| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Biểu mẫu 18 I | |||||||||||||||||||||||||
2 | THÔNG BÁO | |||||||||||||||||||||||||
3 | Công khai thông tin chất lượng đào tạo thực tế năm học 2021 - 2022 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | I. Công khai thông tin về các hoạt động nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, sản xuất thử và tư vấn | |||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Tên dự án, nhiệm vụ khoa học công nghệ | Người chủ trì và các thành viên | Đối tác trong nước và quốc tế | Thời gian thực hiện | Kinh phí thực hiện | Tóm tắt sản phẩm, ứng dụng thực tiễn | |||||||||||||||||||
7 | 1 | GV-CS2019-02: Nghiên cứu phân hạng thích hợp đất đai phục vụ phát triển cây Tam thất tại một số huyện thuộc tỉnh Lào Cai | ThS. Đỗ Văn Hải | 2019-2020 | 15.000.000 | |||||||||||||||||||||
8 | 2 | GV-CS2019-03: Xây dựng học liệu điện tử phục vụ đào tạo trực tuyến | PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hà | 2019-2020 | 20.096.000 | |||||||||||||||||||||
9 | 3 | GV-CS2019-04: Nghiên cứu quy trình sản xuất thử nghiệm trà Thảo dược Tam thất Hoàng Liên. | TS. Lục Quang Tấn | 2019-2020 | 50.000.000 | |||||||||||||||||||||
10 | 4 | GV-CS2019-05: Nghiên cứu bồi dưỡng năng lực biểu diễn toán học cho HS thông qua dạy học môn Toán THCS ở Lào Cai. | TS. Vũ Thị Bình | 2019-2020 | 25.000.000 | |||||||||||||||||||||
11 | 5 | GV-CS2019-06: Nghiên cứu môt số biện pháp nâng cao chất lượng đọc –hiểu thể loại thơ cho học sinh tiểu học tại huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | TS. Nguyễn Ngọc Ngân | 2019-2020 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
12 | 6 | SV-CS2019-01: Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và khả năng kháng bệnh của gà Tre trong điều kiện nuôi nhốt tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai. | Phạm Thị Khánh | 2019-2020 | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||
13 | 7 | SV-CS2019-02: Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học và khả năng sinh sản của gà Tre nuôi tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai | Vũ Thị Ngân | 2019-2020 | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||
14 | 8 | Nghiên cứu tổng hợp và khảo sát hoạt tính chống ung thư của các hợp chất khung Indenoisoquinolin có nhóm thế khác nhau tại vị trí nguyên tử nitơ (N-6) | Lục Quang Tấn | 2021-2023 | 250.000.000 | |||||||||||||||||||||
15 | 9 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tổng hợp phục vụ phát triển du lịch tỉnh Lào Cai bằng công nghệ GIS và viễn thám | Nguyễn Thị Lan Phương | 1/2017-06/2020 | 150.000.000 | |||||||||||||||||||||
16 | 10 | Nghiên cứu tuyển chọn và sử dụng một số biện pháp kỹ thuật phát triển một số giống hoa Hồng, hoa Thược dược, hoa Đồng tiền phục vụ sản xuất hàng hóa tại tỉnh Lào Cai | Nguyễn Thị Tần | 1/2017-06/2020 | 150.000.000 | |||||||||||||||||||||
17 | 11 | Nghiên cứu xây dựng mô hình nhân giống và trồng một số loại cây dược liệu có giá trị kinh tế cao (Đan sâm, Cát cánh, Đương quy, Bạch truật) theo hướng GACP - WHO nhằm tạo vùng nguyên liệu bền vững phục vụ cho YHCT và sản xuất thuốc trong nước. | Hoàng Văn Hùng | 1/2017-06/2020 | 504.000.0000 | |||||||||||||||||||||
18 | 12 | Nhiệm vụ thực hiện từ năm 2020 | ||||||||||||||||||||||||
19 | 13 | Ứng dụng công nghệ thực tại ảo trong giảng dạy luật giao thông cho trẻ em | Nguyễn Thị Hải Yến | 2020-2021 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
20 | 14 | Điều khiển thiết bị dựa trên sóng điện não EEG | Nông Hạnh Phúc | 2020-2021 | 25.000.000 | |||||||||||||||||||||
