| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | PHỤ LỤC DANH MỤC HÀNG HOÁ ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ (Kèm theo Công văn số: 1071/BVĐKT-TCKT ngày 18/11/2024 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Mã hàng hoá | Tên Hàng Hoá | Tên thương mại | Model, mã hiệu | Cấu hình | Quy cách | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | Đơn vị tính | Số lượng | |||||||||||||||
4 | 1 | NTT04.01 | Oxy hóa lỏng | Oxy hóa lỏng | Ooxy | O2 nồng độ ≥ 99,6%, Oxy dạng lỏng có nhiệt độ âm sâu (- 183 o C) được chứa trong các thiết bị bình chứa chuyên dụng cách nhiệt. | Kg | Công ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng-Việt Nam | Việt Nam | Kg | 1.400.000 | |||||||||||||||
5 | 2 | NTT04.02 | Khí CO2 hóa lỏng | Khí CO2 hóa lỏng | Co2 | CO2 nồng độ ≥ 99,9%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF-2A hoặc tương đương, Áp suất nạp 57,29 bar, trọng lượng hàng hóa mỗi bình là 25kg ± 5% . Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | Kg | Công ty Cổ phần khí công nghiệp Bắc Hà-Việt Nam | Việt Nam | Kg | 8.000 | |||||||||||||||
6 | 3 | NTT04.03 | Khí ni tơ | Khí ni tơ | Nitơ | N2 nồng độ ≥ 99,99%, chứa trong bình chân không. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | Bình 25Kg | Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt Nam | Việt Nam | Kg | 1.200 | |||||||||||||||
7 | 4 | NTT04.04 | Khí oxy y tế | Khí oxy y tế | 10L | O2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 10 lít Van QF- 2,QF-2C.Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí là 1,5 m3.Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | Bình 10L | Công ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng, Đơn vị đóng chai Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt Nam | Việt Nam | Bình | 4.000 | |||||||||||||||
8 | 5 | NTT04.05 | Khí oxy y tế | Khí oxy y tế | 40L | O2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF- 2, QF-2C, Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí chứa trong chai là 6 m3. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | Bình 40L | Công ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng, Đơn vị đóng chai Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt Nam | Việt Nam | Bình | 1.000 | |||||||||||||||
9 | 6 | NTT04.06 | Đồng hồ oxy | Đồng hồ oxy | Ỷ-88 | Lưu lượng: 0-15 L/min; Áp suất đầu vào: 2000-3000 psi; Áp suất đầu ra: 50 psi; Chất liệu: Nhôm, đồng; Độ chính xác: ±0.5 L/min; Tiêu chuẩn: ISO 15001. có Dây thở oxy, bình tạo ẩm | Hộp 1 cái | Danyang - Trung Quốc | Trung Quốc | Bộ | 80 | |||||||||||||||
10 | 7 | NTT04.07 | Van giảm áp oxy | Van giảm áp oxy | YTCD.BOXY.KMR | Đặc điểm:- Loại khí: Oxy y tế,- Sử dụng không khí y tế Phạm vi lưu lượng: 0-5LPM, 0-10LPM, 0-15 LPM- Đồng hồ đo lưu lượng bù áp- Áp suất đầu vào tối đa 3000 psi- Cửa sổ tốc độ dòng chảy dễ đọc- Tuân theo tiêu chuẩn CGACấu hình tiêu chuẩn- Van giảm áp- Dây dẫn oxy có gọng mũi- Bình làm ẩm oxy | Hộp 1 cái | AMCAREMED TECHNOLOGY CO., LIMITED;Trung Quốc | Trung Quốc | Bộ | 10 | |||||||||||||||
11 | 8 | NTT04.08 | Bộ điều áp CO2 | Bộ điều áp CO2 | MR-FC1 | cDùng cho Khí CO2Áp lực khí vào max 6 Kgf/cm2Áp suất làm việc Max 0.2 - 4.0 Kgf/cm2Lưu lượng khí 1 - 25NL/minTrong lượng 1.6Kg | Hộp 1 cái | Renown/Hàn Quốc | Hàn Quốc | Cái | 10 | |||||||||||||||
