| A | B | C | D | E | F | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ | ||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Mã | Tên khóa học | Thời lượng | Đối tượng | Học phí (đồng) | |||||||||||||||||||
7 | NỘI KHOA | ||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | NOI502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Nội khoa cơ bản | 12 tháng | Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ Y học cổ truyền | 32.000.000 | |||||||||||||||||||
9 | 2 | NOI204 | Nội soi tiêu hóa nâng cao | 6 tháng | Bác sĩ đa khoa (hệ 6 năm), Học viên có chứng chỉ Khám nội soi tiêu hóa/Nội soi tiêu hóa của trường Đại học Y Hà Nội được miễn học phần I theo Quy định | 48.000.000 | |||||||||||||||||||
10 | 3 | NOI201 | Nội soi tiêu hóa | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa (hệ 6 năm) | 18.000.000 | |||||||||||||||||||
11 | 4 | NOI211 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng | 3 tháng | Có bằng Bác sĩ Y khoa (Đa khoa) hệ chính quy hoặc Bác sĩ đã có chứng chỉ hành nghề Nội khoa hoặc Ngoại khoa. | 18.000.000 | |||||||||||||||||||
12 | 5 | NOI212 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ | 3 tháng | Có bằngtốt nghiệp bác sĩ Y khoa (Đa khoa) hệ chính quy hoặc Bác sĩ đã có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành nội khoa hoặc ngoại khoa và đã có có chứng chỉ nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng (hoặc Khám nội noi đường tiêu hóa) do Trường Đại học Y Hà Nội cấp (hoặc chứng chỉ tương đương). | 30.000.000 | |||||||||||||||||||
13 | 6 | NOI214 | Nội soi can thiệp | 6 tháng | Có bằng tốt nghiệp bác sĩ Y khoa (Đa khoa) hoặc Bác sĩ đã có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành nội khoa hoặc ngoại khoa và có chứng chỉ nội soi thực quản – dạ dày– tá tràng và nội soi đại trực tràng toàn bộ hoặc tương đương. | 60.000.000 | |||||||||||||||||||
14 | 7 | NOI203 | Điều dưỡng nội soi tiêu hóa cơ bản | 3 tháng | Cao đẳng, Cử nhân điều dưỡng | 10.500.000 | |||||||||||||||||||
15 | 8 | NOI603 | Điều dưỡng nội soi tiêu hóa can thiệp: cầm máu – cắt polyp | 3 tháng | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Cử nhân điều dưỡng Đang công tác tại các cơ sở nội soi tiêu hóa từ 6 tháng trở lên. Đã có chứng chỉ nội soi tiêu hóa cơ bản do các đơn vị được cấp phép cấp CME do Bộ Y tế phê duyệt | 10.500.000 | |||||||||||||||||||
16 | 9 | NOI605 | Điều dưỡng nội soi tiêu hóa can thiệp: mật tụy ngược dòng (ERCP) | 3 tháng | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Cử nhân điều dưỡng Đang công tác tại các cơ sở nội soi tiêu hóa từ 1 năm trở lên. Đã có chứng chỉ nội soi tiêu hóa cơ bản do các đơn vị được cấp phép cấp CME do BYT phê duyệt | 10.500.000 | |||||||||||||||||||
17 | 10 | NOI209 | Kỹ thuật nội soi phế quản ống mềm cơ bản | 3 tháng | Có bằng bác sỹ đa khoa và đã có chứng chỉ hành nghề | 30.000.000 | |||||||||||||||||||
18 | 11 | NOI601 | Kỹ thuật hỗ trợ nội soi phế quản ống mềm cơ bản | 3 tháng | Có bằng điều dưỡng và đã có chứng chỉ hành nghề Y sĩ đã có chứng chỉ hành nghề | 15.000.000 | |||||||||||||||||||