21 | 15 | Xây dựng hệ thống tưới hoa Phong lan Mini tự động dựa trên công nghệ IoT | Vũ Hoài Sơn | 2020-2021 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
22 | 16 | GV-CS2020-01: Nghiên cứu hoàn thiện quy trình trồng nấm Hoàng Đế (Calocybe Indica) trên các nền giá thể khác nhau tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai. | ThS. Dương Thanh Hương | 2020-2021 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
23 | 17 | GV-CS2020-02: Nghiên cứu nhân giống hữu tính (bằng hạt) và vô tính (bằng hom củ) cây Tam thất hoang (Panax stipuleanatus H. T. Tsai et K. M. Feng) tại tỉnh Lào Cai. | ThS. Nguyễn Thị Tần | 2020-2021 | 40.000.000 | |||||||||||||||||||||
24 | 18 | GV-CS2020-03: Nghiên cứu chế tạo máy sát khuẩn tay thông minh | TS. Lục Quang Tấn | 2020-2021 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
25 | 19 | GV-CS2020-04: Nghiên cứu xây dựng bộ sách thông minh (sách điện tử) giới thiệu các điểm du lịch tiêu biểu của Lào Cai bằng tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Trung để phục vụ cho phát triển du lịch của tỉnh | ThS. Hà Lê Hồng Nhung | 2020-2021 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
26 | 20 | GV-CS2020-05: Nghiên cứu tài nguyên du lịch điểm đến Y Tý, Bát Xát để xây dựng mô hình lý thuyết về sản phẩm du lịch đặc thù của địa phương. | TS. Đặng Thị Oanh | 2020-2021 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
27 | 21 | GV-CS2020-06: Sự tham gia của khách du lịch trong công tác bảo vệ môi trường tự nhiên tại khu du lịch Sa Pa – Lào Cai | Nguyễn Việt Anh | 2020-2021 | 27.987.000 | |||||||||||||||||||||
28 | 22 | GV-CS2020-07: Xây dựng, cải tiến Website Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai | Nông Hạnh Phúc | 2020-2021 | 25.000.000 | |||||||||||||||||||||
29 | 23 | GV-CS2020-08: Nghiên cứu bảo tồn đa dạng sinh vật một số loài cây dược liệu có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Vườn Quốc gia Hoàng Liên, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai | ThS. Nguyễn Hoàng | 2020-2021 | 50.000.000 | |||||||||||||||||||||
30 | 24 | GV-CS2020-09: Nghiên cứu thiết kế hoạt động giáo dục STEM/STEAM cho học sinh tiểu học theo chủ đề trong môn Khoa học lớp 4 trên địa bàn thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai đáp ứng yêu cầu đổi mới | ThS. Nguyễn Ngọc Ngân | 2020-2021 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
31 | 25 | GV-CS2020-10: Nghiên cứu thiết kế các hoạt động giáo dục STEM/STEAM cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề trên địa bàn thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục | ThS. Nguyễn Thị Hương Giang | 2020-2021 | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||
32 | 26 | SV-CS2020-01: Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và phát triển của chim Cút thịt nuôi bằng thảo dược tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai | Sinh Viên Lý Thị Kiều | 2020-2021 | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||
33 | 27 | Nghiên cứu mức năng lượng và protein tối ưu cho Vịt Bầu Sín Chéng nuôi thịt tại Lào Cai | Nguyễn Mạnh Hà | 2021-2023 | 400.000.000 | |||||||||||||||||||||
34 | 28 | Nghiên cứu thành phần hóa học và sắc ký dấu vân tay của loài Tam thất (Panax pseudoginseng Wall.) | Hoàng Văn Hùng | 2021-2023 | 450.000.000 | |||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | Người lập biểu | Lào Cai, ngày 11 tháng 01 năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
37 | Lãnh đạo đơn vị | |||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | Ngô Thị Thủy | |||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||