| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC I | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
4 | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ BỔ SUNG YÊU CẦU BÁO GIÁ (Đính kèm Yêu cầu báo giá số /BVND115-TTB ngày tháng 7 năm 2025) | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Số TT | Tên phần lô/danh mục hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng kỹ thuật mời chào giá | |||||||||||||||||||||
9 | 1 | Bình dẫn lưu áp lực âm (dùng dẫn lưu áp lực dẫn lưu ngoài phúc mạc, tuyến vú dùng trong dẫn lưu sau phẫu thuật chỉnh hình (01 high vacuum 400ml, 1 drain và 1 trocar) | Bộ | 500 | - Kích thước: Dung tích 400ml (± 50ml). - Chất liệu: Nhựa PVC. - Đặc tính: Bình hút áp lực âm gồm có các bộ phận (bình, drain, trocar, đầu nối chữ Y và dây nối). - Đóng gói: Tiệt trùng riêng từng bộ phận. | |||||||||||||||||||||
10 | 2 | Túi ép dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp Plasma 350mm | Cuộn | 30 | - Kích thước: Chiều rộng 350mm (± 2mm), chiều dài tối thiểu 70m. - Chất liệu: Cấu tạo bằng sợi polyethylene - Đặc tính: Chỉ thị chuyển từ màu đỏ qua màu vàng sau khi hấp - Đóng gói: 2 cuộn/ thùng - Yêu cầu khác: Tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp. Nhà thầu cam kết cung cấp máy ép túi khi trúng thầu. | |||||||||||||||||||||
11 | 3 | Kim gây tê đám rối thần kinh dưới siêu âm | Cái | 300 | - Kích thước: 22G x 50mm, 21G x 100mm. - Chất liệu: Kim bằng thép không gỉ, tay cầm bằng nhựa y tế. - Đặc tính: Mũi kim đầu vát. Có vạch chia độ dài. - Đóng gói: Tiệt khuẩn EO. Không chứa latex - Yêu cầu khác: Đi kèm dây bơm thuốc bằng polycarbonate dài 60cm, dây nối với máy kích thích thần kinh dài 60cm. | |||||||||||||||||||||
12 | 4 | Kim điện cơ đồng trục dùng một lần | Cái | 2,400 | - Kích thước: Cỡ kim số 26G, chiều dài tối thiểu 38mm. - Chất liệu: Thép không rỉ phủ silicon, cảm biến Ag, chất cách điện: Epoxy. - Đặc tính: Mũi kim vát trong phạm vi 12°-14°, diện tích ghi 0.07mm2, đường kính 0.45mm. - Đóng gói: Riêng biệt từng cái. | |||||||||||||||||||||
13 | 5 | Phim Laser khô kích cỡ 35cm x 43cm (phù hợp cho máy in khô Carestream/Kodak của bệnh viện) | Tấm | 72,000 | Kích cỡ 35cm x 43cm cho máy in khô Carestream/ Kodak. (hoặc tương đương) Sử dụng thiết bị Bệnh viện đang có, chịu trách nhiệm bảo trì, bảo dưỡng máy in phim đảm bảo hoạt động 24/24 giờ không dừng máy. | |||||||||||||||||||||
14 | 6 | Băng đạn nội soi chiều dài băng ghim 30mm đến 60mm, công nghệ 3 hàng ghim với chiều cao ghim khác nhau phù hợp với nhiều độ dày mô | Cái | 60 | -Tương thích dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ nội soi Endo GIA Ultra Universal - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc đa năng từ 30mm đến 60mm - Chất liệu: Titanium, 6 hàng kim. - Chiều dài băng đạn từ 30mm đến 60mm - Chiều cao ghim sau khi đóng từ 0.75mm đến 2.25mm - Sau khi đóng, ghim có hình dạng chữ B chuẩn | |||||||||||||||||||||
