ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
PHỤ LỤC
DANH MỤC HÀNG HOÁ ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ
(Kèm theo Công văn số: 1071/BVĐKT-TCKT ngày 18/11/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh)
3
STTMã hàng hoáTên Hàng HoáTên thương mạiModel, mã hiệuCấu hìnhQuy cáchHãng sản xuấtNước sản xuấtĐơn vị tính Số lượng
4
1NTT04.01Oxy hóa lỏngOxy hóa lỏngOoxyO2 nồng độ ≥ 99,6%, Oxy dạng lỏng có nhiệt độ âm sâu (- 183 o C) được chứa trong các thiết bị bình chứa chuyên dụng cách nhiệt.KgCông ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng-Việt NamViệt NamKg 1.400.000
5
2NTT04.02Khí CO2 hóa lỏngKhí CO2 hóa lỏngCo2CO2 nồng độ ≥ 99,9%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF-2A hoặc tương đương, Áp suất nạp 57,29 bar, trọng lượng hàng hóa mỗi bình là 25kg ± 5% . Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)KgCông ty Cổ phần khí công nghiệp Bắc Hà-Việt NamViệt NamKg 8.000
6
3NTT04.03Khí ni tơKhí ni tơNitơN2 nồng độ ≥ 99,99%, chứa trong bình chân không. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)Bình 25KgCông ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt NamViệt NamKg 1.200
7
4NTT04.04Khí oxy y tếKhí oxy y tế10LO2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 10 lít Van QF- 2,QF-2C.Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí là 1,5 m3.Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)Bình 10LCông ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng, Đơn vị đóng chai Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt NamViệt NamBình 4.000
8
5NTT04.05Khí oxy y tếKhí oxy y tế40LO2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF- 2, QF-2C, Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí chứa trong chai là 6 m3. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)Bình 40LCông ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng, Đơn vị đóng chai Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt NamViệt NamBình 1.000
9
6NTT04.06Đồng hồ oxyĐồng hồ oxyỶ-88Lưu lượng: 0-15 L/min; Áp suất đầu vào: 2000-3000 psi; Áp suất đầu ra: 50 psi; Chất liệu: Nhôm, đồng; Độ chính xác: ±0.5 L/min; Tiêu chuẩn: ISO 15001. có Dây thở oxy, bình tạo ẩmHộp 1 cáiDanyang - Trung QuốcTrung QuốcBộ 80
10
7NTT04.07Van giảm áp oxyVan giảm áp oxyYTCD.BOXY.KMRĐặc điểm:- Loại khí: Oxy y tế,- Sử dụng không khí y tế Phạm vi lưu lượng: 0-5LPM, 0-10LPM, 0-15 LPM- Đồng hồ đo lưu lượng bù áp- Áp suất đầu vào tối đa 3000 psi- Cửa sổ tốc độ dòng chảy dễ đọc- Tuân theo tiêu chuẩn CGACấu hình tiêu chuẩn- Van giảm áp- Dây dẫn oxy có gọng mũi- Bình làm ẩm oxyHộp 1 cáiAMCAREMED TECHNOLOGY CO., LIMITED;Trung QuốcTrung QuốcBộ 10
11
8NTT04.08Bộ điều áp CO2Bộ điều áp CO2MR-FC1cDùng cho Khí CO2Áp lực khí vào max 6 Kgf/cm2Áp suất làm việc Max 0.2 - 4.0 Kgf/cm2Lưu lượng khí 1 - 25NL/minTrong lượng 1.6KgHộp 1 cáiRenown/Hàn QuốcHàn QuốcCái 10
12
9NTT04.09Máy đo huyết áp cơ ALP K2Máy đo huyết áp cơ ALP K2No.500-VGiới hạn đo:- Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg.- Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mmHg.- Nhịp tim: ±5 nhịp.Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg.Hộp 1 cáiTanaka Sangyo - Nhật BảnNhật BảnCái 40
13
