Khóa 5
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH SÁCH CỰU SINH VIÊN KHÓA 5
2
3
STTHọ và tên
Ngày sinh
Nơi sinhKhóaNgànhGhi chú
4
1Đặng Ngọc Âu1937Thanh An- Mỏ Cày - Bến TreK5Cây trồng
5
2Quách Ngọc Ân12/11/1940Hà NộiK5Cây trồng
6
3Dương Ngọc Ấn3/3/1930Long Hữu- Cần Ngang- Trà VinhK5Cây trồng
7
4Nguyễn Văn Bách2/8/1940Khương Thượng- Đống Đa- Hà NộiK5Cây trồng
8
5Nguyễn Văn Chài
28/8/1937
Dđức Long- Hòa An- Cao BằngK5Cây trồng
9
6Lê Bá Căn
20/7/1940
Dân Quyền- Nông Cống - Thanh HóaK5Cây trồng
10
7Đổ Văn Cờ8/4/1937Nguyên Lý- Lý Nhân- Hà NamK5Cây trồng
11
8
Thái Thị Thanh Chương
26/12/1940
Hải Châu- Đà NẵngK5Cây trồng
12
9Phạm Văn Côn
15/1/1942
Bình Thành - Vĩnh Lộc- Thanh HóaK5Cây trồng
13
10Nguyễn Thị Chi
30/10/1940
Vệ An- Bắc NinhK5Cây trồng
14
11Phùng Đăng Chính2/2/1939Dương Đà- Đức Thăng- Hà NộiK5Cây trồng
15
12Nguyễn Văn Đạt
20/8/1940
Nga Mỹ- Phú BìnhK5Cây trồng
16
13Đoàn Quang Du
25/8/1935
Hưng Đạo- Hòa An- Cao BằngK5Cây trồng
17
14Nguyễn Ngọc Dung
25/10/1940
Phước Sơn- Tuy Phước- Bình ĐịnhK5Cây trồng
18
15Nguyễn Chí Điện
20/7/1941
Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh HóaK5Cây trồng
19
16Thái Đinh9/11/1939Điện Phước- Điện Bàn- Quảng NamK5Cây trồng
20
17Tạ Văn Diệu
13/9/1938
Nam Vang- Cao MiênK5Cây trồng
21
18Lê Văn Hoàng
25/10/1937
Kim Chung- Đông Anh- Hà NộiK5Cây trồng
22
19Hoàng Văn Hào1/7/1938Phú Hương- Kim Anh- Vĩnh PhúcK5Cây trồng
23
20Nguyễn Văn Hợp1/2/1939Thành Công- Kim Anh- Vĩnh PhúcK5Cây trồng
24
21Nguyễn Hồng
27/12/1938
Bình Nhân- Lái Thiên- Thủ Dầu MộtK5Cây trồng
25
22
Trần Thị Xuân Hương
6/1/1939Tân Thạch- An Hóa- Bến TreK5Cây trồng
26
23Tống Đình Hòe2/6/1939Song Mai- Việt Yên- Bắc GiangK5Cây trồng
27
24Trần Văn Hưng7/5/1937Đình Bảng- Từ Sơn- Bắc NinhK5Cây trồng
28
25Hoàng Ngọc Hết
22/11/1942
Yên Hòa- Từ Liêm- Hà NộiK5Cây trồng
29
26Mai Thị Bích Hồng3/8/1939Mỹ Lôc- Phú Lộc - Thừa ThiênK5Cây trồng
30
27Nguyễn Xuân Hoằng1/10/1939Thuận Thành- Hòa Đa- Bình ThuậnK5Cây trồng
31
28Trương Văn Hưng
18/12/1939
Tam Kim- Nguyên Bình- Cao BằngK5Cây trồng
32
29Trần Danh Hiển
18/10/1938
Đệ Nhị- Mỹ Lộc- Nam ĐịnhK5Cây trồng
33
30Lê Phát Hưng5/11/1938Tịnh Thượng- Cao Lãnh- Sa ĐécK5Cây trồng
34
31Nguyễn Quốc Hưng
15/5/1943
Đan Phượng- Hà ĐôngK5Cây trồng
35
32Trần Duy Hùng12/8/193990 Phố Huế- Hà NộiK5Cây trồng
36
33Nguyễn Văn Kiều
28/2/1941
Ninh Cường - Trực Ninh- Nam ĐịnhK5Cây trồng
