ABCDEFHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
6
STTMãTên khóa họcThời lượngĐối tượng Học phí (đồng)
7
NỘI KHOA
8
1NOI502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Nội khoa cơ bản
12 thángBác sĩ đa khoa, Bác sĩ Y học cổ truyền 32.000.000
9
2NOI204Nội soi tiêu hóa nâng cao6 thángBác sĩ đa khoa (hệ 6 năm),
Học viên có chứng chỉ Khám nội soi tiêu hóa/Nội soi tiêu hóa của trường Đại học Y Hà Nội được miễn học phần I theo Quy định
48.000.000
10
3NOI201Nội soi tiêu hóa3 thángBác sĩ đa khoa (hệ 6 năm)18.000.000
11
4NOI211Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng3 thángCó bằng Bác sĩ Y khoa (Đa khoa) hệ chính quy hoặc Bác sĩ đã có chứng chỉ hành nghề Nội khoa hoặc Ngoại khoa.18.000.000
12
5NOI212Nội soi đại trực tràng toàn bộ3 thángCó bằngtốt nghiệp bác sĩ Y khoa (Đa khoa) hệ chính quy hoặc Bác sĩ đã có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành nội khoa hoặc ngoại khoa và đã có có chứng chỉ nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng (hoặc Khám nội noi đường tiêu hóa) do Trường Đại học Y Hà Nội cấp (hoặc chứng chỉ tương đương).30.000.000
13
6NOI214Nội soi can thiệp6 thángCó bằng tốt nghiệp bác sĩ Y khoa (Đa khoa) hoặc Bác sĩ đã có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành nội khoa hoặc ngoại khoa và có chứng chỉ nội soi thực quản – dạ dày– tá tràng và nội soi đại trực tràng toàn bộ hoặc tương đương.60.000.000
14
7NOI203Điều dưỡng nội soi tiêu hóa cơ bản3 thángCao đẳng, Cử nhân điều dưỡng10.500.000
15
8NOI603Điều dưỡng nội soi tiêu hóa can thiệp: cầm máu – cắt polyp3 thángCó bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Cử nhân điều dưỡng
Đang công tác tại các cơ sở nội soi tiêu hóa từ 6 tháng trở lên.
Đã có chứng chỉ nội soi tiêu hóa cơ bản do các đơn vị được cấp phép cấp CME do Bộ Y tế phê duyệt
10.500.000
16
9NOI605Điều dưỡng nội soi tiêu hóa can thiệp: mật tụy ngược dòng (ERCP)3 thángCó bằng tốt nghiệp Cao đẳng, Cử nhân điều dưỡng
Đang công tác tại các cơ sở nội soi tiêu hóa từ 1 năm trở lên.
Đã có chứng chỉ nội soi tiêu hóa cơ bản do các đơn vị được cấp phép cấp CME do BYT phê duyệt
10.500.000
17
10NOI209Kỹ thuật nội soi phế quản ống mềm cơ bản3 thángCó bằng bác sỹ đa khoa và đã có chứng chỉ hành nghề30.000.000
18
11NOI601Kỹ thuật hỗ trợ nội soi phế quản ống mềm cơ bản3 thángCó bằng điều dưỡng và đã có chứng chỉ hành nghề
Y sĩ đã có chứng chỉ hành nghề
15.000.000
19
12NOI602Chẩn đoán và điều trị một số bệnh cơ xương khớp cơ bản3 thángCó bằng Bác sĩ y khoa (đa khoa), Bác sĩ y học cổ truyền.9.000.000
20
13NOI210Kỹ thuật tiêm khớp và phần mềm cạnh khớp cơ bản3 thángCó bằng Bác sĩ đa khoa/bác sĩ y học cổ truyền và có chứng chỉ “Chẩn đoán và điều trị một số bệnh cơ xương khớp cơ bản” hoặc tương đương.
Có bằng Bác sĩ nội trú, thạc sĩ, bác sĩ chuyên khoa I nội khoa.