10NTT04.10Máy đo huyết áp thủy ngânMáy đo huyết áp thủy ngânNo.300-VHiển thị kết quả chính xác áp suất trong vòng bít tại thời điểm đo.H71mHgHiển thị bằng cột thủy ngân có vạch chia và chữ số rõ ràng, dễ quan sátQuả bóp có van chắc chắn, dễ vận hànhHộp 1 cáiTanaka Sangyo - Nhật BảnNhật BảnCái 20
14
11NTT04.11Giấy điện tim 3 cần K63 - 3Giấy điện tim 3 cần K63 - 3K63-3Dùng được trên máy BeneHeart R3/MindrayHộp 10 cuộnCông ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt NamViệt NamCuộn 3.600
15
12NTT04.12Giấy điện tim 6 cầnGiấy điện tim 6 cầnK110 x 2 x 143Dùng được trên máy FX 7202/FukudaThùng 120 tậpTianjin - Trung QuốcTrung QuốcTập 4.600
16
13NTT04.13Giấy điện tim không dòng kẻ K110 x 2 x 143sheetGiấy điện tim không dòng kẻ K110 x 2 x 143sheetK110 x 2 x 143Dùng được trên máy Philips Page Writer-TC10Hộp 10 cuộnCông ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt NamViệt NamCuộn 80
17
14NTT04.14Giấy Monito sản khoa K152 * 150mmGiấy Monito sản khoa K152 * 150mmK152 * 150Dùng được trên máy Monitor-TOITU -Nihonkondent . 152mm x 90mm x 150Thùng 50 tậpCông ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt NamViệt NamTập 2.000
18
15NTT04.15Giấy nhiệt K50mmGiấy nhiệt K50mmK50Dùng được trên máy XN nước tiểu Combiscan 500Hộp 10 cuộnCông ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt NamViệt NamCuộn 200
19
16NTT04.16Giấy điện tim K80 x 20mGiấy điện tim K80 x 20mK80 x 20Giấy in y tế kích thước 80mm x 20m. Dùng cho máy khí máu ABL80Hộp 10 cuộnCông ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt NamViệt NamCuộn 80
20
17NTT04.17Giấy siêu âmGiấy siêu âmUPP -100S,Giấy in dùng cho máy siêu âm SONY UPP-110SHộp 10 cuộnSony - Nhật BảnNhật BảnCuộn 6.000
21
18NTT04.18Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nướcBăng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước1322-12Thiết kế dạng cuộn. Băng keo được thiết kế có độ co giãn tránh bung băng trong quá trình tiệt trùng20 cuộn/ hộp3M - Hoa KỳHoa KỳCuộn 200
22
19NTT04.19Dây Garô (Dây thắt mạch)Dây Garô (Dây thắt mạch)Chất liệu : Thun bọc vải cotton, có gai dán hoặc móc, Dùng trong lấy máu hoặc truyền dịchTúi 10 cáiQuang Mậu- Việt NamViệt NamCái 280
23
20NTT04.20Dây hút dịchDây hút dịchChất liệu silicon, dùng được trong máy hút dịchMétCami -Trung QuốcTrung QuốcMét 600
24
21NTT04.21Dây hút dịch phẫu thuậtDây hút dịch phẫu thuậtDây nhựa, dùng được trong máy hút dịchMétHoàng Sơn/Việt NamViệt NamMét 400
25
22NTT04.22Dây garo có khóaDây garoGT054-100Chất liệu cotton, có khoá nhựa chắc chắnGói/1 sợiTaizhou KangjianTrung QuốcSợi 200
26
23NTT04.23Lamen 22x22mmLamenGT201-2222CECông dụng: Dán lam. Tất cả các lamen được làm bằng thuỷ tinh đặt biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác, mỗi lam kính được lựa chọn cẩn thận và an toàn. Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang. Kích thước 22mm x 22mm. Chiều dày: 0,16mm-0,19mmHộp/100 miếngNingbo Greetmed Trung QuốcHộp 700
27
24NTT04.24Lamen 22x40mmLamen 22x40mm22 x 40Kích thước :22 x 40 mmHộp 100 cáiNingbo MFLAB - Trung QuốcTrung QuốcHộp 400
28
25NTT04.25Lam kính HMMD tích điện dươngLam kính HMMD tích điện dươngLam kính có tích điện dương cho tăng bám dính lát cắt mô, 72 cái/hộpHộp 72 cáiDiapath S.P.A/ ÝÝCái 4.320
29
26NTT04.26Lam kính màiLam kính mài7105Lam kính mỏng 7105,Kích thước: 25.4 x 76.2mm,Độ dày: 1 - 1.2mmHộp 72 cáiNingbo MFLAB - Trung QuốcTrung QuốcHộp 1.400
30