37
34Phạm Văn Kiều
22/10/1939
Thanh Văn- Thanh Chương - Nghệ An
K5Cây trồng
38
35Nguyễn Cảnh Khâm6/10/1939Nam Hòa- Nam Đàn- Nghệ AnK5Cây trồng
39
36Nguyễn Công Khanh11/5/1940Đức An- Đức Thọ - Hà TĩnhK5Cây trồng
40
37Nguyễn Bá Khuynh
18/11/1938
Vĩnh An- Hóc Môn- Gia ĐịnhK5Cây trồng
41
38Trường Đình Khiêm
24/6/1942
Yên Nhân- Yên Mô- Ninh BìnhK5Cây trồng
42
39Nguyễn Văn Lộc2/8/1935Linh Bình- Gia Linh- Quảng TrịK5Cây trồng
43
40Trần Xuân Lạc6/3/1936Tinh Anh- Sơn Tinh- Quảng NgãiK5Cây trồng
44
41Vũ Thị Mỹ Liên
30/6/1941
Lý Úc- Phú Thọ- Sơn TâyK5Cây trồng
45
42Cao Anh Long7/8/1940Bạch Mai- Hà NộiK5Cây trồng
46
43Phạm Văn Nhuyễn
25/10/1939
Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải DươngK5Cây trồng
47
44Nguyễn Hữu Long
15/7/1943
Tân Lợi- Đan Phượng- Hà ĐôngK5Cây trồng
48
45Trần Văn Nha
26/12/1939
Lý Nhân- Vĩnh Tường- Vĩnh PhúcK5Cây trồng
49
46Dương Ngại12/7/1937Phương Lợi- Đất Đỏ - Bà RịaK5Cây trồng
50
47Nguyễn Trọng Ngạn11/6/1938
Thanh Liêm- Thanh Chương- Nghệ An
K5Cây trồng
51
48Nguyễn Văn Nhâm
15/7/1939
Quyết Tiến- Phú Bình- Thái NguyênK5Cây trồng
52
49Vũ Văn Ngoạn
15/7/1942
6 Gia Ngư- Hà NộiK5Cây trồng
53
50Đỗ Ngọc Nhuận
14/4/1938
Chiến Thắng- Lập Thạch- Vĩnh PhúcK5Cây trồng
54
51Huỳnh Kim Sơn
18/10/1938
Sài GònK5Cây trồng
55
52Nguyễn Văn Sửu
18/8/1939
Đông Sơn- Đông Quan- Thái BìnhK5Cây trồng
56
53Tạ Văn Sơn
21/1/1943
Nội An- Thường Tín- Hà ĐôngK5Cây trồng
57
54Phan Quá4/11/1940Bình Dương- Bình Sơn- Quảng NgãiK5Cây trồng
58
55Phó Đức Quang
27/12/1940
47 Lãn Ông- Hà NộiK5Cây trồng
59
56Mai Văn Quyền
16/3/1938
Vĩnh Liên- Vĩnh Linh- Quảng TrịK5Cây trồng
60
57Trần Công Quyến
24/4/1939
Gio Linh- Quảng TrịK5Cây trồng
61
58Nguyễn Hữu Thành
15/12/1937
Vĩnh Nguồn- Châu Phú- Châu ĐốcK5Cây trồng
62
59Trần Thạnh
26/2/1935
Bồng Nhơn- Hoài Nhơn- Bình ĐịnhK5Cây trồng
63
60Nguyễn Thanh6/5/1935Song Tiên- Cai Lậy- Mỹ ThoK5Cây trồng
64
61Nguyễn Hữu Trường
15/4/1940
Hà NộiK5Cây trồng
65
62Đặng Thọ7/1/1938Phong Thủy-lệ Thủy- Quảng BìnhK5Cây trồng
66
63Trần Văn Thanh12/9/1937Cam Mỹ- Cam Lộc- Quảng TrịK5Cây trồng
67
64Vũ Văn Tuế
25/12/1939
Anh Dũng- Tiên Lữ- Hưng YênK5Cây trồng
68
65Võ Văn Trữ9/6/1935Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình ĐịnhK5Cây trồng
69
66Lê Khánh Triệu10/8/1939Sơn Trà- Hương Sơn- Hà TĩnhK5Cây trồng
70
67Đoàn Văn Tiểu11/th3Tiên Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh PhúcK5Cây trồng