15 | 7 | Màng lọc dịch phụ diện tích màng 2.2m2 | Quả (cái) | 100 | - Quả lọc phụ, chất liệu Polysulfone, diện tích màng ≥2.2 m2 | |||||||||||||||||||||
16 | 8 | Đĩa đệm cột sống lưng vật liệu Peek, dạng cong, các cỡ | Cái | 60 | - Chất liệu: PEEK-Titanium - Hình cong có khớp nối ở đầu đĩa bằng Titanium, giúp xoay đĩa 90 độ; Bề mặt răng giúp chống trượt đĩa và bám chặt; Có vạch cản quang Tantalum; Có khoang nhồi xương lớn, 2 lỗ phía trước và 2 phía lỗ sau - Kích thước: Chiều dài trong phạm vi từ 28mm đến 32mm; Chiều rộng 9mm, 10mm và 11mm; Chiều cao trong phạm vi từ 7mm đến 16mm; Độ ưỡn tối đa không quá 8 độ. | |||||||||||||||||||||
17 | 9 | Đĩa đệm cột sống cổ, vật liệu PEEK, hình thang, các cỡ | Cái | 30 | -Kích thước: cao trong phạm vi 4 - 11mm (tối thiểu 6 cỡ). -Rộng x Dài: 12x14mm, 14x17mm. -Độ ưỡn: 0° / 7° . -Chất liệu: PEEK hoặc PEEK-OPTIMA® LTl đạt chuẩn ASTM F2026 ( Hoặc tương đương) -Đặc Tính: Có khoang ghép xương; điểm đánh dấu bằng Tantalum. -Đóng gói: Đóng gói tiệt trùng sẵn. -Xuất xứ: Nhóm nước G20. | |||||||||||||||||||||
18 | 10 | Vít ốc khóa trong | Cái | 600 | - Kích thước: Ø 9.7 x 4.2. - Chất liệu: Hợp kim Ti (Ti6Al4V) - Đặc tính: Đầu vặn hoa thị. Ren tiết diện hình thang chịu được mô men xoắn, giúp tự khóa. - Đóng gói: 1 cái/ gói - Yêu cầu khác: Xuất xứ (Nước sản xuất): Các nước thành viên G7( Mỹ, Anh, Canada, Pháp, Đức, Ý, Nhật). - Tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng loại 2 ren, đuôi rời. - Cam kết hỗ trợ trợ cụ khi trúng thầu | |||||||||||||||||||||
19 | 11 | Nẹp dọc cột sống lưng thẳng dài 30-125mm, Ø5.5mm, dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời | Cái | 300 | - Kích thước: 30-125mm - Chất liệu: Titanium - Đường kính 5.5 mm - Đặc tính: loại thẳng - Đóng gói: 1 cái/ gói - Yêu cầu khác: Xuất xứ (Nước sản xuất): Các nước thành viên G7( Mỹ, Anh, Canada, Pháp, Đức, Ý, Nhật). - Tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng loại 2 ren, đuôi rời. - Cam kết hỗ trợ trợ cụ khi trúng thầu | |||||||||||||||||||||
20 | 12 | Miếng vá màng cứng loại tự dính, kích thước chiều dài tối thiểu 4 cm, rộng tối thiểu 5 cm | Cái | 20 | - Chất liệu Ultra Pure Collagen (Collagen tinh khiết ) hoặc Poly-L-Lactic Acid và Porcine Gelatin. - Đặc tính tự dính, tự tiêu, hấp thu biến thành màng cứng tự thân trong 12 tháng, kích thước chiều dài tối thiểu 4 cm, rộng tối thiểu 5 cm | |||||||||||||||||||||
21 | 13 | Keo sinh học dán màng cứng 5ml dạng bột kèm dung môi | Tuýp | 30 | -Bộ gồm xylanh kép lắp sẵn 2 ống trộn, 1 ống chứa dung dịch Polyethylene Glycol (PEG) và 1 ống chứa dung dịch màu trong trilysine amine/ buffer, dung tích 5 ml. | |||||||||||||||||||||