27NTT04.27Nhiệt kế thủy ngânNhiệt kế thủy ngânCRW-23Cấu tạo của nhiệt kế gồm có bầu chứa thuỷ ngân, ống mao quản, bầu chứa phụ, thang chia độ. Thân nhiệt kế làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt.Hộp 12 cáiJiangsu YuyueTrung QuốcCái 200
31
28NTT04.28Nhiệt kế hồng ngoạiNhiệt kế hồng ngoạiFR1MF1Đo trán và tai bằng phương pháp hồng ngoạiHộp 1 cáiMicrolife - Thuỵ SỹThụy SỹCái 10
32
29NTT04.29Vòng đeo tay bệnh nhânGT114-100Công dụng: dùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng và được gắn vào cổ tay của bệnh nhân. Chất liệu: PVC. Màu sắc: xanh, đỏ, hồng, trắng…màu khác tuỳ chọn. Thông tin: tên, giới tính, số phòng, bác sĩ…. Kích thước: người lớn: 24cm; trẻ em: 17cm.Hộp 100/sợiNingbo Greetmed Trung QuốcSợi 40.000
33
30NTT04.30Vòng đeo tay định danh béVòng đeo tay định danh bé17cmDùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng và được gắn vào cổ tay bệnh nhân: tên , tuổi ,gới tính,khoa,phòng điều trị ….Chất liệu: PVCKích thước: 17 cmHộp 100 cáiSuzhou - Trung QuốcTrung QuốcVòng 14.000
34
31NTT04.31Ngáng miệng nhi.Ngáng miệng nhi.VDK-KD-C1Gồm ngáng miệng và dâyHộp 1 cáiVedkang - Trung QuốcTrung QuốcCái 20
35
32NTT04.32Ống nghe tim phổi ALP K2Ống nghe tim phổi ALP K2No.FT-801Có 2 mặt nghe.Ống nghe chất lượng cao.Có 2 dây truyền âmHộp 1 cáiTanaka Sangyo - Nhật BảnNhật BảnCái 60
36
33NTT04.33Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấpỐng nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3,8% MPV, nắp nhựaON-07: MPVChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước 12x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh lá. Hóa chất bên trong là Sodium Citrate nống độ 3.8%,. Hoá chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống . Đạt tiêu chuẩn IN ISO 13485, CE, có CFS châu ÂuKhay 100 ống (kiện 2400 ống)MPVViệt NamCái 130.000
37
34NTT04.34Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương, mous thấpỐng nghiệm lấy máu K2 EDTA MPV nắp nhựaON-04: MPVChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước 12x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh dương. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máy và xét nghiệm HbA1c..) . Hoá chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn IN ISO 13485, CE, có CFS châu ÂuKhay 100 ống (kiện 2400 ống)MPVViệt NamCái 800.000
38
35NTT04.35Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấpỐng nghiệm lấy máu Heparin MPV, nắp nhựaON-09; MPV- * Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa PP, kích thước Ø12 x 75 (mm), nắp bằng nhựa LDPE màu đen. Hoá chất bên trong là chất kháng đông Lithium Heparin. Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na+, K+, CL+... trừ Li+), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hoá đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. Hoá chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE, có CFS châu ÂuKhay 100 ống (kiện 2400 ống)MPVViệt NamCái 800.000
39
36NTT04.36Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãnỐng nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãnON-01: MPVỐng nghiệm nhựa kích thước12x75mm, sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế. Nắp màu đỏ, không chứa hoá chất. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE, có CFS châu ÂuKhay 100 ống (kiện 2400 ống)MPVViệt NamCái 70.000
40