71
68Lê Xuân Tham
14/12/1937
Hồng Thủy- Hương Thủy- Thừa ThiênK5Cây trồng
72
69Phạm Xuân Tùy6/6/1939Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ AnK5Cây trồng
73
70Chu Tiến Tạc3/1/1937Hương Ngải- Thạch Thất- Sơn TâyK5Cây trồng
74
71Nông Hồng Thái
24/7/1939
Vĩnh Quang- Hòa An- Cao BằngK5Cây trồng
75
72Nguyễn Văn Thanh
23/3/1925
Mỹ Tho- Nam BộK5Cây trồng
76
73Nguyễn Đức Thế3/3/1938Vân Hà- Việt Yên- Bắc GiangK5Cây trồng
77
74Lưu Mạnh Trinh2/4/1941Hồng Tiến- Phổ Yên- Thái NguyênK5Cây trồng
78
75Mai Hoàng Vân
13/7/1938
Đông Hoàng- Đông Quan- Thái BìnhK5Cây trồng
79
76Tô Thị Hồng Vân
25/4/1938
Kế An- Kế Sách- Sóc TrăngK5Cây trồng
80
77Hà Công Vượng
15/6/1941
Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà ĐôngK5Cây trồng
81
78Nguyễn Địch Xuyền1/1/1925Tiên Phong- Hạ Hòa- Phú ThọK5Cây trồng
82
79Nguyễn Tường4/4/1935Tam Kim- Nguyên Bình- Cao BằngK5Cây trồng
83
80Bùi Thế Lâm6/10/1939Thanh Oai- Hà ĐôngK5Cây trồng
84
81Lê Văn Anh1/12/1938Tân Thới- Lái Thiên- Thủ Dầu MộtK5Cây trồng
85
82Nguyễn Văn Quyển
22/12/1938
Yên Trung- Yên Định- Thanh HóaK5Cây trồng
86
83Bạch Văn Tòng
30/10/1937
Mộ Lão- Thị Xã Hà ĐôngK5Cây trồng
87
84Phan Thông AnK5Cây trồng
88
85Nguyễn Tư Thụy Âu
23/7/1940
Du Lâm - Từ Sơn- Bắc NinhK5
Nông hóa thổ nhưỡng
89
86Trần Đức Dục5/10/1938Triệu Sơn- Triệu Phong- Quảng TrịK5
Nông hóa thổ nhưỡng
90
87Nguyễn Thanh Hùng9/1/1937Tân Thuận Đông- Cao Lãnh- Sa ĐécK5
Nông hóa thổ nhưỡng
91
88Nguyễn Văn Hanh10/9/1939Xuân Thủy- Lâm Thao- Phú ThọK5
Nông hóa thổ nhưỡng
92
89Phạm Vũ Hùng
22/10/1939
Đại Laập- Khoái Châu- Hưng YênK5
Nông hóa thổ nhưỡng
93
90Nguyễn Tuấn Hưng
17/7/1938
Bình Lục- Hà NamK5
Nông hóa thổ nhưỡng
94
91Nguyễn Thanh Hải1/1/1939Thị Hải- Thụy Anh- Thái BìnhK5
Nông hóa thổ nhưỡng
95
92Hoàng Dăng Kí
19/12/1931
Sonh Bí - Biên HòaK5
Nông hóa thổ nhưỡng
96
93Lê Tân Khoa1/3/1936Mĩ Hạnh - Đức Hòa - Chợ LớnK5
Nông hóa thổ nhưỡng
97
94Thân Văn Khoa5/10/1938Song Mai - Việt Yên - Hà BắcK5
Nông hóa thổ nhưỡng
98
95Lương Đức Loan5/5/1938Triệu Linh - Triệu Phong - Quảng TrịK5
Nông hóa thổ nhưỡng
99
96
Nguyễn Đõ Bích Ngân
26/6/1942
Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà NộiK5
Nông hóa thổ nhưỡng
100
97
Nguyễn Thị Bích Ngân
28/11/1942
Hành Thịnh - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi
K5
Nông hóa thổ nhưỡng
Loading...
 
 
 
Sheet1