12 | 9 | NTT04.09 | Máy đo huyết áp cơ ALP K2 | Máy đo huyết áp cơ ALP K2 | No.500-V | Giới hạn đo:- Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg.- Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mmHg.- Nhịp tim: ±5 nhịp.Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. | Hộp 1 cái | Tanaka Sangyo - Nhật Bản | Nhật Bản | Cái | 40 | |||||||||||||||
13 | 10 | NTT04.10 | Máy đo huyết áp thủy ngân | Máy đo huyết áp thủy ngân | No.300-V | Hiển thị kết quả chính xác áp suất trong vòng bít tại thời điểm đo.H71mHgHiển thị bằng cột thủy ngân có vạch chia và chữ số rõ ràng, dễ quan sátQuả bóp có van chắc chắn, dễ vận hành | Hộp 1 cái | Tanaka Sangyo - Nhật Bản | Nhật Bản | Cái | 20 | |||||||||||||||
14 | 11 | NTT04.11 | Giấy điện tim 3 cần K63 - 3 | Giấy điện tim 3 cần K63 - 3 | K63-3 | Dùng được trên máy BeneHeart R3/Mindray | Hộp 10 cuộn | Công ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt Nam | Việt Nam | Cuộn | 3.600 | |||||||||||||||
15 | 12 | NTT04.12 | Giấy điện tim 6 cần | Giấy điện tim 6 cần | K110 x 2 x 143 | Dùng được trên máy FX 7202/Fukuda | Thùng 120 tập | Tianjin - Trung Quốc | Trung Quốc | Tập | 4.600 | |||||||||||||||
16 | 13 | NTT04.13 | Giấy điện tim không dòng kẻ K110 x 2 x 143sheet | Giấy điện tim không dòng kẻ K110 x 2 x 143sheet | K110 x 2 x 143 | Dùng được trên máy Philips Page Writer-TC10 | Hộp 10 cuộn | Công ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt Nam | Việt Nam | Cuộn | 80 | |||||||||||||||
17 | 14 | NTT04.14 | Giấy Monito sản khoa K152 * 150mm | Giấy Monito sản khoa K152 * 150mm | K152 * 150 | Dùng được trên máy Monitor-TOITU -Nihonkondent . 152mm x 90mm x 150 | Thùng 50 tập | Công ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt Nam | Việt Nam | Tập | 2.000 | |||||||||||||||
18 | 15 | NTT04.15 | Giấy nhiệt K50mm | Giấy nhiệt K50mm | K50 | Dùng được trên máy XN nước tiểu Combiscan 500 | Hộp 10 cuộn | Công ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt Nam | Việt Nam | Cuộn | 200 | |||||||||||||||
19 | 16 | NTT04.16 | Giấy điện tim K80 x 20m | Giấy điện tim K80 x 20m | K80 x 20 | Giấy in y tế kích thước 80mm x 20m. Dùng cho máy khí máu ABL80 | Hộp 10 cuộn | Công ty TNHH TMDV giấy Hải Anh - Việt Nam | Việt Nam | Cuộn | 80 | |||||||||||||||
20 | 17 | NTT04.17 | Giấy siêu âm | Giấy siêu âm | UPP -100S | ,Giấy in dùng cho máy siêu âm SONY UPP-110S | Hộp 10 cuộn | Sony - Nhật Bản | Nhật Bản | Cuộn | 6.000 | |||||||||||||||
21 | 18 | NTT04.18 | Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 1322-12 | Thiết kế dạng cuộn. Băng keo được thiết kế có độ co giãn tránh bung băng trong quá trình tiệt trùng | 20 cuộn/ hộp | 3M - Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Cuộn | 200 | |||||||||||||||
22 | 19 | NTT04.19 | Dây Garô (Dây thắt mạch) | Dây Garô (Dây thắt mạch) | Chất liệu : Thun bọc vải cotton, có gai dán hoặc móc, Dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch | Túi 10 cái | Quang Mậu- Việt Nam | Việt Nam | Cái | 280 | ||||||||||||||||
23 | 20 | NTT04.20 | Dây hút dịch | Dây hút dịch | Chất liệu silicon, dùng được trong máy hút dịch | Mét | Cami -Trung Quốc | Trung Quốc | Mét | 600 | ||||||||||||||||
24 | 21 | NTT04.21 | Dây hút dịch phẫu thuật | Dây hút dịch phẫu thuật | Dây nhựa, dùng được trong máy hút dịch | Mét | Hoàng Sơn/Việt Nam | Việt Nam | Mét | 400 | ||||||||||||||||
25 | 22 | NTT04.22 | Dây garo có khóa | Dây garo | GT054-100 | Chất liệu cotton, có khoá nhựa chắc chắn | Gói/1 sợi | Taizhou Kangjian | Trung Quốc | Sợi | 200 | |||||||||||||||
