ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAK
1
2
Mã dự án / Project Code:
Rev. No.
3
Dự án/ Project:
Ngày/ Date:
4
Chủ đẩu tư/ The owner:
Thiết kế/ Design:
LVT
5
Hạng mục/ Item:
DỰ ĐOÁN LÚN MÓNG
DC8Kiểm/ Check:VBT
6
DỰ ĐOÁN LÚN CỦA MÓNG THEO TỈ SỐ P - E
7
8
I. THÔNG SỐ ĐỊA CHẤT
9
a. Địa chất từ đáy đài móng đến cọc
10
TTTÊN
LỚP
Hγφc
(kN/m2)
H*γH*ϕLi (m)Li*ϕKhối lượng thể tích trung bình của đất từ đáy đài đến mũi cọcGóc ma sát trung bình của lớp đất (không xét lớp đất yếu)
11
mkN/m3độ
12
115.306.2014.5025.332.976.95.376.9
13
221.208.4029.00110.134.81.234.8
14
337.508.2029.00161.5217.57.5217.5
15
40.00.00.0
16
50.00.00.0
17
60.00.00.0
18
70.00.00.0
19
80.00.00.0
20
Tổng14.00104.4329.214.00329.27.4623.51
21
22
b. Địa chất dưới mũi cọc
c. Địa chất từ đáy đài móng đến sàn hầm
23
TTTÊN LỚPHγφcTÊN LỚPHγH*γγtb
24
mkN/m3độkN/m2mkN/m3kN/m3
25
138.006.4029.0015.01b1.6014.5023.2
26
247.007.500.0022.00
27
3Tổng1.6023.2014.50
28
4
d. Địa chất từ sàn hầm đến mặt đất tự nhiên
29
5TÊN LỚPHγH*γγtb
30
6mkN/m3kN/m3
31
10.000.000
32
0
33
Tổng0.000.000.00
34
35
II. THÔNG SỐ VỀ CỌC VÀ ĐÀI MÓNG
36
a. Đài móng
b. CọcLy tâm
37
Bề rộngb =2.50m
Đường kính ngoài
D =0.35m
38
Chiều dàil =2.80m
Đường kính trong
d =0.23m
39
Chiều caohm =1.200mSố lượng cọcn =8cọc
40
Chiều sâu chôn móng:
Df =1.600m
Diện tích MCN:
Ap =0.055m2
41
Trọng lượng thể tích BT
γbt = 15.0kN/m3
Trọng lượng thể tích BT
γbt = 15.0kN/m3
42
Diện tich đài móng7.0m2Chiều dài 01 cọcLcọc =14.00m
43
Thể tich đài móng8.4m3
KL 01m dài cọc
0.82kN/m
44
Trọng lượng đài móng
126.0kN
V cọc chiếm chổ
6.1m3
45
Tổng trọng lượng cọc
91.8Kn
46
47
III. XÁC ĐỊNH MÓNG KHỐI QUY ƯỚC
48
Khoảng cách giữa 2 mép hàng cọc ngoài cùng:
a1 =0.18m
(phương cạnh ngắn)
49
a2 =0.18m
(phương cạnh dài)
50
Độ sâu hạ cọc trong đất từ đáy đài:
Ltb =14.00m
(không xét phần đất yếu)
51
Khoảng cách từ đáy đài đến mặt mặt phẵng xét
Df =1.60m
52
Bề rộng móng khối quy ước
(phương Y)B =5.03m => b1 =2.52m
53
Chiều dài móng khối quy ước
(phương X)L =5.33m => l1 = 2.67m
54
Chiều cao móng khối quy ước
H =15.60m
55
Diện tích móng khối quy ước
A =26.8m2
56
Momen kháng uốn của móng khối quy ước
Wy,qư =22.5m3
57
Wx,qư =23.9m3
58
IV. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG
59
a. Trọng lượng móng khối quy ước
60
-
Trọng lượng đất trong móng khối quy ước
Qđ =3425.3kN
61
-
Trọng lượng đất bị cọc và đài móng chiếm chổ
Qđc =167.5kN
62
-
Trọng lượng bản thân cọc và đài móng.
Qc =217.8kN
63
-
Tổng trọng lượng trên móng khối quy ước
Q =3475.7kN
64
65
b. Tải trọng từ chân cột truyền xuống
66
-
Tên móng tính lún:
DC8
67
-
Tổ hợp dùng để tính toán:
VNS1
68
-
Tên cột hoặc vách dùng để tính toán:
181COLUMN
69
-Lực dọc:Ntc =3779.0kN
70
-
Momen uốn phương X:
Mx =26kN.m
71
-
Momen uốn phương Y:
My =18kN.m
72
c. Tải trọng quy về đáy móng khối quy ước
73
-Lực dọc:N =7254.7kN
74
-
Momen uốn phương X:
Mx,qư =26.0kN.m
75
-
Momen uốn phương Y:
My,qư =18.0kN.m
76
V. KIỂM TRA ỔN ĐỊNH MÓNG KHỐI QUY ƯỚC
77
a. Cường độ tiêu chuẩn của đất nền
78
Đất nền dưới móng
79
- Dung trọng
γ =6.4kN/m3
80
- Góc ma sát trong
ϕ =29.0độ; => A =1.0622B =5.2489D =7.6651
81
- Lực dínhc =15.0kN/m2
82
Chiều sâu chôn móng quy ước:
Df =15.60m
83
Dung trọng trung bình lớp đất bên trên:
γtb =8.182kN/m3
84
Hệ số điều kiện làm việc:
m1 =1
85
(Tra bảng điều 4.6.10 trong TCVN 9362:2012)
m2=1
86
Ktc =1.1
87
Cường độ tiêu chuẩn của đất nền
Rtc =744.7kN/m2=>1.2Rtc=893.6216496kN/m2
88
b. Kiểm tra ứng suất dưới móng
89
ptb =270.3kN/m2Kiểm tra:Ok
90
pmax =272.2kN/m2Kiểm tra:Ok
91
pmin =268.4kN/m2Kiểm tra:Ok
92
93
VI. TÍNH LÚN CỦA ĐẤT NỀN
94
a. Áp lực gây lún:
δigl =142.70kN/m2
95
b. Chiều sâu tính lún:
96
Ứng suất do trọng lượng bản thân đất tại các vị trí i = 1,2,3…
δibt = δi-1bt + γ'ihi
97
Ứng suất gây lún tại các vị trí i =1,2,3…
δigl = Koogl (kN/m2)
98
Tính ứng suất cho đến vị trí ngừng tính lún n có chiều sâu hm thoả đk : δngl < 0.2δnbt
99
Cao trình mũi cọc theo code quốc qia
-15.20m
100
TTLớp đấtĐộ sâuhziγ'δbtp1ik0δpp2ie1ie2isiĐộ sâu của trọng tâm lớpChọn mẫu TN để lấy ez(m)z/bk0e = A*ln(p) + Be1ie2iбbtбp