| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ỨNG DỤNG AI SOẠN THẢO BÀI BÁO CÁO CÔNG VIỆC | |||||||||||||||||||||||||
2 | Hướng dẫn: Học viên đọc kỹ "Tình huống doanh nghiệp" và "Yêu cầu thực hành", phân tích "Dữ liệu thực hành", sau đó tự viết câu lệnh AI của mình vào cột "Câu lệnh AI của bạn (Prompt tự viết)" | |||||||||||||||||||||||||
3 | Mục tiêu: Học viên sử dụng AI để lập các báo cáo ngày, tuần, tháng, tiến độ sự kiện và tổng kết kết quả dựa trên số liệu thô ở cột Dữ liệu thực hành. | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tình huống doanh nghiệp | Yêu cầu thực hành | Dữ liệu thực hành | Câu lệnh AI của bạn (Prompt tự viết) | Gợi ý câu lệnh AI (Prompt mẫu) | ||||||||||||||||||||
6 | 1 | Sau ngày làm việc, Tuấn cần gửi tóm tắt hoạt động hành chính hôm nay cho trưởng phòng duyệt. | Soạn mẫu Báo cáo công việc ngày gửi Trưởng phòng Hành chính. | Nhân sự thực hiện: Nguyễn Minh Tuấn; Ngày báo cáo: 02/07/2026; Các việc đã làm: Xử lý bàn giao thiết bị làm việc cho 2 nhân sự mới, gửi thông báo họp đào tạo, kiểm tra an toàn PCCC kho; Khó khăn: Máy in tầng 2 bị kẹt giấy. | Đóng vai Chuyên viên Hành chính. Dựa trên thông tin công việc ngày ở cột [Dữ liệu thực hành], hãy viết một báo cáo công việc ngày gửi trưởng phòng để tóm tắt các công việc đã làm hôm nay, chỉ ra khó khăn gặp phải. Định dạng đầu ra: Mẫu báo cáo ngày ngắn gọn chia làm 3 phần: Công việc đã hoàn thành, Công việc đang xử lý, Đề xuất hỗ trợ. | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | Cuối tuần, Tuấn cần tổng hợp kết quả công việc của cả nhóm hỗ trợ kỹ thuật showroom để gửi Ban giám đốc. | Soạn thảo Báo cáo công việc tuần tổng hợp của nhóm hỗ trợ kỹ thuật. | Bộ phận: Nhóm kỹ thuật showroom; Tuần: Tuần 26 (từ 25/06 đến 01/07/2026); Số liệu: Hoàn thành lắp đặt 12 máy lọc không khí và robot hút bụi tại nhà khách hàng, còn tồn 2 đơn do khách hẹn lại lịch; Đánh giá: 3 nhân viên kỹ thuật đều đạt chỉ tiêu; Khó khăn: Thiếu phụ kiện củ sạc. | Đóng vai Trưởng nhóm Kỹ thuật Showroom. Dựa trên số liệu tổng hợp tuần ở cột [Dữ liệu thực hành], hãy viết báo cáo công việc tuần của nhóm kỹ thuật gửi Ban giám đốc. Nêu rõ số lượng yêu cầu hoàn thành, tồn đọng và đánh giá nhân sự. Định dạng đầu ra: Email báo cáo tuần. | |||||||||||||||||||||
8 | 3 | Cuối tháng, phòng Hành chính - Nhân sự cần gửi báo cáo tổng kết chi phí văn phòng và biến động nhân sự. | Soạn thảo Báo cáo tháng của phòng Hành chính - Nhân sự. | Bộ phận: Phòng Hành chính - Nhân sự; Tháng: Tháng 01/2026; Chỉ số: Tuyển mới 2 nhân viên sales showroom, chi phí mua văn phòng phẩm là 1.500.000đ; Kế hoạch tháng tới: Tổ chức phỏng vấn tuyển dụng 3 nhân viên giao vận. | Đóng vai Trưởng phòng Nhân sự. Dựa trên dữ liệu biến động tháng ở cột [Dữ liệu thực hành], hãy viết báo cáo tháng 01/2026 tổng kết hoạt động gửi Ban giám đốc. Nêu rõ số lượng tuyển mới, chi phí thực tế và kế hoạch tháng tới. Định dạng đầu ra: Văn bản báo cáo tổng kết có bảng số liệu. | |||||||||||||||||||||
9 | 4 | Sắp tới showroom mới khai trương, Ban giám đốc yêu cầu Tuấn cập nhật tiến độ công tác chuẩn bị hàng ngày. | Soạn thảo Báo cáo tiến độ chuẩn bị sự kiện khai trương showroom mới. | Sự kiện: Khai trương Showroom Cầu Giấy; Ngày báo cáo: 02/07/2026; Tiến độ: Lắp đặt biển quảng cáo ngoài trời (Hoàn thành 100%), Trưng bày sản phẩm mẫu lên kệ (Hoàn thành 90%), Chuẩn bị quà tặng khai trương cho khách hàng (Đang chậm do nhà cung cấp chưa giao). | Đóng vai Điều phối viên Sự kiện. Dựa trên bảng tiến độ thô ở cột [Dữ liệu thực hành], hãy viết báo cáo tiến độ chuẩn bị khai trương Showroom Cầu Giấy gửi Ban giám đốc. Nêu rõ các hạng mục hoàn thành, đang làm và các hạng mục bị chậm tiến độ để tìm phương án giải quyết. Định dạng đầu ra: Báo cáo dạng bảng. | |||||||||||||||||||||
10 | 5 | Khóa đào tạo tính năng sản phẩm mới đã kết thúc, Tuấn cần báo cáo kết quả điểm số thi thử của học viên. | Soạn thảo Báo cáo kết quả sau khi kết thúc khóa đào tạo sản phẩm mới. | Tên khóa đào tạo: Tính năng Robot Deebot T20; Số học viên: 20 nhân viên; Kết quả kiểm tra: 18 người đạt điểm tối đa (trên 8/10), 2 người chưa đạt điểm sàn (dưới 5/10) cần bố trí học và kiểm tra lại. | Đóng vai Chuyên viên Đào tạo. Dựa trên kết quả thi cử ở cột [Dữ liệu thực hành], hãy soạn báo cáo kết quả khóa đào tạo Robot Deebot T20 của phòng bán hàng gửi Trưởng phòng. Báo cáo cần thống kê tỷ lệ đạt, danh sách học lại và nhận xét thái độ học tập của lớp. Định dạng đầu ra: Báo cáo tổng kết gửi email. | |||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||||
13 | ||||||||||||||||||||||||||
14 | ||||||||||||||||||||||||||
15 | ||||||||||||||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | ||||||||||||||||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||