37NTT04.37Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắngỐng nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắngỐng nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắngTúi 500 cáiCông ty TNHH Polygreen Việt Nam; Việt NamViệt NamCái 150.000
41
38NTT04.38Ống nghiệm thủy tinh các cỡỐng nghiệm thủy tinh các cỡLàm bằng thủy tinh trong suốt, vách dày, đồ bền cao, chống sốc nhiệt,Túi 500 cái
Công ty TNHH sản xuất dụng cụ y tế và thương mại Lương Tâm/ Việt Nam
Việt NamCái 40.000
42
39NTT04.39Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao suỐng nghiệm lấy máu K2 EDTA MPV nắp cao suON-13: MPVChất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE bọc cao su màu xanh dương phù hợp cho các máy xét nghiệm tự động. Hoá chất bên trong là Dipotassium Ethylenediaminetetra (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ. Dùng tỏng xét nghiệm huyết học (công thức và xét nghiệm HbA1c...) Hoá chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE, có CFS châu ÂuKhay 100 ống (kiện 2400 ống)MPVViệt NamCái 20.000
43
40NTT04.40Ống Vial 20ml nắp vặnỐng Vial 20ml nắp vặnChất liệu thủy tinh, nắp vặn nhựa Được sử dụng để đựng mẫu, lưu trữ vận chuyển mẫu trong phòng thí nghiệm

– Được cấu tọa bằng thủy tinh borossilicate trong suốt dễ dàng quan sát mẫu, có khả năng kháng hóa chất cao và khả năng chịu nhiệt tốt

– Nắp vặn bằng nhựa có đệm PTFE
100 cái/ hộpTrung QuốcTrung quốcHộp 5
44
41NTT04.41SPATULASPATULASản Phẩm được làm bằng gỗ thông tự nhiên đã trích nhựa, có màu ngà, mùi gỗ thông tự nhiên không ngâm tẩm hóa chất, được tiệt trùng hoàn toàn bằng cách chiếu xạ tia Gamma sau khi đã hoàn thành đóng gói.Sản phẩm có hình dáng giống chiếc xương gà với hai đầu khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng.Công dụng: dùng để lấy mẫu niêm mạc tế bào cổ tử cung trong xét nghiệm Pap.Hộp 100 cáiCÔNG TY TNHH LẠC VIỆT - Việt NamViệt NamHộp 100
45
42NTT04.42Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml HTM nắp vàng, có nhãnLọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml HTM nắp vàng, có nhãnLON_3 50MNON1P8N1Lọ nhựa PS trắng trong, dung tích 50ml. Có nhãn màu trắng, nắp nhựa có gắn thìa, không có chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016100 lọ/ bịchCông ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ;Việt NamViệt NamLọ 80.000
46
43NTT04.43Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lầnBàn chải phẫu thuậtGT078-100Công dụng: dùng để vệ sinh tay trước khi phẫu thuật. Thân bàn chải được sản xuất từ nhựa cứng, cầu lông bàn chải mềm dễ dàng làm sạch các khẽ tay cho kỹ thuật viên trước khi phẫu thuật. Kích thước: 10cm x 4cm,hấp tiệt trùng 130 độ, dùng nhiều lầnHộp/1 cáiNingbo GreetmedTrung QuốcCái 400
47
44NTT04.44Lọ thủy tinhLọ thủy tinhDùng đươc trên máy HP hơi thởHộp 100 cáiTrimed Distributor Pty Ltd;ÚcHoa KỳHộp 4
48
45NTT04.45Hộp dụng cụ bông cồnHộp dụng cụ bông cồnChất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sétHộp 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanCái 20
49
46NTT04.46Trụ cắm panhTrụ cắm panhChất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sét. Dùng để cắm dụng cụ y tếHộp 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanCái 20
50
47NTT04.47Panh thẳng, không mấuPanh thẳng, không mấuPanh không mấu các cỡ 12-14- cmTúi 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanCái 100