22 | 14 | Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng, không bắt vít bên trong ổ cối, vành ổ cối có đinh chống xoay | Bộ | 8 | -Kích thước: Chỏm đùi: 22.2mm, 28mm, 32mm, 36mm. -Lớp đệm: 44-60mm, bước tăng 2mm. -Ổ cối: 44-60mm. -Chuôi: dài 120-180mm, nhiều size ±3, ±5mm. -Lớp đệm: 44-60mm, bước tăng 2mm. -Ổ cối: 44-60mm. -Chuôi: dài 120-180mm, nhiều size ±3, ±5mm. -Chất liệu: Thép không gỉ, Polyethylene, Ceramic. -Đặc tính: Chuyển động đôi; không xi măng; không bắt vít; vành ổ cối có đinh chống xoay. -Đóng gói: Bộ sản phẩm vô khuẩn, từng thành phần riêng biệt. | |||||||||||||||||||||
23 | 15 | Khớp háng toàn phần không xi măng, chất liệu Titan | Bộ | 12 | -Kích thước: Chỏm đùi: 22mm, 28mm, 32mm, 36mm. -Ổ cối: 44mm đến 60mm, bước tăng 2mm. -Chuôi: dài từ 120mm đến 180mm, nhiều cỡ. -Chất liệu: Thép không gỉ, Polyethylene, Ceramic. -Đặc tính: Không xi măng; một trục chuyển động; không vít; bám chắc vào xương nhờ thiết kế bề mặt thô nhám hoặc phủ vật liệu sinh học. -Đóng gói: Vô khuẩn, đóng gói riêng từng bộ phận. | |||||||||||||||||||||
24 | 16 | Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE | Cái | 300 | -Dây dẫn chẩn đoán phủ PTFE. Nhiều dạng đầu tip. Kích cỡ: 0.035'', chiều dài: nhiều kích cỡ trong phạm vi từ 120 cm đến 260 cm | |||||||||||||||||||||
25 | 17 | Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay theo tỷ lệ 1:1 (giữa lực đẩy tay cầm và lực ở đầu dây dẫn), chiều dài tối thiểu 80cm | Cái | 500 | - Dây dẫn lõi nitinol có lớp polyurethane và lớp ái nước (Hydrophilic), có trợ lực, dạng đầu cong chữ J và đầu thẳng - Đường kính: từ 0.018" đến 0.038". - Chiều dài tối thiểu 80cm. | |||||||||||||||||||||
26 | 18 | Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính tối thiểu từ 0.010" | Cái | 80 | -Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não cấu trúc vòng xoắn kép; - Đường kính tối thiểu 0.010". - Chiều dài tối thiểu 200 cm. | |||||||||||||||||||||
27 | 19 | Dây dẫn can thiệp có độ xoắn cao | Cái | 80 | -Đường kính dây dẫn 0.014". Chiều dài tối thiểu 190 cm. Đoạn xa phủ lớp ái nước, đoạn gần phủ PTFE. -Chất liệu lõi thép không gỉ | |||||||||||||||||||||
28 | 20 | Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | Cái | 60 | - Bộ đóng mạch cầm máu kép, tự tiêu (lâu nhất 90 ngày). - Kích cỡ: 6F; 8F. - Dây dẫn cỡ 0.035'' hoặc 0.038'' - Chiều dài tối thiểu 70 cm. | |||||||||||||||||||||
29 | 21 | Dây dẫn can thiệp mềm đa lõi | Cái | 160 | - Dây dẫn đa lõi (composite), đầu tip nặng tối thiểu 0.5g - Dây dẫn đơn lõi với thiết kế đa dạng: nối dài, hỗ trợ, đánh dấu vết thương v.v. - Vật liệu thép không gỉ, phủ hydrophilic hoặc silicon. - Đường kính: 0.014''. Chiều dài tối thiểu 150 cm. | |||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||