19 | 12 | NOI602 | Chẩn đoán và điều trị một số bệnh cơ xương khớp cơ bản | 3 tháng | Có bằng Bác sĩ y khoa (đa khoa), Bác sĩ y học cổ truyền. | 9.000.000 | |||||||||||||||||||
20 | 13 | NOI210 | Kỹ thuật tiêm khớp và phần mềm cạnh khớp cơ bản | 3 tháng | Có bằng Bác sĩ đa khoa/bác sĩ y học cổ truyền và có chứng chỉ “Chẩn đoán và điều trị một số bệnh cơ xương khớp cơ bản” hoặc tương đương. Có bằng Bác sĩ nội trú, thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa I nội khoa. | 15.000.000 | |||||||||||||||||||
21 | 14 | NOI701 | Chẩn đoán và điều trị một số bệnh lý cơ xương khớp thường gặp | 16 tiết | Có bằng Bác sĩ y khoa (đa khoa), Bác sĩ y học cổ truyền. | Theo hợp đồng | |||||||||||||||||||
22 | NGOẠI KHOA | ||||||||||||||||||||||||
23 | 1 | NGO502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Ngoại khoa cơ bản | 9 tháng | Có bằng tốt nghiệp bác sĩ Y khoa (Bác sĩ đa khoa) hệ 6 năm Học viên đã có chứng chỉ Ngoại khoa cơ bản 6 tháng của Trường Đại học Y Hà Nội: 9.000.000 đ/học viên/khóa | 27.000.000 | |||||||||||||||||||
24 | 2 | NGO201 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng cơ bản | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa | 16.000.000 | |||||||||||||||||||
25 | 3 | NGO202 | Phẫu thuật nội soi khớp cơ bản | 2 tháng | Bác sĩ đa khoa đã có chứng chỉ định hướng chuyên khoa Ngoại trở lên | 16.000.000 | |||||||||||||||||||
26 | 4 | NGO203 | Phẫu thuật thay khớp háng và khớp gối cơ bản | 2 tháng | Bác sĩ đa khoa đã có chứng chỉ định hướng chuyên khoa Ngoại trở lên | 16.000.000 | |||||||||||||||||||
27 | SẢN PHỤ KHOA | ||||||||||||||||||||||||
28 | 1 | SAN502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Sản phụ khoa cơ bản | 9 tháng | Bác sĩ đa khoa; Bác sĩ Y học cổ truyền ít nhất 12 tháng kinh nghiệm trong lĩnh vực sản phụ khoa | 36.000.000 | |||||||||||||||||||
29 | 2 | SAN203 | Siêu âm trong sản phụ khoa | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa | 20.000.000 | |||||||||||||||||||
30 | 3 | SAN204 | Vô sinh – Điều trị vô sinh bằng kỹ thuật bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ chuyên khoa sản có thời gian công tác trong chuyên ngành sản phụ khoa từ 12 tháng trở lên hoặc tối thiểu có chứng chỉ chuyên khoa chuyên ngành Sản phụ khoa | 20.000.000 | |||||||||||||||||||
31 | 4 | SAN207 | Phẫu thuật nội soi cơ bản trong phụ khoa | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ chuyên khoa Sản có thời gian công tác trong chuyên ngành sản phụ khoa từ 24 tháng trở lên hoặc chuyên ngành Sản phụ khoa/chuyên ngành khác có chứng chỉ Phẫu thuật nội soi tổng quát | 25.000.000 | |||||||||||||||||||
32 | NHI KHOA | ||||||||||||||||||||||||
33 | 1 | NHI502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Nhi khoa cơ bản | 9 tháng | Bác sĩ Y khoa | 18.000.000 | |||||||||||||||||||
34 | CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | ||||||||||||||||||||||||
35 | 1 | CDH503 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Chẩn đoán hình ảnh cơ bản | 9 tháng | Bác sĩ đa khoa | 36.000.000 | |||||||||||||||||||
36 | 2 | CDH201 | Siêu âm tổng quát chẩn đoán các bệnh lý thường gặp | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ y học cổ truyền | 18.000.000 | |||||||||||||||||||