51
48NTT04.48Panh thẳng, có mấuPanh thẳng, có mấuPanh có mấu các cỡ 12-14 cmTúi 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanCái 100
52
49NTT04.49Kẹp phẫu tích đầu nhỏ không mấuKẹp phẫu tích đầu nhỏ không mấuNhíp Phẩu tích không mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cmTúi 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanCái 100
53
50NTT04.50Kẹp phẫu tích đầu nhỏ có mấuKẹp phẫu tích đầu nhỏ có mấuNhíp Phẩu tích có mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cmTúi 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanCái 100
54
51NTT04.51Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cmKéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cmKéo phẫu thuật thẳng nhọn các cỡ 12-14-16-18-20 cmTúi 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanCái 100
55
52NTT04.52Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ.Lưỡi kéo cong Clickline, cỡ 5mm (CLICKLINE Scissors Insert)Lưỡi kéo cong Clickline, phần hàm dụng cụ dài 20 mm, hoạt động kép, lưỡi có răng cưa, dạng thìa. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cmHộp 1 chiếcKARL STORZ SE & Co. KG/ ĐứcKARL STORZ SE & Co. KG/ ĐứcChiếc 4
56
53NTT04.53Kéo cong tùKéo cong tùKéo cong các cỡ 12-14-16-18-20cmTúi 1 cáiSarfraz and Brothers;PakistanPakistanCái 100
57
54NTT04.54Kéo Iris thẳng nhọn 10.5 cm cán vàngKéo Iris thẳng nhọn 10.5 cm cán vàngKéo cắt chỉ các cỡ 10-12-14-18-20cmTúi 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanCái 100
58
55NTT04.55Giá đựng ống nghiệmGiá đựng ống nghiệmChất liệu: Inox (thép không rỉ). Gồm giá 2 hàng, mỗi hàng 10 lỗ.CáiNingbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd.;Trung QuốcTrung QuốcCái 20
59
56NTT04.56cán dao mổcán dao mổKích thước: 3-15-21Hộp 100 cáiARAIN & SON’S;PakistanPakistanCái 40
60
57NTT04.57Cáp điện timCáp điện timG31xxSDùng được cho monitor Datalys 807 của lutechTúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcCái 6
61
58NTT04.58Bao huyết áp monitor các loại ( 1 dây,2 dây dùng cho người lớn,trẻ em,sơ sinh)Bao huyết áp monitor các loại ( 1 dây,2 dây dùng cho người lớn,trẻ em,sơ sinh)Bao đo huyết áp monitor dùng nhiều lần, loại 1 dây 2 dây các cỡ (người lớn,trẻ em,sơ sinh,trẻ nhỏ). Dùng tương thích với các loại monitor theo dõi bệnh nhânkích thước ống : Φ4 × 8 × 200Limb cir. = 23 ~ 33cm, 17 ~ 25cm, 12 ~ 19cm, 10 ~ 19cmTúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcCái 100
62
59NTT04.59Dây ECG dùng cho monitor Nihon kohdenDây ECG dùng cho monitor Nihon kohdenG31xxSCáp điện tim tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden. Tiêu chuẩn: ISO, CETúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcCái 20
63
60NTT04.60Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhânCảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhânG31xxSCảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, dùng cho máy Monitor Datalys 807/Lutech – MỹTúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcCái 20
64
61NTT04.61Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhânCảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhânG31xxSCảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, đầu cắm Nellcor 9 chân, dùng cho máy Nihon KhodenTúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcCái 20