26 | 23 | NTT04.23 | Lamen 22x22mm | Lamen | GT201-2222CE | Công dụng: Dán lam. Tất cả các lamen được làm bằng thuỷ tinh đặt biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác, mỗi lam kính được lựa chọn cẩn thận và an toàn. Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang. Kích thước 22mm x 22mm. Chiều dày: 0,16mm-0,19mm | Hộp/100 miếng | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | Hộp | 700 | |||||||||||||||
27 | 24 | NTT04.24 | Lamen 22x40mm | Lamen 22x40mm | 22 x 40 | Kích thước :22 x 40 mm | Hộp 100 cái | Ningbo MFLAB - Trung Quốc | Trung Quốc | Hộp | 400 | |||||||||||||||
28 | 25 | NTT04.25 | Lam kính HMMD tích điện dương | Lam kính HMMD tích điện dương | Lam kính có tích điện dương cho tăng bám dính lát cắt mô, 72 cái/hộp | Hộp 72 cái | Diapath S.P.A/ Ý | Ý | Cái | 4.320 | ||||||||||||||||
29 | 26 | NTT04.26 | Lam kính mài | Lam kính mài | 7105 | Lam kính mỏng 7105,Kích thước: 25.4 x 76.2mm,Độ dày: 1 - 1.2mm | Hộp 72 cái | Ningbo MFLAB - Trung Quốc | Trung Quốc | Hộp | 1.400 | |||||||||||||||
30 | 27 | NTT04.27 | Nhiệt kế thủy ngân | Nhiệt kế thủy ngân | CRW-23 | Cấu tạo của nhiệt kế gồm có bầu chứa thuỷ ngân, ống mao quản, bầu chứa phụ, thang chia độ. Thân nhiệt kế làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt. | Hộp 12 cái | Jiangsu Yuyue | Trung Quốc | Cái | 200 | |||||||||||||||
31 | 28 | NTT04.28 | Nhiệt kế hồng ngoại | Nhiệt kế hồng ngoại | FR1MF1 | Đo trán và tai bằng phương pháp hồng ngoại | Hộp 1 cái | Microlife - Thuỵ Sỹ | Thụy Sỹ | Cái | 10 | |||||||||||||||
32 | 29 | NTT04.29 | Vòng đeo tay bệnh nhân | GT114-100 | Công dụng: dùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng và được gắn vào cổ tay của bệnh nhân. Chất liệu: PVC. Màu sắc: xanh, đỏ, hồng, trắng…màu khác tuỳ chọn. Thông tin: tên, giới tính, số phòng, bác sĩ…. Kích thước: người lớn: 24cm; trẻ em: 17cm. | Hộp 100/sợi | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | Sợi | 40.000 | ||||||||||||||||
33 | 30 | NTT04.30 | Vòng đeo tay định danh bé | Vòng đeo tay định danh bé | 17cm | Dùng để ghi lại các thông tin quan trọng, để nhận dạng và được gắn vào cổ tay bệnh nhân: tên , tuổi ,gới tính,khoa,phòng điều trị ….Chất liệu: PVCKích thước: 17 cm | Hộp 100 cái | Suzhou - Trung Quốc | Trung Quốc | Vòng | 14.000 | |||||||||||||||
34 | 31 | NTT04.31 | Ngáng miệng nhi. | Ngáng miệng nhi. | VDK-KD-C1 | Gồm ngáng miệng và dây | Hộp 1 cái | Vedkang - Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 20 | |||||||||||||||
35 | 32 | NTT04.32 | Ống nghe tim phổi ALP K2 | Ống nghe tim phổi ALP K2 | No.FT-801 | Có 2 mặt nghe.Ống nghe chất lượng cao.Có 2 dây truyền âm | Hộp 1 cái | Tanaka Sangyo - Nhật Bản | Nhật Bản | Cái | 60 | |||||||||||||||
36 | 33 | NTT04.33 | Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp | Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3,8% MPV, nắp nhựa | ON-07: MPV | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước 12x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh lá. Hóa chất bên trong là Sodium Citrate nống độ 3.8%,. Hoá chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống . Đạt tiêu chuẩn IN ISO 13485, CE, có CFS châu Âu | Khay 100 ống (kiện 2400 ống) | MPV | Việt Nam | Cái | 130.000 | |||||||||||||||