37 | 3 | CDH202 | Cắt lớp vi tính tổng quát chẩn đoán các bệnh lý thường gặp | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa | 21.000.000 | |||||||||||||||||||
38 | 4 | CDH203 | Cộng hưởng từ tổng quát chẩn đoán các bệnh lý thường gặp | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa | 21.000.000 | |||||||||||||||||||
39 | 5 | CDH204 | Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính tổng quát (hệ kỹ thuật viên) | 3 tháng | Cử nhân, Kỹ thuật viên có bằng tốt nghiệp kỹ thuật Chẩn đoán hình ảnh thuộc các trường Trung cấp Y, Cao đẳng Y, Đại học Y | 15.000.000 | |||||||||||||||||||
40 | 6 | CDH205 | Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ tổng quát (hệ kỹ thuật viên) | 3 tháng | Cử nhân, Kỹ thuật viên có bằng tốt nghiệp kỹ thuật Chẩn đoán hình ảnh thuộc các trường Trung cấp Y, Cao đẳng Y, Đại học Y | 15.000.000 | |||||||||||||||||||
41 | 7 | CDH206 | Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính đa dãy | 3 tháng | Kỹ thuật viên tốt nghiệp hệ Kỹ thuật viên hình ảnh trình độ từ trung cấp trở lên | 15.000.000 | |||||||||||||||||||
42 | 8 | CDH211 | Chọc hút kim nhỏ và sinh thiết các tạng nông dưới hướng dẫn của siêu âm | 1 tháng | Bác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác | 10.000.000 | |||||||||||||||||||
43 | 9 | CDH207 | Can thiệp dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác | 30.000.000 | |||||||||||||||||||
44 | 10 | CDH208 | Can thiệp dưới hướng dẫn siêu âm | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác | 30.000.000 | |||||||||||||||||||
45 | 11 | CDH209 | Chẩn đoán Xquang, siêu âm, chọc hút tế bào, sinh thiết tuyến vú | 3 tháng | Bác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác | 30.000.000 | |||||||||||||||||||
46 | 12 | CDH210 | Điện quang can thiệp dưới chụp mạch số hóa xóa nền | 6 tháng | Bác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác | 60.000.000 | |||||||||||||||||||
47 | 13 | CDH212 | Điều trị u gan bằng sóng cao tần | 1 tháng | Có bằng bác sĩ y khoa (đa khoa hệ 6 năm) và có một trong số các chứng chỉ/văn bằng sau: Siêu âm tổng quát, Chụp cắt lớp vi tính cơ bản, chuyên khoa cơ bản chẩn đoán hình ảnh, bác sĩ CK1, bác sĩ CK2, thạc sĩ, bác sĩ nội trú chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh. | 10.000.000 | |||||||||||||||||||
48 | 14 | CDH213 | Điều trị u tuyến giáp bằng sóng cao tần | 1 tháng | Có bằng bác sĩ y khoa (đa khoa hệ 6 năm) và có một trong số các chứng chỉ/văn bằng sau: Siêu âm tổng quát, Chụp cắt lớp vi tính cơ bản, chuyên khoa cơ bản chẩn đoán hình ảnh, bác sĩ CK1, bác sĩ CK2, thạc sĩ, bác sĩ nội trú chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh. | 10.000.000 | |||||||||||||||||||
49 | DA LIỄU | ||||||||||||||||||||||||
50 | 1 | DLI502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Da liễu cơ bản | 6 tháng | Bác sĩ đa khoa | 30.000.000 | |||||||||||||||||||
51 | 2 | DLI502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Da liễu cơ bản | 9 tháng | Bác sĩ đa khoa | 45.000.000 | |||||||||||||||||||