65
62NTT04.62Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhânCảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhânG31xxSCảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, đầu cắm 11 chân, dùng cho máy GE Ohmeda B40Túi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcCái 10
66
63NTT04.63Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhânCảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhânG31xxSDùng được trên Monitor A308/Omron colinTúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcCái 10
67
64NTT04.64Cáp điện tim dùng cho máy điện timCáp điện tim dùng cho máy điện timG31xxSCáp điện tim 3 dây, nối thẳng, đầu cắm 13 chân, loại kẹp dùng cho máy Nihon KohdenTúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcBộ 20
68
65NTT04.65Cáp điện tim dùng cho máy điện timCáp điện tim dùng cho máy điện timG31xxSCáp điện tim 5 dây, nối thẳng, đầu cắm 13 chân, loại kẹp dùng cho máy Nihon KohdenTúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcBộ 4
69
66NTT04.66Cáp điện tim dùng cho máy điện timCáp điện tim dùng cho máy điện timG31xxSCáp điện tim 5 dây, nối thẳng, đầu cắm 11 chân, loại kẹp dùng cho máy GE Ohmeda B40Túi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcBộ 4
70
67NTT04.67Cáp điện tim dùng cho máy điện timCáp điện tim dùng cho máy điện timG31xxSCáp điện tim 3 dây, nối thẳng, đầu cắm 11 chân, loại kẹp dùng cho máy GE Ohmeda B40Túi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcBộ 10
71
68NTT04.68Cáp điện tim dùng cho máy điện timCáp điện tim dùng cho máy điện timG31xxSCáp điện tim dùng cho máy đo điện tim, dùng cho máy BeneHeart R3/MindrayTúi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcCái 80
72
69NTT04.69Cáp điện tim dùng cho máy điện timCáp điện tim dùng cho máy điện timG31xxSCáp điện tim dùng cho máy đo điện tim, 10 dây, đầu cắm 15 chân, loại xiên, dùng cho máy Fukuda Cardimax FX - 7202Túi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcBộ 80
73
70NTT04.70Cáp điện tim dùng cho máy điện timCáp điện tim dùng cho máy điện timG31xxSDùng được trên máy Philips Page Writer-TC10Túi 1 cáiShenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung QuốcTrung QuốcBộ 2
74
71NTT04.71Đầu đo ôxyĐầu đo ôxyPSR11-75-KE7Dùng được cho máy gây mê SP2/AVSTúi 1 cáiAnalyticalMỹCái 6
75
72NTT04.72Đầu đo ôxyĐầu đo ôxyPSR11-75-KE7Dùng được cho máy gây mê PenlonTúi 1 cáiAnalyticalMỹCái 6
76
73NTT04.73Đầu đo ôxyĐầu đo ôxyPSR11-75-KE7Dùng được cho máy thở NewportTúi 1 cáiAnalyticalMỹCái 60
77
74NTT04.74Màng van thở ra dùng cho máy thởMàng van thở ra dùng cho máy thởDùng được cho máy thở NewportTúi 1 cáiCovidien;Hoa KỳHoa KỳCái 60
78
75NTT04.75Co nối YTúi 1 cáiEnter Medical - Đài LoanĐài LoanCái 40
79
76NTT04.76Cảm biên lưu lượngDùng được cho máy thở NewportTúi 1 cáiCovidien;Hoa KỳHoa KỳCái 20
80
77NTT04.77CANUYL MŨI(MÁY HFNC)Chết liệu silicon, tốc độ dòng chảy 60L/ phút dùng được cho máy HFNCCáiShenyang RMS Medical Tech Co.,Ltd /Trung QuốcCái 40
81
78NTT04.78Dây dẫn laser đường kính 600 µmCALCULASE III Fiber 600 µm reusableDây dẫn laser đường kính 600 µm, loại dùng nhiều lần, dài 300 cmGói 1 cáiKLS Martin GmbH + Co. KG/ Đức ĐứcCái 2
82
79NTT04.79Kháng đốtKháng đốtKháng đốt 2,5KW 220V dùng cho máy sấyTúi 1 cáiViệt NamViệt NamCái 40
83