37 | 34 | NTT04.34 | Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương, mous thấp | Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA MPV nắp nhựa | ON-04: MPV | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước 12x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh dương. Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máy và xét nghiệm HbA1c..) . Hoá chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn IN ISO 13485, CE, có CFS châu Âu | Khay 100 ống (kiện 2400 ống) | MPV | Việt Nam | Cái | 800.000 | |||||||||||||||
38 | 35 | NTT04.35 | Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp | Ống nghiệm lấy máu Heparin MPV, nắp nhựa | ON-09; MPV | - * Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa PP, kích thước Ø12 x 75 (mm), nắp bằng nhựa LDPE màu đen. Hoá chất bên trong là chất kháng đông Lithium Heparin. Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na+, K+, CL+... trừ Li+), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hoá đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. Hoá chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE, có CFS châu Âu | Khay 100 ống (kiện 2400 ống) | MPV | Việt Nam | Cái | 800.000 | |||||||||||||||
39 | 36 | NTT04.36 | Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãn | Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãn | ON-01: MPV | Ống nghiệm nhựa kích thước12x75mm, sản xuất từ nhựa PP nguyên sinh không độc, được phép sử dụng trong y tế. Nắp màu đỏ, không chứa hoá chất. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE, có CFS châu Âu | Khay 100 ống (kiện 2400 ống) | MPV | Việt Nam | Cái | 70.000 | |||||||||||||||
40 | 37 | NTT04.37 | Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắng | Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắng | Ống nghiệm nhựa PP 16x100mm, nút trắng | Túi 500 cái | Công ty TNHH Polygreen Việt Nam; Việt Nam | Việt Nam | Cái | 150.000 | ||||||||||||||||
41 | 38 | NTT04.38 | Ống nghiệm thủy tinh các cỡ | Ống nghiệm thủy tinh các cỡ | Làm bằng thủy tinh trong suốt, vách dày, đồ bền cao, chống sốc nhiệt, | Túi 500 cái | Công ty TNHH sản xuất dụng cụ y tế và thương mại Lương Tâm/ Việt Nam | Việt Nam | Cái | 40.000 | ||||||||||||||||
42 | 39 | NTT04.39 | Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su | Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA MPV nắp cao su | ON-13: MPV | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE bọc cao su màu xanh dương phù hợp cho các máy xét nghiệm tự động. Hoá chất bên trong là Dipotassium Ethylenediaminetetra (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6-8 giờ. Dùng tỏng xét nghiệm huyết học (công thức và xét nghiệm HbA1c...) Hoá chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE, có CFS châu Âu | Khay 100 ống (kiện 2400 ống) | MPV | Việt Nam | Cái | 20.000 | |||||||||||||||
43 | 40 | NTT04.40 | Ống Vial 20ml nắp vặn | Ống Vial 20ml nắp vặn | Chất liệu thủy tinh, nắp vặn nhựa Được sử dụng để đựng mẫu, lưu trữ vận chuyển mẫu trong phòng thí nghiệm – Được cấu tọa bằng thủy tinh borossilicate trong suốt dễ dàng quan sát mẫu, có khả năng kháng hóa chất cao và khả năng chịu nhiệt tốt – Nắp vặn bằng nhựa có đệm PTFE | 100 cái/ hộp | Trung Quốc | Trung quốc | Hộp | 5 | ||||||||||||||||
44 | 41 | NTT04.41 | SPATULA | SPATULA | Sản Phẩm được làm bằng gỗ thông tự nhiên đã trích nhựa, có màu ngà, mùi gỗ thông tự nhiên không ngâm tẩm hóa chất, được tiệt trùng hoàn toàn bằng cách chiếu xạ tia Gamma sau khi đã hoàn thành đóng gói.Sản phẩm có hình dáng giống chiếc xương gà với hai đầu khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng.Công dụng: dùng để lấy mẫu niêm mạc tế bào cổ tử cung trong xét nghiệm Pap. | Hộp 100 cái | CÔNG TY TNHH LẠC VIỆT - Việt Nam | Việt Nam | Hộp | 100 | ||||||||||||||||