52 | ĐIỀU DƯỠNG | ||||||||||||||||||||||||
53 | 1 | DDH601 | Lãnh đạo và quản lý điều dưỡng cơ bản | 1 tháng | Có bằng điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật y | 6.000.000 | |||||||||||||||||||
54 | 2 | DDH201 | Quản lý điều dưỡng | 3 tháng | Điều dưỡng trình độ cao đẳng trở lên | 6.000.000 | |||||||||||||||||||
55 | 3 | DDH206 | Hộ sinh nâng cao | 4 mô đun | Hộ sinh từ cao đẳng trở lên, Cử nhân Điều dưỡng | 8.000.000 | |||||||||||||||||||
56 | DƯỢC LÝ | ||||||||||||||||||||||||
57 | 1 | DLY502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Dược lý cơ bản | 9 tháng | Bác sĩ, Dược sĩ và Cử nhân đại học các chuyên ngành liên quan (Điều dưỡng, Y tế công cộng, Xét nghiệm y học, Sinh học). | 13.500.000 | |||||||||||||||||||
58 | 2 | DLY404 | Cập nhật kiến thức chuyên môn về Dược trong điều trị một số bệnh lý thường gặp | 8 tiết | Có bằng Dược sĩ từ trung cấp | 500.000 | |||||||||||||||||||
59 | 3 | DLY403 | Cập nhật kiến thức chuyên môn về Dược trong sử dụng thuốc kháng sinh, kháng nấm, kháng virus | 8 tiết | Có bằng Dược sĩ từ trung cấp | 500.000 | |||||||||||||||||||
60 | 4 | DLY401 | Cập nhật kiến thức chuyên môn về Dược liên quan đến tương tác thuốc, sử dụng vitamin và khoáng chất | 8 tiết | Có bằng Dược sĩ từ trung cấp | 500.000 | |||||||||||||||||||
61 | 5 | DLY402 | Cập nhật kiến thức chuyên môn về Dược trong điều trị một số bệnh chuyển hoá thường gặp | 8 tiết | Có bằng Dược sĩ từ trung cấp | 500.000 | |||||||||||||||||||
62 | DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG | ||||||||||||||||||||||||
63 | 1 | DUM502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Dị ứng miễn dịch lâm sàng cơ bản | 6 tháng | Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng | 25.000.000 | |||||||||||||||||||
64 | 2 | DUM205 | Dị ứng lâm sàng | 10 tuần | Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng | 12.000.000 | |||||||||||||||||||
65 | 3 | DUM202 | Bệnh lý tự miễn | 10 tuần | Có bằng Bác sĩ Y khoa (đa khoa), Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng | 12.000.000 | |||||||||||||||||||
66 | 4 | DUM203 | Xét nghiệm dị ứng – miễn dịch lâm sàng | 6 tuần | Có bằng Bác sĩ Y khoa (đa khoa), Bác sĩ Y học dự phòng, Bác sĩ Y học cổ truyền Điều dưỡng, kỹ thuật viên xét nghiệm (có bằng cao đẳng xét nghiệm, cao đẳng y trở lên) | 7.000.000 | |||||||||||||||||||
67 | GÂY MÊ HỒI SỨC | ||||||||||||||||||||||||
68 | 1 | GMH502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Gây mê hồi sức cơ bản | 11 tháng | Bác sĩ đa khoa | 38.000.000 | |||||||||||||||||||
69 | 2 | GMH601 | Điều dưỡng gây mê hồi sức cơ bản | 3 tháng | Có bằng Điều dưỡng cao đẳng trở lên đã có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng và có thâm niên làm việc từ 6 tháng trở lên trong lĩnh vực Gây mê hồi sức | 10.500.000 | |||||||||||||||||||
70 | 3 | GMH602 | Điều dưỡng gây mê hồi sức nâng cao | 3 tháng | Có bằng Điều dưỡng cao đẳng trở lên đã có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng, có thâm niên làm việc từ 6 tháng trở lên trong lĩnh vực Gây mê hồi sức, đã có Chứng chỉ Điều dưỡng Gây mê hồi sức cơ bản | 10.500.000 | |||||||||||||||||||
