ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
MẪU KẾ HOẠCH MARKETING CHO SẢN PHẨM MỚI
3
4
TÊN SẢN PHẨM MỚI
5
THỜI GIAN TRUYỀN THÔNG
6
NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
7
8
ITHÔNG TIN SẢN PHẨM
9
1Mã sản phẩm
10
2Tên sản phẩm
11
3Giá bán
12
4Tính năng
13
5SWOT#Strengths (Điểm mạnh)#Opportunities (Cơ hội)
14
#Weaknesses (Điếm yếu#Threats (Thách thức)
15
IITHỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU
16
6Loại thị trường mục tiêu
17
7Đặc điểm thị trường mục tiêu
18
8Quy mô thị trường mục tiêu
19
9Lợi thế của doanh nghiệp đối với thị trường mục tiêu
20
10Khó khăn của doanh nghiệp đối với thị trường mục tiêu
21
IIIĐỐI THỦ CẠNH TRANH
22
11Các đối thủ cạnh tranh hàng đầu
23
12Điểm mạnh của đối thủ cạnh tranh (so với doanh nghiệp của bạn)
24
13So sánh giá bán
25
14So sánh đối tượng khách hàng mục tiêu
26
IVCHÂN DUNG KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU
27
15Nhân khẩu họcĐộ tuổi
28
Giới tính
29
Vị trí địa lý
30
Nghề nghiệp
31
Quan hệ hôn nhân
32
Mức thu nhập
33
Sở thích/ Thói quen
34
16Insight khách hàngMối quan tâm của khách hàng
35
Vấn đề/ "Nỗi đau" khách hàng đang gặp phải
36
17Đặc điểm khách hàng
37
18Kênh thông tin/ Mạng xã hội thường sử dụng
38
VMỤC TIÊU CẦN ĐẠT
39
19Mục tiêu #1
40
Mục tiêu #2
41
Mục tiêu #3
42
VITHÔNG ĐIỆP TRUYỀN THÔNG
43
20Big Idea
44
21Slogan
45
22Mô tả thông điệp truyền thông
46
VIICHIẾN LƯỢC TIẾP THỊ
47
23
48
VIIIKÊNH TIẾP THỊ
49
NỀN TẢNG TIẾP THỊMÔ TẢ CHI TIẾT
(Kênh tiếp thị cụ thể sẽ sử dụng)
KPIs
(Số lượng Lead thu về/ Lượt click/ Traffic)
50
24Ads Platform
51
25Social Media
52
26Website/ Blog
53
27Email Marketing
54
28Influencer Marketing
55
IXĐỊNH HƯỚNG NỘI DUNG TIẾP THỊ
56
LOẠI NỘI DUNGMÔ TẢ CHI TIẾT
(Ý tưởng chủ đề/ tiêu đề nội dung)
SỐ LƯỢNG
(Tổng số lượng nội dung cần sản xuất)
57
29Content Ads
58
30Hình ảnh
59
31Video
60
32Infographic
61
33Ebook
62
34Khuyến mại
63
XYÊU CẦU NGÂN SÁCH
64
35Tìm kiếm trả phí
65
36Mạng xã hội trả phí
66
37Tiếp thị bám đuổi
67
38Phân phối nội dung
68
39SEO
69
40Tiếp thị liên kết
70
41Tổ chức sự kiện
71
42Dự trù chi phí phát sinh
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100