45 | 42 | NTT04.42 | Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml HTM nắp vàng, có nhãn | Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml HTM nắp vàng, có nhãn | LON_3 50MNON1P8N1 | Lọ nhựa PS trắng trong, dung tích 50ml. Có nhãn màu trắng, nắp nhựa có gắn thìa, không có chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | 100 lọ/ bịch | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ;Việt Nam | Việt Nam | Lọ | 80.000 | |||||||||||||||
46 | 43 | NTT04.43 | Bàn chải rửa tay phẫu thuật, dùng nhiều lần | Bàn chải phẫu thuật | GT078-100 | Công dụng: dùng để vệ sinh tay trước khi phẫu thuật. Thân bàn chải được sản xuất từ nhựa cứng, cầu lông bàn chải mềm dễ dàng làm sạch các khẽ tay cho kỹ thuật viên trước khi phẫu thuật. Kích thước: 10cm x 4cm,hấp tiệt trùng 130 độ, dùng nhiều lần | Hộp/1 cái | Ningbo Greetmed | Trung Quốc | Cái | 400 | |||||||||||||||
47 | 44 | NTT04.44 | Lọ thủy tinh | Lọ thủy tinh | Dùng đươc trên máy HP hơi thở | Hộp 100 cái | Trimed Distributor Pty Ltd;Úc | Hoa Kỳ | Hộp | 4 | ||||||||||||||||
48 | 45 | NTT04.45 | Hộp dụng cụ bông cồn | Hộp dụng cụ bông cồn | Chất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sét | Hộp 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Cái | 20 | ||||||||||||||||
49 | 46 | NTT04.46 | Trụ cắm panh | Trụ cắm panh | Chất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sét. Dùng để cắm dụng cụ y tế | Hộp 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Cái | 20 | ||||||||||||||||
50 | 47 | NTT04.47 | Panh thẳng, không mấu | Panh thẳng, không mấu | Panh không mấu các cỡ 12-14- cm | Túi 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Cái | 100 | ||||||||||||||||
51 | 48 | NTT04.48 | Panh thẳng, có mấu | Panh thẳng, có mấu | Panh có mấu các cỡ 12-14 cm | Túi 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Cái | 100 | ||||||||||||||||
52 | 49 | NTT04.49 | Kẹp phẫu tích đầu nhỏ không mấu | Kẹp phẫu tích đầu nhỏ không mấu | Nhíp Phẩu tích không mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cm | Túi 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Cái | 100 | ||||||||||||||||
53 | 50 | NTT04.50 | Kẹp phẫu tích đầu nhỏ có mấu | Kẹp phẫu tích đầu nhỏ có mấu | Nhíp Phẩu tích có mấu các cỡ 12-14-16-18-20 cm | Túi 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Cái | 100 | ||||||||||||||||
54 | 51 | NTT04.51 | Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cm | Kéo phẫu thuật thẳng nhọn 16cm | Kéo phẫu thuật thẳng nhọn các cỡ 12-14-16-18-20 cm | Túi 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Cái | 100 | ||||||||||||||||
55 | 52 | NTT04.52 | Dụng cụ chẩn đoán, phẫu thuật nội soi các loại và các cỡ, kèm linh phụ kiện đồng bộ. | Lưỡi kéo cong Clickline, cỡ 5mm (CLICKLINE Scissors Insert) | Lưỡi kéo cong Clickline, phần hàm dụng cụ dài 20 mm, hoạt động kép, lưỡi có răng cưa, dạng thìa. Cỡ 5 mm, chiều dài 36 cm | Hộp 1 chiếc | KARL STORZ SE & Co. KG/ Đức | KARL STORZ SE & Co. KG/ Đức | Chiếc | 4 | ||||||||||||||||
56 | 53 | NTT04.53 | Kéo cong tù | Kéo cong tù | Kéo cong các cỡ 12-14-16-18-20cm | Túi 1 cái | Sarfraz and Brothers;Pakistan | Pakistan | Cái | 100 | ||||||||||||||||