71 | GIẢI PHẪU BỆNH | ||||||||||||||||||||||||
72 | 1 | GPB502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Giải phẫu bệnh cơ bản | 9 tháng | Bác sĩ đa khoa (hệ 6 năm) | 27.000.000 | |||||||||||||||||||
73 | 2 | GPB204 | Kỹ thuật giải phẫu bệnh cơ bản | 3 tháng | Điều dưỡng, KTV, nữ hộ sinh từ trung cấp Y, Dược trở lên. Cử nhân, kỹ sư sinh học, công nghệ sinh học. | 12.000.000 | |||||||||||||||||||
74 | 3 | GPB202 | Kỹ thuật hóa mô miễn dịch trong giải phẫu bệnh | 3 tháng | Cử nhân hoặc cao đẳng chuyên ngành xét nghiệm đã làm việc trong khoa hoặc bộ môn Giải phẫu bệnh; Có chứng chỉ lớp “Kỹ thuật viên Giải phẫu bệnh cơ bản” tại bộ môn Giải phẫu bệnh Trường đại học Y Hà Nội. | 18.000.000 | |||||||||||||||||||
75 | 4 | GPB301 | Đọc sàng lọc tế bào cổ tử cung – âm đạo | 1 tháng | BS có chứng chỉ ĐHCK GPB, GPB cơ bản | 10.000.000 | |||||||||||||||||||
76 | 5 | GPB302 | Đào tạo nâng cao về kỹ thuật giải phẫu bệnh | 1 tuần | Cử nhân hoặc cao đẳng chuyên ngành xét nghiệm đã làm việc trong khoa hoặc bộ môn Giải phẫu bệnh; Có chứng chỉ lớp “Kỹ thuật viên Giải phẫu bệnh cơ bản” tại bộ môn Giải phẫu bệnh – Trường đại học Y Hà Nội. | 5.000.000 | |||||||||||||||||||
77 | HỒI SỨC CẤP CỨU | ||||||||||||||||||||||||
78 | 1 | HSC501 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Cấp cứu – Hồi sức – Chống độc cơ bản | 6 tháng | Bác sĩ đa khoa Bác sĩ Y học cổ truyền (hệ 6 năm) (Có đào tạo về triệu chứng học và bệnh học theo y học hiện đại trong chương trình) | 18.000.000 | |||||||||||||||||||
79 | 2 | HSC502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Cấp cứu – Hồi sức – Chống độc cơ bản | 9 tháng | Bác sĩ đa khoa Bác sĩ Y học cổ truyền (hệ 6 năm) (Có đào tạo về triệu chứng học và bệnh học theo y học hiện đại trong chương trình) Học viên đã có chứng chỉ 6 tháng: 9.000.000 đ/học viên/khóa | 27.000.000 | |||||||||||||||||||
80 | 3 | HSC701 | Sơ cứu tai nạn thường gặp | 16 tiết | Cán bộ y tế trình độ từ trung cấp y tế trở lên. Các nhân viên làm việc tại phòng y tế, các vị trí công cộng có nhu cầu bổ sung kiến thức sơ cứu cơ bản | Theo hợp đồng | |||||||||||||||||||
81 | 4 | HSC201 | Huấn luyện sơ cấp cứu | Theo yêu cầu | Nhân viên y tế | Theo hợp đồng | |||||||||||||||||||
82 | HÓA SINH | ||||||||||||||||||||||||
83 | 1 | HSI502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Hóa sinh lâm sàng cơ bản | 9 tháng | Bác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân Y, Cử nhân Kỹ thuật Y, Cử nhân đang công tác tại phòng XN hóa sinh | 25.000.000 | |||||||||||||||||||
84 | 2 | HSI501 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Hóa sinh lâm sàng cơ bản | 6 tháng | Bác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân Y, Cử nhân Kỹ thuật Y, Cử nhân đang công tác tại phòng XN hóa sinh | 15.000.000 | |||||||||||||||||||
87 | KÝ SINH TRÙNG | ||||||||||||||||||||||||
88 | 1 | KST501 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Ký sinh trùng y học cơ bản | 6 tháng | Bác sĩ đa khoa, Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng | 18.000.000 | |||||||||||||||||||
89 | KỸ THUẬT Y HỌC | ||||||||||||||||||||||||
