hạch toán(SheetHD!I1). Trừ trường hợp | |||||||||||||||||||||||
62 | ngày phát sinh đơn hàng của những đơn hàng năm ngoái chưa thanh toán hết mang sang năm nay (sẽ có màu xanh khi nhập liệu). | |||||||||||||||||||||||
63 | - Cột D là cột Mã đơn hàng, mã đơn hàng là sự kết hợp giữa Mã khách hàng và số chứng từ. Đây là mã dùng để tính hay thanh toán nợ. | |||||||||||||||||||||||
64 | - Cột E, F là cột Mã và Tên khách hàng (hay nhà cung cấp). | |||||||||||||||||||||||
65 | - Cột G là cột Loại khách hàng, dùng để phân biệt giữa khách hàng và nhà cung cấp. | |||||||||||||||||||||||
66 | - Cột H là cột Mã Saleman, ứng với mỗi khách hàng đều có một Mã saleman kèm theo. Nếu là Khách hàng lẻ hay Nhà cung | |||||||||||||||||||||||
67 | cấp thì MSM là CTY. | |||||||||||||||||||||||
68 | - Cột I là cột diễn giải, dùng để ghi tên khách hàng lẻ hay những nội dung cần ghi chú khác. | |||||||||||||||||||||||
69 | - Cột J là Thời hạn thanh toán (được tính bằng ngày). Mỗi đơn hàng đều có một thời hạn thanh toán nhất định. Nếu như đã | |||||||||||||||||||||||
70 | qua thời gian này mà khách hàng chưa thanh toán hết nợ thì số nợ này chuyển sang Nợ quá hạn. | |||||||||||||||||||||||
71 | - Cột K là cột Doanh số, là tổng số tiền của một đơn hàng và cũng là tổng số nợ của một đơn hàng tính vào mã khách hàng | |||||||||||||||||||||||
72 | tương ứng. Số tiền này cũng được tính vào Doanh số cho Saleman tương ứng. | |||||||||||||||||||||||
73 | - Cột L là cột Chiết khấu, đây là tổng số tiền hàng mà Cty giảm cho khách hàng ứng với Từng khách hàng và từng Mã đơn hàng. | |||||||||||||||||||||||
74 | - Cột M là cột trả ngay, là số tiền mà khách hàng thanh toán ngay khi mua hàng | |||||||||||||||||||||||
75 | - Cột N là cột trả sau, đây là tổng số tiền mà khách hàng thanh toán sau cho những đơn hàng còn nợ. Số tiền trong cột này | |||||||||||||||||||||||
76 | sẽ bằng với số tiền trong cột J bên sheet NKTT. | |||||||||||||||||||||||
77 | - Cột O là cột Nợ còn lại, là số tiền còn nợ tại thời điểm xem báo cáo của một đơn hàng. Cột O = Cột (K-L-M-N). | |||||||||||||||||||||||
78 | - Cột P là cột thời gian quá hạn, Nếu số dương là số ngày đã vượt quá thời hạn thanh toán. Nếu là số âm thì đó là số ngày | |||||||||||||||||||||||
79 | còn lại của thời hạn thanh toán. Bằng không là đã đến hạn thanh toán. | |||||||||||||||||||||||
80 | - Ô C3 là ô kiểm tra lỗi công thức. Nếu báo Sai thì kiểm tra lại công thức tính Nợ cuối kỳ và xem tổng số tiền cột trả sau có | |||||||||||||||||||||||
81 | bằng cột số tiền bên sheet NKTT hay không. | |||||||||||||||||||||||
82 | - Cách thao tác : Nếu là những đơn hàng phát sinh trong năm thì nhập bình thường, không có gì để nói. Trường hợp những | |||||||||||||||||||||||
83 | đơn hàng còn nợ năm trước thì ta sẽ bê nguyên dữ liệu của đơn hàng đó điền vào trong năm nay. Nhưng có sự khác biệt | |||||||||||||||||||||||
84 | ở chỗ : Số tiền trong cột Nợ còn lại trong năm trước sẽ nhập vào cột Số tiền trong năm nay. Cột CK và trả ngay để trống. | |||||||||||||||||||||||
85 | Ta sẽ nhập những đơn hàng còn nợ trước, hết rồi mới tới những đơn hàng phát sinh để tránh sai sót. Lưu ý rằng tổng số | |||||||||||||||||||||||
86 | tiền của những đơn hàng của một khách hàng còn nợ năm trước (Nợ đầu kỳ năm nay) phải bằng tổng số tiền Nợ đầu kỳ | |||||||||||||||||||||||
87 | của khách hàng tương ứng trong sheet DSKH. Và tổng số tiền của những đơn hàng còn nợ năm trước (Cột K sheet NKMB) | |||||||||||||||||||||||
88 | phải bằng tổng số tiền trong cột S ở sheet DSKH (trong VD là 3,300). | |||||||||||||||||||||||
89 | 4. Sheet NKTT | |||||||||||||||||||||||
90 | - Từ cột A đến Cột I hoàn toàn giống với sheet NKMB. Ở đây, ta lưu ý rằng Mã đơn hàng thanh toán chính là những mã đơn | |||||||||||||||||||||||
91 | hàng đã phát sinh bên sheet NKMB. Một Mã đơn hàng khi phát sinh(Sheet NKMB) sẽ được thanh toán ngay, hoặc trả sau. | |||||||||||||||||||||||
92 | .Trả sau có thể trả một lần hoặc nhiều lần cho một đơn hàng. | |||||||||||||||||||||||
93 | VD : vào ngày 01/01/08 phát sinh đơn hàng A003-1111 với doanh số là 11.500, chiết khấu 200, trả ngay 1.300, cột trả sau | |||||||||||||||||||||||
94 | bằng 0. Cột Nợ còn lại sẽ là 10.000. Vào ngày 01/02/08, khách hàng thanh toán cho đơn hàng này là 5.000, khi đó ta sẽ | |||||||||||||||||||||||
95 | nhập Mã đơn hàng này vào (sheet NKTT) với cột số tiền là 5.000. Vào ngày 15/02/2008, khách hàng trả thêm 3.000, ta | |||||||||||||||||||||||
96 | cũng nhập tương tự. Lúc này, ô trả sau của mã đơn hàng này sẽ là 8.000, cột Nợ còn lại sẽ là 2.000. Và tiếp tục cho đến | |||||||||||||||||||||||
97 | khi khách hàng thanh toán hết số nợ, cột Nợ còn lại sẽ bằng 0. | |||||||||||||||||||||||
98 | Cách thực hiện : Khi ta muốn thanh toán cho đơn hàng nào thì ta xem số chứng từ và mã khách hàng của đơn hàng đó(NKMB) | |||||||||||||||||||||||
99 | . Sau đó nhập vào bên sheet NKTT,ta sẽ có Mã đơn hàng thanh toán. Thêm ngày tháng,số tiền và diễn giải. | |||||||||||||||||||||||
100 | - Cột K lọc ra những dòng phát sinh, cột L đến N lọc nhật ký theo ngày tháng. |