57 | 54 | NTT04.54 | Kéo Iris thẳng nhọn 10.5 cm cán vàng | Kéo Iris thẳng nhọn 10.5 cm cán vàng | Kéo cắt chỉ các cỡ 10-12-14-18-20cm | Túi 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Cái | 100 | ||||||||||||||||
58 | 55 | NTT04.55 | Giá đựng ống nghiệm | Giá đựng ống nghiệm | Chất liệu: Inox (thép không rỉ). Gồm giá 2 hàng, mỗi hàng 10 lỗ. | Cái | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd.;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 20 | ||||||||||||||||
59 | 56 | NTT04.56 | cán dao mổ | cán dao mổ | Kích thước: 3-15-21 | Hộp 100 cái | ARAIN & SON’S;Pakistan | Pakistan | Cái | 40 | ||||||||||||||||
60 | 57 | NTT04.57 | Cáp điện tim | Cáp điện tim | G31xxS | Dùng được cho monitor Datalys 807 của lutech | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 6 | |||||||||||||||
61 | 58 | NTT04.58 | Bao huyết áp monitor các loại ( 1 dây,2 dây dùng cho người lớn,trẻ em,sơ sinh) | Bao huyết áp monitor các loại ( 1 dây,2 dây dùng cho người lớn,trẻ em,sơ sinh) | Bao đo huyết áp monitor dùng nhiều lần, loại 1 dây 2 dây các cỡ (người lớn,trẻ em,sơ sinh,trẻ nhỏ). Dùng tương thích với các loại monitor theo dõi bệnh nhânkích thước ống : Φ4 × 8 × 200Limb cir. = 23 ~ 33cm, 17 ~ 25cm, 12 ~ 19cm, 10 ~ 19cm | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 100 | ||||||||||||||||
62 | 59 | NTT04.59 | Dây ECG dùng cho monitor Nihon kohden | Dây ECG dùng cho monitor Nihon kohden | G31xxS | Cáp điện tim tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden. Tiêu chuẩn: ISO, CE | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 20 | |||||||||||||||
63 | 60 | NTT04.60 | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | G31xxS | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, dùng cho máy Monitor Datalys 807/Lutech – Mỹ | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 20 | |||||||||||||||
64 | 61 | NTT04.61 | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | G31xxS | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, đầu cắm Nellcor 9 chân, dùng cho máy Nihon Khoden | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 20 | |||||||||||||||
65 | 62 | NTT04.62 | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | G31xxS | Cảm biến SpO2 sử dụng nhiều lần, kẹp ngón người lớn, đầu cắm 11 chân, dùng cho máy GE Ohmeda B40 | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 10 | |||||||||||||||
66 | 63 | NTT04.63 | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | Cảm biến SpO2 dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân | G31xxS | Dùng được trên Monitor A308/Omron colin | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 10 | |||||||||||||||
67 | 64 | NTT04.64 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | G31xxS | Cáp điện tim 3 dây, nối thẳng, đầu cắm 13 chân, loại kẹp dùng cho máy Nihon Kohden | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Bộ | 20 | |||||||||||||||
68 | 65 | NTT04.65 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | G31xxS | Cáp điện tim 5 dây, nối thẳng, đầu cắm 13 chân, loại kẹp dùng cho máy Nihon Kohden | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Bộ | 4 | |||||||||||||||
69 | 66 | NTT04.66 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | G31xxS | Cáp điện tim 5 dây, nối thẳng, đầu cắm 11 chân, loại kẹp dùng cho máy GE Ohmeda B40 | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Bộ | 4 | |||||||||||||||