80NTT04.80Dây dẫn sáng, 250 cm, đường kính 4.8mmFiber Optic Light Cable, 250 cm, Ø4.8 mmCáp dẫn sáng, đầu nối thẳng, chịu nhiệt rất tốt, có khóa an toàn, đường kính 4.8 mm, chiều dài 250 cm,SCHOTT Lighting and Imaging CR, s.r.o./ Cộng Hòa SécCộng hoà SécChiếc 2
84
81NTT04.81Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm.Bipolar High Frequency Cord, 300 cmCáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm, chiều dài 3 mHộp 1 chiếcKARL STORZ SE & Co. KG/ ĐứcĐứcChiếc 6
85
82NTT04.82Dây cáp cao tần đơn cực. 300 cmUnipolar High Frequency Cord, 300 cmCáp cao tần đơn cực, dài 300cmGói 1 chiếcBOWA-Electronic GmbH &Co. KG/ ĐứcĐứcChiếc 6
86
83NTT04.83điện cực điện xung cao su cacbonđiện cực điện xung cao su cacbonDùng cho máy Siêu âm kết hợp xung Intelect Advanced Color StimBộChattanooga/DJO Mỹ/Mê-hi-côMê-hi-côBộ 8
87
84NTT04.84dây cáp điện xungdây cáp điện xungdùng cho máy Siêu âm kết hợp xung Model: Intelect Advanced Color StimBộChattanooga/DJO Mỹ/Mê-hi-côMê-hi-côBộ 8
88
85NTT04.85dây cáp máy sóng ngắndây cáp máy sóng ngắnDùng cho máy điều trị sóng ngằn xung và liên tục Model: Intelect Shortwave 400BộChattanooga/DJO Mỹ/Mê-hi-côMê-hi-côBộ 4
89
86NTT04.86Mũ điện não người lớnMũ điện não người lớnLS-120Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 Model: EEG1200K/Nhật BảnTúi 1 cáiNihon Koden/ Nhật BảnNhật BảnCái 4
90
87NTT04.87Mũ điện não trẻ emMũ điện não trẻ emLS-120Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 Model: EEG1200K/Nhật BảnTúi 1 cáiNihon Koden/ Nhật BảnNhật BảnCái 2
91
88NTT04.88Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu)Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu)Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 Model: EEG1200K/Nhật BảnTúi 1 cáiNihon Koden/ Nhật BảnNhật BảnBộ 4
92
89NTT04.89Bóng đèn chiếu vàng da 60cm (không máng)Bóng đèn chiếu vàng da 60cm (không máng)Nguồn điện: 220V ± 10%, 50Hz±2%Bước sóng ánh sáng xanh: 420 nm ~ 470 nmCông suất tia ánh sáng xanh: ≥ 500mW/cm2Kích thước bóng: 60cmHộp 10 cáiDavid;Trung QuốcTrung Quốccái 160
93
90NTT04.90Bóng đèn mổ 24v/25WBóng đèn mổ 24v/25W24V/25WLoại Halogen 24V/25WHộp 10 cáiOsram - Trung QuốcTrung QuốcCái 100
94
91NTT04.91Bóng đèn mổ 24v/50WBóng đèn mổ 24v/50W24V/25WLoại Halogen 24V/50WHộp 10 cáiOsram - Trung QuốcTrung QuốcCái 100
95
92NTT04.92Bóng đèn Halogen 24V-150WBóng đèn Halogen 24V-150W220V/480WLoại Halogen 220v/150WHộp 10 cáiNanchang -Trung QuốcTrung QuốcCái 80
96
93NTT04.93Bóng đèn đặt nội khí quảnBóng đèn đặt nội khí quảnBDSử dụng cho đèn đặt nội khí quảnHộp 1 cáiGold Tier Mic;PakistanPakistanChiếc 60
97
94NTT04.94Bóng đèn Halogen 250W/24V.Bóng đèn Halogen 250W/24V.E27Halogen 24v/250wHộp 1 cáiOsram - Trung QuốcTrung QuốcCái 100
98
95NTT04.95Bóng đèn Halogen 150WBóng đèn Halogen 150W15v/150WLoại Halogen 15v/150W.Hộp 1 cáiOsram - Trung QuốcTrung QuốcCái 20
99
96NTT04.96Bóng đèn cực tímBóng đèn cực tímGT153-045; GT153-060; GT-153-090; GT-153-120Công dụng: tiệt trùng phòng. Bóng đèn cực tím 45cm, 15W, bước sóng 235.7nm; Bóng đèn cực tím 60cm, 18W, bước sóng 235.7nm; Bóng đèn cực tím 90cm, 30W, bước sóng 235.7nm; Bóng đèn cực tím 120cm, 36W, bước sóng 235.7nmHộp/ 1 cáiTaizhou KangjianTrung QuốcCái 200
100
97NTT04.97Nắp cao su đầu trocar 6 mmSealing Cap, (50/4), for trocars size 6 mmNắp cao su đầu trocar 6 mmGói 10 cáiKARL STORZ SE & Co. KG/ ĐứcĐứcGói 60