90 | 1 | KTY501 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Xét nghiệm y học cơ bản | 6 tháng | Cử nhân Sinh học; Cử nhân Công nghệ sinh học; Cử nhân và kỹ sư chuyên ngành sinhhóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm); Cử nhân Hóa học; Bác sĩ, Dược sĩ; Cử nhân Y tế công cộng, Cử nhân Điều dưỡng; Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư sinh học khác | 20.000.000 | |||||||||||||||||||
91 | 2 | KTY502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Xét nghiệm y học cơ bản | 9 tháng | Cử nhân Sinh học; Cử nhân Công nghệ sinh học; Cử nhân và kỹ sư chuyên ngành sinhhóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm); Cử nhân Hóa học; Bác sĩ, Dược sĩ; Cử nhân Y tế công cộng, Cử nhân Điều dưỡng Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư sinh học khác Học viên đã có chứng chỉ 6 tháng: 7.000.000 đ/học viên/khóa | 27.000.000 | |||||||||||||||||||
92 | 3 | KTY502 | Đào tạo chuyên khoa cơ bản Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản | 6 tháng | Đại học trở lên chuyên ngành thuộc khối ngành sức khỏe bao gồm: Bác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân Y tế công cộng, Cử nhân Điều dưỡng, Cử nhân Kỹ thuật y học | 20.000.000 | |||||||||||||||||||
93 | 4 | KTY215 | Kỹ thuật giải phẫu bệnh cơ bản | 3 tháng | Có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học thuộc các ngành đào tạo: Khối ngành khoa học sức khỏe; Khối ngành khoa học sự sống. | 12.000.000 | |||||||||||||||||||
94 | 5 | KTY601 | Kỹ thuật viên hóa sinh – vi ký sinh và đảm bảo chất lượng xét nghiệm | 3 tháng | Điều dưỡng, Kỹ thuật viên từ trung cấp Y, Dược trở lên. | 10.000.000 | |||||||||||||||||||
95 | 6 | KTY203 | Kỹ thuật viên huyết học | 3 tháng | Kỹ thuật viên trung cấp, cao đẳng xét nghiệm. Điều dưỡng trung cấp, cao đẳng, đại học. Dược sỹ trung cấp, cao đẳng, đại học. Cử nhân y tế công cộng. Cử nhân các chuyên ngành hóa học, sinh học, nông nghiệp, công nghệ thực phẩm, vi sinh, môi trường | 10.000.000 | |||||||||||||||||||
96 | 7 | KTY204 | Kỹ thuật xét nghiệm hóa sinh cơ bản | 3 tháng | Có bằng tốt nghiệp kỹ thuật viên trung cấp, cao đẳng xét nghiệm, cao đẳng y; Bác sĩ; Dược sĩ (hệ đại học); Cử nhân y khoa (y tế công cộng, dinh dưỡng, điều dưỡng, khúc xạ nhãn khoa); Cử nhân, kỹ sư các chuyên ngành hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, nông nghiệp, hóa thực phẩm, vi sinh, môi trường. | 10.000.000 | |||||||||||||||||||
97 | 8 | KTY206 | Tổ chức và quản lý chất lượng phòng xét nghiệm | 5 ngày (1 tuần) | Cán bộ y tế. Người làm việc chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực xét nghiệm tại các cơ sở y tế | 2.200.000 | |||||||||||||||||||
98 | 9 | KTY207 | Quản lý tài liệu hồ sơ – Quy trình thực hành chuẩn phòng xét nghiệm | 5 ngày (1 tuần) | Cán bộ y tế. Người làm việc chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực xét nghiệm tại các cơ sở y tế | 2.200.000 | |||||||||||||||||||
99 | 10 | KTY208 | Đảm bảo chất lượng xét nghiệm | 5 ngày (1 tuần) | Cán bộ y tế. Người làm việc chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực xét nghiệm tại các cơ sở y tế | 2.200.000 | |||||||||||||||||||