70 | 67 | NTT04.67 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | G31xxS | Cáp điện tim 3 dây, nối thẳng, đầu cắm 11 chân, loại kẹp dùng cho máy GE Ohmeda B40 | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Bộ | 10 | |||||||||||||||
71 | 68 | NTT04.68 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | G31xxS | Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim, dùng cho máy BeneHeart R3/Mindray | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 80 | |||||||||||||||
72 | 69 | NTT04.69 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | G31xxS | Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim, 10 dây, đầu cắm 15 chân, loại xiên, dùng cho máy Fukuda Cardimax FX - 7202 | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Bộ | 80 | |||||||||||||||
73 | 70 | NTT04.70 | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | Cáp điện tim dùng cho máy điện tim | G31xxS | Dùng được trên máy Philips Page Writer-TC10 | Túi 1 cái | Shenzhen Medke Technology Co., Ltd;Trung Quốc | Trung Quốc | Bộ | 2 | |||||||||||||||
74 | 71 | NTT04.71 | Đầu đo ôxy | Đầu đo ôxy | PSR11-75-KE7 | Dùng được cho máy gây mê SP2/AVS | Túi 1 cái | Analytical | Mỹ | Cái | 6 | |||||||||||||||
75 | 72 | NTT04.72 | Đầu đo ôxy | Đầu đo ôxy | PSR11-75-KE7 | Dùng được cho máy gây mê Penlon | Túi 1 cái | Analytical | Mỹ | Cái | 6 | |||||||||||||||
76 | 73 | NTT04.73 | Đầu đo ôxy | Đầu đo ôxy | PSR11-75-KE7 | Dùng được cho máy thở Newport | Túi 1 cái | Analytical | Mỹ | Cái | 60 | |||||||||||||||
77 | 74 | NTT04.74 | Màng van thở ra dùng cho máy thở | Màng van thở ra dùng cho máy thở | Dùng được cho máy thở Newport | Túi 1 cái | Covidien;Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Cái | 60 | ||||||||||||||||
78 | 75 | NTT04.75 | Co nối Y | Túi 1 cái | Enter Medical - Đài Loan | Đài Loan | Cái | 40 | ||||||||||||||||||
79 | 76 | NTT04.76 | Cảm biên lưu lượng | Dùng được cho máy thở Newport | Túi 1 cái | Covidien;Hoa Kỳ | Hoa Kỳ | Cái | 20 | |||||||||||||||||
80 | 77 | NTT04.77 | CANUYL MŨI(MÁY HFNC) | Chết liệu silicon, tốc độ dòng chảy 60L/ phút dùng được cho máy HFNC | Cái | Shenyang RMS Medical Tech Co.,Ltd /Trung Quốc | Cái | 40 | ||||||||||||||||||
81 | 78 | NTT04.78 | Dây dẫn laser đường kính 600 µm | CALCULASE III Fiber 600 µm reusable | Dây dẫn laser đường kính 600 µm, loại dùng nhiều lần, dài 300 cm | Gói 1 cái | KLS Martin GmbH + Co. KG/ Đức | Đức | Cái | 2 | ||||||||||||||||
82 | 79 | NTT04.79 | Kháng đốt | Kháng đốt | Kháng đốt 2,5KW 220V dùng cho máy sấy | Túi 1 cái | Việt Nam | Việt Nam | Cái | 40 | ||||||||||||||||
83 | 80 | NTT04.80 | Dây dẫn sáng, 250 cm, đường kính 4.8mm | Fiber Optic Light Cable, 250 cm, Ø4.8 mm | Cáp dẫn sáng, đầu nối thẳng, chịu nhiệt rất tốt, có khóa an toàn, đường kính 4.8 mm, chiều dài 250 cm, | SCHOTT Lighting and Imaging CR, s.r.o./ Cộng Hòa Séc | Cộng hoà Séc | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||
84 | 81 | NTT04.81 | Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm. | Bipolar High Frequency Cord, 300 cm | Cáp cao tần lưỡng cực, chân cắm đôi cỡ 4 mm, chiều dài 3 m | Hộp 1 chiếc | KARL STORZ SE & Co. KG/ Đức | Đức | Chiếc | 6 | ||||||||||||||||
85 | 82 | NTT04.82 | Dây cáp cao tần đơn cực. 300 cm | Unipolar High Frequency Cord, 300 cm | Cáp cao tần đơn cực, dài 300cm | Gói 1 chiếc | BOWA-Electronic GmbH &Co. KG/ Đức | Đức | Chiếc | 6 | ||||||||||||||||