15.000.000
21
14NOI701Chẩn đoán và điều trị một số bệnh lý cơ xương khớp thường gặp16 tiết Có bằng Bác sĩ y khoa (đa khoa), Bác sĩ y học cổ truyền.Theo hợp đồng
22
NGOẠI KHOA
23
1NGO502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Ngoại khoa cơ bản
9 thángCó bằng tốt nghiệp bác sĩ Y khoa (Bác sĩ đa khoa) hệ 6 năm
Học viên đã có chứng chỉ Ngoại khoa cơ bản 6 tháng của Trường Đại học Y Hà Nội: 9.000.000 đ/học viên/khóa
27.000.000
24
2NGO201Phẫu thuật nội soi ổ bụng cơ bản3 thángBác sĩ đa khoa16.000.000
25
3NGO202Phẫu thuật nội soi khớp cơ bản2 thángBác sĩ đa khoa đã có chứng chỉ định hướng chuyên khoa Ngoại trở lên16.000.000
26
4NGO203Phẫu thuật thay khớp háng và khớp gối cơ bản2 thángBác sĩ đa khoa đã có chứng chỉ định hướng chuyên khoa Ngoại trở lên16.000.000
27
SẢN PHỤ KHOA
28
1SAN502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Sản phụ khoa cơ bản
9 thángBác sĩ đa khoa; Bác sĩ Y học cổ truyền ít nhất 12 tháng kinh nghiệm trong lĩnh vực sản phụ khoa36.000.000
29
2SAN203Siêu âm trong sản phụ khoa3 thángBác sĩ đa khoa20.000.000
30
3SAN204Vô sinh – Điều trị vô sinh bằng kỹ thuật bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)3 thángBác sĩ đa khoa, Bác sĩ chuyên khoa sản có thời gian công tác trong chuyên ngành sản phụ khoa từ 12 tháng trở lên hoặc tối thiểu có chứng chỉ chuyên khoa chuyên ngành Sản phụ khoa20.000.000
31
4SAN207Phẫu thuật nội soi cơ bản trong phụ khoa3 thángBác sĩ đa khoa, Bác sĩ chuyên khoa Sản có thời gian công tác trong chuyên ngành sản phụ khoa từ 24 tháng trở lên hoặc chuyên ngành Sản phụ khoa/chuyên ngành khác có chứng chỉ Phẫu thuật nội soi tổng quát25.000.000
32
NHI KHOA
33
1NHI502Đào tạo chuyên khoa cơ bản Nhi khoa cơ bản9 thángBác sĩ Y khoa18.000.000
34
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
35
1CDH503Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Chẩn đoán hình ảnh cơ bản
9 thángBác sĩ đa khoa 36.000.000
36
2CDH201Siêu âm tổng quát chẩn đoán các bệnh lý thường gặp3 thángBác sĩ đa khoa, Bác sĩ y học cổ truyền18.000.000
37
3CDH202Cắt lớp vi tính tổng quát chẩn đoán các bệnh lý thường gặp3 thángBác sĩ đa khoa 21.000.000
38
4CDH203Cộng hưởng từ tổng quát chẩn đoán các bệnh lý thường gặp3 thángBác sĩ đa khoa 21.000.000
39
5CDH204Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính tổng quát (hệ kỹ thuật viên)3 thángCử nhân, Kỹ thuật viên có bằng tốt nghiệp kỹ thuật Chẩn đoán hình ảnh thuộc các trường Trung cấp Y, Cao đẳng Y, Đại học Y15.000.000
40
6CDH205Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ tổng quát (hệ kỹ thuật viên)3 thángCử nhân, Kỹ thuật viên có bằng tốt nghiệp kỹ thuật Chẩn đoán hình ảnh thuộc các trường Trung cấp Y, Cao đẳng Y, Đại học Y15.000.000
41
7CDH206Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính đa dãy3 thángKỹ thuật viên tốt nghiệp hệ Kỹ thuật viên hình ảnh trình độ từ trung cấp trở lên15.000.000
42
