| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Phan Thị Thanh Diệu | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Hóa hữu cơ | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 16DHHH08 | Đợt: | HK2 (2025 - 2026) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 15/01/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 1: Các khái niệm trong hóa học hữu cơ 1.1 Mở đầu 1.1.1 Vị trí của hóa hữu cơ trong ngành hóa học 1.1.2 Hướng nghiên cứu hiện nay của hóa học hữu cơ 1.2 Phân loại các hợp chất hữu cơ 1.3 Danh pháp các hợp chất hữu cơ 1.3.1 Danh pháp IUPAC 1.3.2 Danh pháp thông thường | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
14 | 2 | 22/01/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 1: Các khái niệm trong hóa học hữu cơ (tiếp theo) 1.4 Hiện tượng đồng phân 1.4.1 Đồng phân cấu tạo 1.4.2 Đồng phân lập thể 1.5. Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
15 | 3 | 29/01/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 2: Các loại hiệu ứng điện tử 2.1 Hiệu ứng cảm ứng (I) 2.1.1 Định nghĩa 2.1.2 Phân loại 2.1.3 Đặc điểm 2.2 Hiệu ứng liên hợp (C) 2.2.1 Định nghĩa 2.2.2 Phân loại 2.2.3 Đặc điểm 2.3 Hiệu ứng siêu liên hợp (H) | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
16 | 4 | 05/02/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 2: Các loại hiệu ứng điện tử (tiếp theo) 2.4. Ảnh hưởng của hiệu ứng đến tính acid – base 2.5. Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
17 | 5 | 12/03/2026 | 2 | 0 | 1 | Chương 3: Cơ chế phản ứng 3.1 Phân loại tác nhân phản ứng 3.1.1 Carbocation, carbanion, gốc tự do 3.1.2 Chất ái nhân và chất ái điện tử 3.2 Phân loại các phản ứng hữu cơ 3.2.1 Phân loại theo cấu trúc 3.2.2 Phân loại theo dạng 3.3 Bài tập Kiểm tra ôn tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
18 | 6 | 19/03/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 4: Alkane 4.1 Giới thiệu chung 4.2 Danh pháp 4.3 Điều chế 4.4 Tính chất vật lý 4.5 Tính chất hoá học 4.6 Ứng dụng 4.7 Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
19 | 7 | 26/03/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 5: Alkene 5.1 Giới thiệu chung 5.2 Danh pháp 5.3 Điều chế 5.4 Tính chất vật lý 5.5 Tính chất hoá học 5.6 Ứng dụng 5.7 Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
20 | 8 | 02/04/2026 | 3 | 0 | 1 | Chương 6: Alkyne 6.1 Giới thiệu chung 6.2 Danh pháp 6.3 Điều chế 6.4 Tính chất vật lý 6.5 Tính chất hoá học 6.6 Ứng dụng 6.7 Bài tập Kiểm tra ôn tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
21 | 9 | 09/04/2026 | 3 | 0 | 10 phút | Chương 7: Arene 7.1 Giới thiệu chung 7.2 Danh pháp 7.3 Điều chế 7.4 Tính chất vật lý 7.5 Tính chất hoá học 7.6 Ứng dụng 7.7 Bài tập Kiểm tra ôn tập chương 4 | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
22 | 10 | 16/04/2026 | 3 | Chương 8: Dẫn xuất halogen và hợp chất cơ Magnesium 8.1 Giới thiệu chung 8.2 Danh pháp 8.3 Điều chế 8.4 Tính chất vật lý 8.5 Tính chất hoá học 8.6 Ứng dụng 8.7 Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||||
23 | 11 | 23/04/2026 | 3 | 0 | 0 | Chương 9: Alcohol, phenol 9.1 Alcohol 9.1.1 Giới thiệu chung 9.1.2 Danh pháp 9.1.3 Điều chế 9.1.4 Tính chất vật lý 9.1.5 Tính chất hoá học 9.1.6 Ứng dụng 9.1.7 Bài tập 9.2 Phenol 9.2.1 Giới thiệu chung 9.2.2 Danh pháp 9.2.3 Điều chế 9.2.4 Tính chất vật lý 9.2.5 Tính chất hoá học 9.2.6 Ứng dụng 9.2.7 Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
24 | 12 | 21/05/2026 | 3 | Chương 10: Aldehyde, ketone 10.1 Giới thiệu chung 10.2 Danh pháp 10.3 Điều chế 10.4 Tính chất vật lý 10.5 Tính chất hoá học 10.6 Ứng dụng 10.7 Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||||
25 | 13 | 28/05/2026 | 3 | Chương 11: Carboxylic acid và dẫn xuất 11.1 Giới thiệu chung 11.2 Danh pháp 11.3 Điều chế 11.4 Tính chất vật lý 11.5 Tính chất hoá học 11.6 Dẫn xuất acid 11.6 Ứng dụng 11.7 Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||||
26 | 14 | 04/06/2026 | 2 | 0 | 1 | Chương 12: Amine, muối diazonium và hợp chất azo 12.1 Giới thiệu chung 12.2 Danh pháp 12.3 Điều chế Kiểm tra ôn tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
27 | 15 | 11/06/2026 | 3 | 0 | 0 | 12.4 Tính chất vật lý 12.5 Tính chất hoá học 12.6 Ứng dụng 12.7 Bài tập | Phan Thị Thanh Diệu | |||||||||||||||||||
28 | Tổng số tiết: 45 | |||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||