86 | 83 | NTT04.83 | điện cực điện xung cao su cacbon | điện cực điện xung cao su cacbon | Dùng cho máy Siêu âm kết hợp xung Intelect Advanced Color Stim | Bộ | Chattanooga/DJO Mỹ/Mê-hi-cô | Mê-hi-cô | Bộ | 8 | ||||||||||||||||
87 | 84 | NTT04.84 | dây cáp điện xung | dây cáp điện xung | dùng cho máy Siêu âm kết hợp xung Model: Intelect Advanced Color Stim | Bộ | Chattanooga/DJO Mỹ/Mê-hi-cô | Mê-hi-cô | Bộ | 8 | ||||||||||||||||
88 | 85 | NTT04.85 | dây cáp máy sóng ngắn | dây cáp máy sóng ngắn | Dùng cho máy điều trị sóng ngằn xung và liên tục Model: Intelect Shortwave 400 | Bộ | Chattanooga/DJO Mỹ/Mê-hi-cô | Mê-hi-cô | Bộ | 4 | ||||||||||||||||
89 | 86 | NTT04.86 | Mũ điện não người lớn | Mũ điện não người lớn | LS-120 | Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 Model: EEG1200K/Nhật Bản | Túi 1 cái | Nihon Koden/ Nhật Bản | Nhật Bản | Cái | 4 | |||||||||||||||
90 | 87 | NTT04.87 | Mũ điện não trẻ em | Mũ điện não trẻ em | LS-120 | Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 Model: EEG1200K/Nhật Bản | Túi 1 cái | Nihon Koden/ Nhật Bản | Nhật Bản | Cái | 2 | |||||||||||||||
91 | 88 | NTT04.88 | Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu) | Dây kẹp điện cực máy điện não ( Kẹp cá sấu) | Dùng cho máy điện não Nihon Koden LS-120 Model: EEG1200K/Nhật Bản | Túi 1 cái | Nihon Koden/ Nhật Bản | Nhật Bản | Bộ | 4 | ||||||||||||||||
92 | 89 | NTT04.89 | Bóng đèn chiếu vàng da 60cm (không máng) | Bóng đèn chiếu vàng da 60cm (không máng) | Nguồn điện: 220V ± 10%, 50Hz±2%Bước sóng ánh sáng xanh: 420 nm ~ 470 nmCông suất tia ánh sáng xanh: ≥ 500mW/cm2Kích thước bóng: 60cm | Hộp 10 cái | David;Trung Quốc | Trung Quốc | cái | 160 | ||||||||||||||||
93 | 90 | NTT04.90 | Bóng đèn mổ 24v/25W | Bóng đèn mổ 24v/25W | 24V/25W | Loại Halogen 24V/25W | Hộp 10 cái | Osram - Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 100 | |||||||||||||||
94 | 91 | NTT04.91 | Bóng đèn mổ 24v/50W | Bóng đèn mổ 24v/50W | 24V/25W | Loại Halogen 24V/50W | Hộp 10 cái | Osram - Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 100 | |||||||||||||||
95 | 92 | NTT04.92 | Bóng đèn Halogen 24V-150W | Bóng đèn Halogen 24V-150W | 220V/480W | Loại Halogen 220v/150W | Hộp 10 cái | Nanchang -Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 80 | |||||||||||||||
96 | 93 | NTT04.93 | Bóng đèn đặt nội khí quản | Bóng đèn đặt nội khí quản | BD | Sử dụng cho đèn đặt nội khí quản | Hộp 1 cái | Gold Tier Mic;Pakistan | Pakistan | Chiếc | 60 | |||||||||||||||
97 | 94 | NTT04.94 | Bóng đèn Halogen 250W/24V. | Bóng đèn Halogen 250W/24V. | E27 | Halogen 24v/250w | Hộp 1 cái | Osram - Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 100 | |||||||||||||||
98 | 95 | NTT04.95 | Bóng đèn Halogen 150W | Bóng đèn Halogen 150W | 15v/150W | Loại Halogen 15v/150W. | Hộp 1 cái | Osram - Trung Quốc | Trung Quốc | Cái | 20 | |||||||||||||||
99 | 96 | NTT04.96 | Bóng đèn cực tím | Bóng đèn cực tím | GT153-045; GT153-060; GT-153-090; GT-153-120 | Công dụng: tiệt trùng phòng. Bóng đèn cực tím 45cm, 15W, bước sóng 235.7nm; Bóng đèn cực tím 60cm, 18W, bước sóng 235.7nm; Bóng đèn cực tím 90cm, 30W, bước sóng 235.7nm; Bóng đèn cực tím 120cm, 36W, bước sóng 235.7nm | Hộp/ 1 cái | Taizhou Kangjian | Trung Quốc | Cái | 200 | |||||||||||||||
100 | 97 | NTT04.97 | Nắp cao su đầu trocar 6 mm | Sealing Cap, (50/4), for trocars size 6 mm | Nắp cao su đầu trocar 6 mm | Gói 10 cái | KARL STORZ SE & Co. KG/ Đức | Đức | Gói | 60 | ||||||||||||||||