8CDH211Chọc hút kim nhỏ và sinh thiết các tạng nông dưới hướng dẫn của siêu âm1 thángBác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác10.000.000
43
9CDH207Can thiệp dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính3 thángBác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác30.000.000
44
10CDH208Can thiệp dưới hướng dẫn siêu âm3 thángBác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác30.000.000
45
11CDH209Chẩn đoán Xquang, siêu âm, chọc hút tế bào, sinh thiết tuyến vú3 thángBác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác30.000.000
46
12CDH210Điện quang can thiệp dưới chụp mạch số hóa xóa nền6 thángBác sĩ đa khoa và có 1 trong các văn bằng/chứng chỉ sau: chứng chỉ chuyên khoa cơ bản (ĐHCK), bằng Bác sĩ CKI/ CKII, bằng Thạc sĩ chuyên ngành CĐHA, hoặc Bác sĩ đã có Chứng chỉ hành nghề đa khoa hoặc Chứng chỉ hành nghề (lâm sàng) chuyên ngành khác60.000.000
47
13CDH212Điều trị u gan bằng sóng cao tần1 thángCó bằng bác sĩ y khoa (đa khoa hệ 6 năm) và có một trong số các chứng chỉ/văn bằng sau: Siêu âm tổng quát, Chụp cắt lớp vi tính cơ bản, chuyên khoa cơ bản chẩn đoán hình ảnh, bác sĩ CK1, bác sĩ CK2, thạc sĩ, bác sĩ nội trú chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh. 10.000.000
48
14CDH213Điều trị u tuyến giáp bằng sóng cao tần1 thángCó bằng bác sĩ y khoa (đa khoa hệ 6 năm) và có một trong số các chứng chỉ/văn bằng sau: Siêu âm tổng quát, Chụp cắt lớp vi tính cơ bản, chuyên khoa cơ bản chẩn đoán hình ảnh, bác sĩ CK1, bác sĩ CK2, thạc sĩ, bác sĩ nội trú chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh. 10.000.000
49
DA LIỄU
50
1DLI502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Da liễu cơ bản
6 thángBác sĩ đa khoa 30.000.000
51
2DLI502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Da liễu cơ bản
9 thángBác sĩ đa khoa 45.000.000
52
ĐIỀU DƯỠNG
53
1DDH601Lãnh đạo và quản lý điều dưỡng cơ bản1 thángCó bằng điều dưỡng/hộ sinh/kỹ thuật y 6.000.000
54
2DDH201Quản lý điều dưỡng3 thángĐiều dưỡng trình độ cao đẳng trở lên6.000.000
55
3DDH206Hộ sinh nâng cao4 mô đunHộ sinh từ cao đẳng trở lên, Cử nhân Điều dưỡng8.000.000
56
DƯỢC LÝ
57
1DLY502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Dược lý cơ bản
9 thángBác sĩ, Dược sĩ và Cử nhân đại học các chuyên ngành liên quan (Điều dưỡng, Y tế công cộng, Xét nghiệm y học, Sinh học).13.500.000
58
2DLY404Cập nhật kiến thức chuyên môn về Dược trong điều trị một số bệnh lý thường gặp8 tiếtCó bằng Dược sĩ từ trung cấp500.000
59
3DLY403Cập nhật kiến thức chuyên môn về Dược trong sử dụng thuốc kháng sinh, kháng nấm, kháng virus8 tiếtCó bằng Dược sĩ từ trung cấp500.000
60
4DLY401Cập nhật kiến thức chuyên môn về Dược liên quan đến tương tác thuốc, sử dụng vitamin và khoáng chất8 tiếtCó bằng Dược sĩ từ trung cấp500.000
61
5DLY402Cập nhật kiến thức chuyên môn về Dược trong điều trị một số bệnh chuyển hoá thường gặp8 tiếtCó bằng Dược sĩ từ trung cấp500.000
62
DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG
63
1DUM502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Dị ứng miễn dịch lâm sàng cơ bản
6 thángBác sĩ đa khoa, Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng25.000.000
64
2DUM205Dị ứng lâm sàng10 tuầnBác sĩ đa khoa, Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng12.000.000
65
3DUM202Bệnh lý tự miễn10 tuầnCó bằng Bác sĩ Y khoa (đa khoa), Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng12.000.000
66
4DUM203Xét nghiệm dị ứng – miễn dịch lâm sàng6 tuầnCó bằng Bác sĩ Y khoa (đa khoa), Bác sĩ Y học dự phòng, Bác sĩ Y học cổ truyền
Điều dưỡng, kỹ thuật viên xét nghiệm (có bằng cao đẳng xét nghiệm, cao đẳng y trở lên)
7.000.000
67
GÂY MÊ HỒI SỨC
68
1GMH502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Gây mê hồi sức cơ bản
11 thángBác sĩ đa khoa38.000.000
69
2GMH601Điều dưỡng gây mê hồi sức cơ bản3 thángCó bằng Điều dưỡng cao đẳng trở lên đã có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng và có thâm niên làm việc từ 6 tháng trở lên trong lĩnh vực Gây mê hồi sức10.500.000
70
3GMH602Điều dưỡng gây mê hồi sức nâng cao3 thángCó bằng Điều dưỡng cao đẳng trở lên đã có chứng chỉ hành nghề Điều dưỡng, có thâm niên làm việc từ 6 tháng trở lên trong lĩnh vực Gây mê hồi sức, đã có Chứng chỉ Điều dưỡng Gây mê hồi sức cơ bản10.500.000
71
GIẢI PHẪU BỆNH
72
1GPB502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Giải phẫu bệnh cơ bản
9 thángBác sĩ đa khoa (hệ 6 năm)27.000.000
73
2GPB204Kỹ thuật giải phẫu bệnh cơ bản3 thángĐiều dưỡng, KTV, nữ hộ sinh từ trung cấp Y, Dược trở lên.
Cử nhân, kỹ sư sinh học, công nghệ sinh học.
12.000.000
74
3GPB202Kỹ thuật hóa mô miễn dịch trong giải phẫu bệnh3 thángCử nhân hoặc cao đẳng chuyên ngành xét nghiệm đã làm việc trong khoa hoặc bộ môn Giải phẫu bệnh;
Có chứng chỉ lớp “Kỹ thuật viên Giải phẫu bệnh cơ bản” tại bộ môn Giải phẫu bệnh Trường đại học Y Hà Nội.
18.000.000
75
4GPB301Đọc sàng lọc tế bào cổ tử cung – âm đạo1 thángBS có chứng chỉ ĐHCK GPB, GPB cơ bản
10.000.000
76
5GPB302Đào tạo nâng cao về kỹ thuật giải phẫu bệnh1 tuầnCử nhân hoặc cao đẳng chuyên ngành xét nghiệm đã làm việc trong khoa hoặc bộ môn Giải phẫu bệnh;
Có chứng chỉ lớp “Kỹ thuật viên Giải phẫu bệnh cơ bản” tại bộ môn Giải phẫu bệnh – Trường đại học Y Hà Nội.
5.000.000
77
HỒI SỨC CẤP CỨU
78
1HSC501Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Cấp cứu – Hồi sức – Chống độc cơ bản
6 thángBác sĩ đa khoa Bác sĩ Y học cổ truyền (hệ 6 năm) (Có đào tạo về triệu chứng học và bệnh học theo y học hiện đại trong chương trình)18.000.000
79
2HSC502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Cấp cứu – Hồi sức – Chống độc cơ bản
9 thángBác sĩ đa khoa Bác sĩ Y học cổ truyền (hệ 6 năm) (Có đào tạo về triệu chứng học và bệnh học theo y học hiện đại trong chương trình)
Học viên đã có chứng chỉ 6 tháng: 9.000.000 đ/học viên/khóa
27.000.000
80
3HSC701Sơ cứu tai nạn thường gặp16 tiếtCán bộ y tế trình độ từ trung cấp y tế trở lên.
Các nhân viên làm việc tại phòng y tế, các vị trí công cộng có nhu cầu bổ sung kiến thức sơ cứu cơ bản
Theo hợp đồng
81
4HSC201Huấn luyện sơ cấp cứuTheo yêu cầuNhân viên y tếTheo hợp đồng
82
HÓA SINH
83
1HSI502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Hóa sinh lâm sàng cơ bản
9 thángBác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân Y, Cử nhân Kỹ thuật Y, Cử nhân đang công tác tại phòng XN hóa sinh25.000.000
84
2HSI501Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Hóa sinh lâm sàng cơ bản
6 thángBác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân Y, Cử nhân Kỹ thuật Y, Cử nhân đang công tác tại phòng XN hóa sinh15.000.000
87
KÝ SINH TRÙNG
88
1KST501Đào tạo chuyên khoa cơ bản Ký sinh trùng y học cơ bản6 thángBác sĩ đa khoa, Bác sĩ Y học cổ truyền, Bác sĩ Y học dự phòng18.000.000
89
KỸ THUẬT Y HỌC
90
1KTY501Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Xét nghiệm y học cơ bản
6 thángCử nhân Sinh học; Cử nhân Công nghệ sinh học; Cử nhân và kỹ sư chuyên ngành sinhhóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm); Cử nhân Hóa học;
Bác sĩ, Dược sĩ;
Cử nhân Y tế công cộng, Cử nhân Điều dưỡng;
Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư sinh học khác
20.000.000
91
2KTY502Đào tạo chuyên khoa cơ bản
Xét nghiệm y học cơ bản
9 thángCử nhân Sinh học; Cử nhân Công nghệ sinh học; Cử nhân và kỹ sư chuyên ngành sinhhóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm); Cử nhân Hóa học;
Bác sĩ, Dược sĩ;
Cử nhân Y tế công cộng, Cử nhân Điều dưỡng
Kỹ sư công nghệ sinh học hoặc kỹ sư sinh học khác
Học viên đã có chứng chỉ 6 tháng: 7.000.000 đ/học viên/khóa
27.000.000
92
3KTY502Đào tạo chuyên khoa cơ bản Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản6 thángĐại học trở lên chuyên ngành thuộc khối ngành sức khỏe bao gồm:
Bác sĩ, Dược sĩ, Cử nhân Y tế công cộng, Cử nhân Điều dưỡng, Cử nhân Kỹ thuật y học
20.000.000
93
4KTY215Kỹ thuật giải phẫu bệnh cơ bản3 thángCó bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học thuộc các ngành đào tạo:
Khối ngành khoa học sức khỏe;
Khối ngành khoa học sự sống.
12.000.000
94
5KTY601Kỹ thuật viên hóa sinh – vi ký sinh và đảm bảo chất lượng xét nghiệm3 thángĐiều dưỡng, Kỹ thuật viên từ trung cấp Y, Dược trở lên.10.000.000
95
6KTY203Kỹ thuật viên huyết học3 thángKỹ thuật viên trung cấp, cao đẳng xét nghiệm.
Điều dưỡng trung cấp, cao đẳng, đại học.
Dược sỹ trung cấp, cao đẳng, đại học.
Cử nhân y tế công cộng.
Cử nhân các chuyên ngành hóa học, sinh học, nông nghiệp, công nghệ thực phẩm, vi sinh, môi trường
10.000.000
96
7KTY204Kỹ thuật xét nghiệm hóa sinh cơ bản3 thángCó bằng tốt nghiệp kỹ thuật viên trung cấp, cao đẳng xét nghiệm, cao đẳng y;
Bác sĩ; Dược sĩ (hệ đại học);
Cử nhân y khoa (y tế công cộng, dinh dưỡng, điều dưỡng, khúc xạ nhãn khoa);
Cử nhân, kỹ sư các chuyên ngành hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, nông nghiệp, hóa thực phẩm, vi sinh, môi trường.
10.000.000
97
8KTY206Tổ chức và quản lý chất lượng phòng xét nghiệm5 ngày
(1 tuần)
Cán bộ y tế.
Người làm việc chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực xét nghiệm tại các cơ sở y tế
2.200.000
98
9KTY207Quản lý tài liệu hồ sơ – Quy trình thực hành chuẩn phòng xét nghiệm5 ngày
(1 tuần)
Cán bộ y tế.
Người làm việc chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực xét nghiệm tại các cơ sở y tế
2.200.000
99
10KTY208Đảm bảo chất lượng xét nghiệm5 ngày
(1 tuần)
Cán bộ y tế.
Người làm việc chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực xét nghiệm tại các cơ sở y tế
2.200.000
100
11KTY209An toàn sinh học trong phòng xét nghiệm an toàn sinh học cấp II5 ngàyCó bằng tốt nghiệp chuyên ngành xét nghiệm từ trung cấp trở lên
Có bằng tốt nghiệp ngành y từ cao đẳng trở lên
Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Dược; Hóa học; Sinh học; Công nghệ Sinh học; Sinh Hóa; Hóa thực phẩm; Môi trường; Vi sinh.
2.200.000
101
12KTY712Đánh giá nội bộ phòng xét nghiệm5 ngàyCó bằng trung cấp, cao đẳng xét nghiệm, cao đằng y;
Có bằng Đại học Y hệ bác sĩ, dược sĩ;
Cử nhân, kỹ sư hóa học, sinh học, công nghệ sinh học;
Cử nhân, kỹ sư thuộc các ngành sinh hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm ...);
Cử nhân y khoa, cử nhân cao đẳng y khoa (Điều dưỡng, y tế công cộng, dinh dưỡng, khúc xạ nhãn khoa ...).
2.200.000
102
13KTY705Thẩm định phương pháp trong phòng xét nghiệm y khoa3 ngàyCán bộ công tác tại các phòng xét nghiệm, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau:
Cử nhân: xét nghiệm y học, sinh học, công nghệ sinh học, hóa học, các ngành sinh – hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm...), điều dưỡng, y tế công cộng
Kỹ sư công nghệ sinh học, kỹ sư sinh học
Bác sĩ, Dược sĩ
3.000.000
103
14KTY704Đánh giá sự thay đổi giữa các lô thuốc thử trong phòng xét nghiệm1 ngàyCán bộ công tác tại các phòng xét nghiệm, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau:
Cử nhân: xét nghiệm y học, sinh học, công nghệ sinh học, hóa học, các ngành sinh – hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm...), điều dưỡng, y tế công cộng
Kỹ sư công nghệ sinh học, kỹ sư sinh học
Bác sĩ, Dược sĩ
1.000.000
104
15KTY706Ước tính và công bố độ không đảm bảo đo trong phòng xét nghiệm y khoa1 ngàyCán bộ công tác tại các phòng xét nghiệm, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau:
Cử nhân: xét nghiệm y học, sinh học, công nghệ sinh học, hóa học, các ngành sinh – hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm...), điều dưỡng, y tế công cộng
Kỹ sư công nghệ sinh học, kỹ sư sinh học
Bác sĩ, Dược sĩ
1.000.000
105
16KTY707Đánh giá độ tương đồng kết quả giữa các máy xét nghiệm1 ngàyCán bộ công tác tại các phòng xét nghiệm, thí nghiệm; có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau:
Cử nhân: xét nghiệm y học, sinh học, công nghệ sinh học, hóa học, các ngành sinh – hóa học khác (nông nghiệp, môi trường, vi sinh, hóa thực phẩm...), điều dưỡng, y tế công cộng
Kỹ sư công nghệ sinh học, kỹ sư sinh học
Bác sĩ, Dược sĩ
1.000.000
106
17KTY217Realtime PCR và ứng dụng trong xét nghiệm y học5 ngày (40 tiết)Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xét nghiệm từ trung cấp trở lên;
Có bằng tốt nghiệp ngành y từ cao đẳng trở lên;
Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc 1 trong các chuyên ngành sau: Dược, Hóa học, Sinh học, Công nghệ sinh học, Sinh hóa, Hóa thực phẩm, Môi trường, Vi sinh.
4.500.000