ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Công tyMẫu số: B01a - DNN
2
CompanyForm: B01a - DNN
3
Địa chỉ(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC
4
Address(According to Circular No. 133/2016/TT-BTC
5
ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
6
dated August 26th 2016 of the Ministry of Finance)
7
8
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
9
BALANCE SHEET
10
TẠI NGÀY 31 THÁNG 08 NĂM 2020
11
AT DAY 31 MONTH 08 YEAR 2020
12
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
13
(Applies to respond now assuming continuous operation)
14
ĐƠN VỊ TÍNH/CURRENCY: VND
15
CHỈ TIÊUMÃ SỐTHUYẾT MINHSỐ CUỐI NĂM N.TỆSỐ CUỐI NĂMSỐ ĐẦU NĂM N.TỆSỐ ĐẦU NĂM
16
ARTICLECODEINTER-PRETATIONFC CLOSING BALANCECLOSING BALANCEFC OPENING BALANCEOPENING BALANCE
17
12345
18
I. Tiền và các khoản tương đương tiền110 V.1
19
I. Cash and cash equivalents
20
II. Đầu tư tài chính120 V.2
21
II. Financial investments
22
1. Chứng khoán kinh doanh121
23
1. Trading securities
24
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn122
25
2. Held to Maturity investments
26
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác123
27
3. Other held-to-maturity investments - with maturity exceeds 3 months
28
4. Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính (*)124
29
4. Provision of financial investment losses
30
III. Các khoản phải thu130 V.3
31
III. Receivables
32
1. Phải thu của khách hàng131
33
1. Trade eceivables
34
2. Trả trước cho người bán132
35
2. Repayments to suppliers
36
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc133
37
3. Investment in equity of subsidiaries
38
4. Phải thu khác134
39
4. Other receivable
40
5. Tài sản thiếu chờ xử lý135
41
5. Shortage of assets awaiting resolution
42
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*)136
43
6. Provision for bad debts
44
IV. Hàng tồn kho140
45
IV. Inventories
46
1. Hàng tồn kho141 V.4
47
1. Inventory
48
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)142
49
2. Allowances for decline in value of inventories (*)
50
V. Tài sản cố định150 V.5
51
V. Fixed assets
52
- Nguyên giá151
53
- Historical costs
54
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)152
55
- Accumulated depreciation (*)
56
VI. Bất động sản đầu tư160 V.6
57
VI. Investment properties
58
- Nguyên giá161
59
- Historical costs
60
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)162
61
- Accumulated depreciation (*)
62
VII. Xây dựng cơ bản dở dang170 V.7
63
VII. Construction in process
64
VIII. Tài sản khác180 V.8
65
VIII. Other assets
66
1. Thuế GTGT được khấu trừ181
67
1. Input VAT
68
2. Tài sản khác182
69
2. Other assets
70
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (200=110+120+130+140+150+160+170+180)200
71
TOTAL ASSSETS (200=110+120+130+140+150+160+170+180)
72
I. Nợ phải trả300
73
I. Liabilities
74
1. Phải trả người bán311 V.9
75
1. Trade payables
76
2. Người mua trả tiền trước312 V.9
77
2. Prepayments from customers
78
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước313 V.10
79
3. Taxes and other payables to government budget
80
4. Phải trả người lao động314
81
4. Payables to employees
82
5. Phải trả khác315 V.9
83
5. Other payments
84
6. Vay và nợ thuê tài chính316 V.11
85
6. Borrowings and finance lease liabilities
86
7. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh317
87
7. Internal payable on capital
88
8. Dự phòng phải trả318 V.12
89
8. Provisions for payables
90
9. Quỹ khen thưởng, phúc lợi319
91
9. Welfare and Reward Funds
92
10. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ320
93
10. Science and Technology Development Fund
94
II. Vốn chủ sở hữu400 V.13
95
II. Owner's equity
96
1. Vốn góp chủ sở hữu411
97
1. Contributed capital
98
2. Thặng dư vốn cổ phần412
99
2. Capital surplus
100
3. Vốn khác của chủ sở hữu413