100 | 11 | KTY209 | An toàn sinh học trong phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II | 5 ngày | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xét nghiệm từ trung cấp trở lên Có bằng tốt nghiệp ngành y từ cao đẳng trở lên Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Dược; Hóa học; Sinh học; Công nghệ Sinh học; Sinh Hóa; Hóa thực phẩm; Môi trường; Vi sinh. | 2.200.000 | |||||||||||||||||||
101 | 12 | KTY712 | Đánh giá nội bộ phòng xét nghiệm | 5 ngày | Có bằng trung cấp, cao đẳng xét nghiệm, cao đằng y; Có bằng Đại học Y hệ bác sĩ, dược sĩ; Cử nhân, kỹ sư hóa học, sinh học, công nghệ sinh học; Cử nhân, kỹ sư thuộc các ngành sinh hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm ...); Cử nhân y khoa, cử nhân cao đẳng y khoa (Điều dưỡng, y tế công cộng, dinh dưỡng, khúc xạ nhãn khoa ...). | 2.200.000 | |||||||||||||||||||
102 | 13 | KTY705 | Thẩm định phương pháp trong phòng xét nghiệm y khoa | 3 ngày | Cán bộ công tác tại các phòng xét nghiệm, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cử nhân: xét nghiệm y học, sinh học, công nghệ sinh học, hóa học, các ngành sinh – hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm...), điều dưỡng, y tế công cộng Kỹ sư công nghệ sinh học, kỹ sư sinh học Bác sĩ, Dược sĩ | 3.000.000 | |||||||||||||||||||
103 | 14 | KTY704 | Đánh giá sự thay đổi giữa các lô thuốc thử trong phòng xét nghiệm | 1 ngày | Cán bộ công tác tại các phòng xét nghiệm, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cử nhân: xét nghiệm y học, sinh học, công nghệ sinh học, hóa học, các ngành sinh – hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm...), điều dưỡng, y tế công cộng Kỹ sư công nghệ sinh học, kỹ sư sinh học Bác sĩ, Dược sĩ | 1.000.000 | |||||||||||||||||||
104 | 15 | KTY706 | Ước tính và công bố độ không đảm bảo đo trong phòng xét nghiệm y khoa | 1 ngày | Cán bộ công tác tại các phòng xét nghiệm, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cử nhân: xét nghiệm y học, sinh học, công nghệ sinh học, hóa học, các ngành sinh – hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm...), điều dưỡng, y tế công cộng Kỹ sư công nghệ sinh học, kỹ sư sinh học Bác sĩ, Dược sĩ | 1.000.000 | |||||||||||||||||||
105 | 16 | KTY707 | Đánh giá độ tương đồng kết quả giữa các máy xét nghiệm | 1 ngày | Cán bộ công tác tại các phòng xét nghiệm, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cử nhân: xét nghiệm y học, sinh học, công nghệ sinh học, hóa học, các ngành sinh – hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm...), điều dưỡng, y tế công cộng Kỹ sư công nghệ sinh học, kỹ sư sinh học Bác sĩ, Dược sĩ | 1.000.000 | |||||||||||||||||||
106 | 17 | KTY217 | Realtime PCR và ứng dụng trong xét nghiệm y học | 5 ngày (40 tiết) | Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xét nghiệm từ trung cấp trở lên; Có bằng tốt nghiệp ngành y từ cao đẳng trở lên; Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Dược, Hóa học, Sinh học, Công nghệ sinh học, Sinh hóa, Hóa thực phẩm, Môi trường, Vi sinh. | 4.500.000 | |||||||||||||||||||