ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
2
THEO TT SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC, TT SỐ 03/2006/TTLT-BYT- BTC-BLĐTBXH VÀ QĐ SỐ 17/2015/QĐ-UBND
3
ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN PHỤ SẢN NAM ĐỊNH
4
TỪ NGÀY 01.08.2015
5
Đơn vị tính: đồng
6
PHẦN A - KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ
7
STTSTT
theo mục
Nội dung Mức thu Ghi chú
8
9
1A1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 14.000
10
2A3Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, Xquang) 80.000
11
PHẦN B – KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
12
STT STT
theo mục
Giường theo chuyên khoa Mức thu Ghi chú
13
14
3B1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 318.000
15
4B2Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) 100.000
16
B3Ngày giường bệnh nội khoa
17
5B3.1Ngày giường bệnh nội khoa: Nhi (Sơ sinh) 64.000
18
6B3.2Ngày giường bệnh nội khoa: Phụ, Sản không mổ 48.000
19
B4Ngày giường bệnh ngoại khoa
20
7B4.1Sau phẫu thuật loại đặc biệt 120.000
21
8B4.2Sau phẫu thuật loại 1 70.000
22
9B4.3Sau phẫu thuật loại 2 63.000
23
10B4.4Sau phẫu thuật loại 3 44.000
24
PHẦN C – KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
25
STT STT
theo mục
Nội dung Mức thu Ghi chú
26
27
C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
28
C1.1SIÊU ÂM:
29
111Siêu âm 33.000
30
12Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring 70.000 Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.42)
31
C1.2CHIẾU, CHỤP X-QUANG
32
C1.2.1CHỤP X-QUANG CÁC CHI
33
131Các ngón tay hoặc ngón chân 33.000
34
142Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 33.000
35
153Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 40.000
36
164Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 33.000
37
175Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 40.000
38
186Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 40.000
39
197Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 40.000
40
208Khung chậu 40.000
41
C1.2.4CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
42
211Tim phổi thẳng 40.000
43
222Tim phổi nghiêng 40.000
44
C1.2.5
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
45
231Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị40.000
46
243Chụp bụng không chuẩn bị40.000
47
C1.2.6MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
48
251Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 222.000
49
C2CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
50
261Thông đái 60.000
51
272Thụt tháo phân 40.000
52
283Chọc hút hạch hoặc u 52.000
53
299Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)102.000
54
3010Nong niệu đạo và đặt thông đái127.000
55
3111Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)125.000
56
3214Sinh thiết hạch, u91.000
57
3328Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)
58
Sinh thiết Vú dưới hướng dẫn của siêu âm630.000
59
Sinh thiết tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm630.000
60
3429Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 927.000
61
3530Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 756.000
62
3631Thở máy (01 ngày điều trị)367.000
63
3732Đặt nội khí quản374.000
64
3833Cấp cứu ngừng tuần hoàn272.000
65
39Làm thuốc âm đạo5.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.1)
66
40Chọc dò tủy sống35.000Theo TT 03/2006
(Mục C1.1)
67
C3CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
68
C3.1 NGOẠI KHOA
69
411Cắt chỉ36.000
70
422Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm51.000
71
433Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 63.000
72
444Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm86.000
73
455Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 85.000
74
466Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng130.000
75
477Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng 165.000
76
C3.2SẢN PHỤ KHOA
77
481Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 97.000
78
492Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 205.000
79
503Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 500.000
80
514Đỡ đẻ ngôi ngược 550.000
81
525Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 620.000
82
536Forceps hoặc Giác hút sản khoa 510.000
83
547Soi cổ tử cung 41.000
84
558Soi ối 34.000
85
569Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 54.000
86
5710Chích apxe tuyến vú 105.000
87
5811Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 198.000
88
5912Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.500.000
89
6013Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.550.000
90
6114Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 134.000
91
6215Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 387.000
92
63Nạo hút thai trứng70.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.5)
93
64Khâu vòng cổ tử cung80.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.8)
94
65Tháo vòng khó80.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.8)
95
66Khâu rách cùng đồ80.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.14)
96
67Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng, chưa kể thuốc gây tê400.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.16)
97
68Bóc nang Bartholin180.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.19)
98
69Triệt sản nữ150.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.21)
99
70Hút thai dưới 12 tuần80.000Theo TT 03/2006
(Mục C2.2.3)
100
C4CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC