ABCDEFJK
1
KẾT QUẢ XÉT ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ ĐỒ ÁN/KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2026-2027
2
ĐK đăng ký học phần TNMã SVHọ và tênTên lớp
TBCTL
TCTL
CHI TIẾT
3
Đủ ĐK78891Vũ Ngọc LongATM59ĐH3.381140
4
Không đủ ĐK77799Phạm Thị Thu HàATM59ĐH2.5477
Không đăng ký (11 học phần): 25202-Kỹ năng Nghe hiểu 2, 25212-Kỹ năng Nói 2, 15617E-Tín dụng và tài trợ TM quốc tế, 25422-Phiên dịch thương mại, 25219-Kỹ năng Nói 3, 25205-Kỹ năng Nghe hiểu 3, 25206-Kỹ năng Nghe hiểu 4, 25216-Kỹ năng Nói 4, 25207-Kỹ năng Nghe hiểu 5, 25217E-Thuyết trình nâng cao, 25449-Quản lý quốc tế; ; Nhóm tự chọn 1 (15/19 TC): 25328E-Ngôn ngữ học Tiếng Anh 1(8.5), 25329E-Ngôn ngữ học Tiếng Anh 2(8.2), 25259-Tiếng Hàn 1(6.5), 25452-Pháp luật kinh doanh(6.1), 25453-Marketing, 25338E-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 17102-Tin học văn phòng, 29101-Kỹ năng mềm 1, 29102-Kỹ năng mềm 2, 25251-Tiếng Nhật 1, 25325E-Giao thoa văn hoá, 15630E-Giao dịch thương mại quốc tế, 25256-Tiếng Trung 1, 25454E-Làm việc trong môi trường đa văn hóa, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25326E-Tư duy phản biện, 25255-T
848
5
Không đủ ĐK74246Nguyễn Thị Thu GiangATM59ĐH2.23100
Không đăng ký (3 học phần): 15617E-Tín dụng và tài trợ TM quốc tế, 25226-Kỹ năng Đọc hiểu 4, 25449-Quản lý quốc tế; Không đạt (1 học phần): 25104-Ngữ pháp Tiếng Anh thực hành (0); Nhóm tự chọn 1 (16/19 TC): 29102-Kỹ năng mềm 2(8.7), 29101-Kỹ năng mềm 1(8.6), 17102-Tin học văn phòng(6.4), 25254-Tiếng Nhật 2(5.9), 25251-Tiếng Nhật 1(5.4), 25453-Marketing(4.9), 25338E-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 25329E-Ngôn ngữ học Tiếng Anh 2, 25455E-Kinh tế hàng hải, 25448-Du lịch và khách sạn, 28237E-Marketing quốc tế, 25327E-Phương pháp nghiên cứu KH, 25264-Tiếng Hàn 3, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25326E-Tư duy phản biện, 25255-Tiếng Nhật 3, 25258-Tiếng Trung 3, 25451E-Logistics, 25450E-Giao tiế
705
6
Đủ ĐK85127Lê Đức TiếnATM60ĐH2.871170
7
Không đủ ĐK85062Nguyễn Hoàng Diệu ThuầnATM60ĐH2.6599
Không đăng ký (1 học phần): 25421-Biên dịch thương mại; Không đạt (1 học phần): 25237E-Viết luận nâng cao (0); Nhóm tự chọn 1 (14/19 TC): 25329E-Ngôn ngữ học Tiếng Anh 2(8.8), 29101-Kỹ năng mềm 1(8.2), 25451E-Logistics(7), 25452-Pháp luật kinh doanh(6.9), 25454E-Làm việc trong môi trường đa văn hóa(6.7), 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25326E-Tư duy phản biện, 25255-Tiếng Nhật 3, 25258-Tiếng Trung 3, 29102-Kỹ năng mềm 2, 25251-Tiếng Nhật 1, 25325E-Giao thoa văn hoá, 15630E-Giao dịch thương mại quốc tế, 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25453-Marketing, 25338E-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 254
636
8
Không đủ ĐK85093Nguyễn Thị Phương ThúyATM60ĐH2.6100Không đăng ký (5 học phần): 19301-Đường lối CM của Đảng cộng sản Việt Nam, 19201-Tư tưởng Hồ Chí Minh, 15102E-Kinh tế vĩ mô, 25421-Biên dịch thương mại, 25422-Phiên dịch thương mại; Không đạt (1 học phần): 25217E-Thuyết trình nâng cao (0)238
9
Đủ ĐK84939Nguyễn Thu ThảoATM60ĐH2.591030
10
Đủ ĐK84995Lê Khắc ThiệuATM60ĐH2.481220
11
Không đủ ĐK84720Nguyễn Quốc TàiATM60ĐH2.44108Không đăng ký (2 học phần): 25421-Biên dịch thương mại, 25237E-Viết luận nâng cao81
12
Không đủ ĐK83394Đào Vũ Quang HuyATM60ĐH2.3764
Không đăng ký (8 học phần): 19301-Đường lối CM của Đảng cộng sản Việt Nam, 19201-Tư tưởng Hồ Chí Minh, 15617E-Tín dụng và tài trợ TM quốc tế, 25421-Biên dịch thương mại, 25324-Văn hóa văn minh Anh Mỹ, 25422-Phiên dịch thương mại, 15640E-Quan hệ kinh tế quốc tế, 25449-Quản lý quốc tế; Không đạt (2 học phần): 25237E-Viết luận nâng cao (0), 25217E-Thuyết trình nâng cao (0); Nhóm tự chọn 1 (4/19 TC): 29101-Kỹ năng mềm 1(7.7), 25450E-Giao tiếp thương mại(0), 25329E-Ngôn ngữ học Tiếng Anh 2(0), 25455E-Kinh tế hàng hải, 25448-Du lịch và khách sạn, 28237E-Marketing quốc tế, 25327E-Phương pháp nghiên cứu KH, 25264-Tiếng Hàn 3, 25328E-Ngôn ngữ học Tiếng Anh 1, 25452-Pháp luật kinh doanh, 25453-Marketing, 25338E-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 29102-Kỹ năng mềm 2, 25251-Tiếng Nhật 1, 25325E-Giao thoa văn hoá, 15630E-Giao dịch thương mại quốc tế, 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25454E-Làm
898
13
Đủ ĐK89304Đỗ Thị Phương ThảoATM61ĐH3.211240
14
Đủ ĐK87439Nguyễn Khánh LyATM61ĐH3.091240
15
Không đủ ĐK87565Đỗ Văn AnATM61ĐH3.0974
Không đăng ký (9 học phần): 19201-Tư tưởng Hồ Chí Minh, 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, 25421-Biên dịch thương mại, 25236-Kỹ năng Viết 4, 19101-Triết học Mác Lênin, 19501-Chủ nghĩa xã hội khoa học, 25230-Viết chuyên đề, 25329-Ngôn ngữ học Tiếng Anh 2, 25217-Thuyết trình nâng cao; Không đạt (1 học phần): 25422-Phiên dịch thương mại (0); ; Nhóm tự chọn 1 (4/17 TC): 29102-Kỹ năng mềm 2(8.8), 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa(7.6), 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25255-Tiếng Nhật 3, 25258-Tiếng Trung 3, 25333-Dẫn luận ngôn ngữ học, 15635E-Giao dịch thương mại quốc tế, 25452-Pháp luật kinh doanh, 25453-Marketing, 25448-Du lịch và khách sạn, 25325-Giao thoa văn hoá, 28237-Marketing quốc tế, 25264-Tiếng Hàn 3, 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 25327-Phương pháp nghiên cứu KH, 25
870
16
Đủ ĐK86257Phạm Thị Hân HânATM61ĐH2.981240
17
Đủ ĐK87191Đặng Thị Thanh ThảoATM61ĐH2.971250
18
Đủ ĐK88941Nguyễn Thị Hải YếnATM61ĐH2.921250
19
Đủ ĐK86638Đoàn Thị AnATM61ĐH2.81160
20
Không đủ ĐK88149Trịnh Thị Mai ChiATM61ĐH2.76102Không đăng ký (3 học phần): 25422-Phiên dịch thương mại, 25210-Kỹ năng Nói 4, 25217-Thuyết trình nâng cao105
21
Đủ ĐK89413Vũ Hồng AnhATM61ĐH2.731240
22
Đủ ĐK89228Phạm Thị Hải ThanhATM61ĐH2.691240
23
Đủ ĐK89434Trần Thị Phương AnhATM61ĐH2.681250
24
Đủ ĐK89128Nguyễn Thị Hương GiangATM61ĐH2.621250
25
Đủ ĐK89522Bùi Thị ThuATM61ĐH2.611050
26
Đủ ĐK87523Nguyễn Mạnh LinhATM61ĐH2.581260
27
Không đủ ĐK86762Vũ Khánh DuyATM61ĐH2.5899
Không đăng ký (1 học phần): 25422-Phiên dịch thương mại; Không đạt (1 học phần): 25457-Tiếng Anh thương mại 2 (0); Nhóm tự chọn 1 (15/17 TC): 29102-Kỹ năng mềm 2(9), 25333-Dẫn luận ngôn ngữ học(8.5), 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa(8.1), 25325-Giao thoa văn hoá(7.6), 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh(7.4), 25453-Marketing(5.5), 25448-Du lịch và khách sạn, 28237-Marketing quốc tế, 25264-Tiếng Hàn 3, 15635E-Giao dịch thương mại quốc tế, 25452-Pháp luật kinh doanh, 25251-Tiếng Nhật 1, 25451-Tiếng Anh chuyên ngành Logistics, 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2
640
28
Không đủ ĐK88433Nguyễn Tiến HuyATM61ĐH2.5479
Không đăng ký (6 học phần): 11401-Pháp luật đại cương, 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, 25421-Biên dịch thương mại, 25324-Văn hóa văn minh Anh Mỹ, 25207-Kỹ năng Nghe hiểu 5, 19501-Chủ nghĩa xã hội khoa học; Không đạt (2 học phần): 25422-Phiên dịch thương mại (0), 25230-Viết chuyên đề (0); Nhóm tự chọn 1 (9/17 TC): 25333-Dẫn luận ngôn ngữ học(8.5), 29102-Kỹ năng mềm 2(8.1), 17102-Tin học văn phòng(7.6), 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa(6.2), 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25255-Tiếng Nhật 3, 25258-Tiếng Trung 3, 15635E-Giao dịch thương mại quốc tế, 25452-Pháp luật kinh doanh, 25453-Marketing, 25448-Du lịch và khách sạn, 25325-Giao thoa văn hoá, 28237-Marketing quốc tế, 25264-Tiếng Hàn 3, 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh,
819
29
Đủ ĐK87244Nguyễn Thị Linh ChiATM61ĐH2.351240
30
Không đủ ĐK88385Phạm Văn ThắngATM61ĐH2.2797
Không đăng ký (2 học phần): 19201-Tư tưởng Hồ Chí Minh, 25217-Thuyết trình nâng cao; Nhóm tự chọn 1 (14/17 TC): 17102-Tin học văn phòng(9.2), 25333-Dẫn luận ngôn ngữ học(9), 29102-Kỹ năng mềm 2(7.7), 25460-Giao tiếp thương mại(6.6), 25451-Tiếng Anh chuyên ngành Logistics(4.7), 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa(4.3), 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25255-Tiếng Nhật 3, 25258-Tiếng Trung 3, 15635E-Giao dịch thương mại quốc tế, 25452-Pháp luật kinh doanh, 25453-Marketing, 25448-Du lịch và khách sạn, 25325-Giao thoa văn hoá, 28237-M
610
31
Không đủ ĐK87795Lưu Thị Thanh XuânATM61ĐH2.2649
Không đăng ký (20 học phần): 19201-Tư tưởng Hồ Chí Minh, 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, 25212-Kỹ năng Nói 2, 25222-Kỹ năng Đọc hiểu 2, 25232-Kỹ năng Viết 2, 25421-Biên dịch thương mại, 15815E-Logistics và vận tải ĐPT, 25332-Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh, 25219-Kỹ năng Nói 3, 25239-Kỹ năng viết 3, 25225-Kỹ năng Đọc hiểu 3, 25226-Kỹ năng Đọc hiểu 4, 25236-Kỹ năng Viết 4, 25227-Kỹ năng Đọc hiểu 5, 25207-Kỹ năng Nghe hiểu 5, 15640E-Quan hệ kinh tế quốc tế, 25341-Ngữ pháp TA thực hành 2, 25210-Kỹ năng Nói 4, 25230-Viết ch; Nhóm tự chọn 1 (7/17 TC): 29102-Kỹ năng mềm 2(7.6), 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa(6), 25452-Pháp luật kinh doanh(4.4), 25453-Marketing, 25448-Du lịch và khách sạn, 25325-Giao thoa văn hoá, 28237-Marketing quốc tế, 25264-Tiếng Hàn 3, 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 25327-Phương pháp nghiên cứu KH, 25455-Kinh tế hàng hải, 25460-Giao tiếp thương mại, 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25255-Tiếng Nhật 3, 25258-Tiếng Trung 3, 25333-Dẫn luậ
1053
32
Không đủ ĐK87877Nguyễn Phương ThảoATM61ĐH2.2385
Không đăng ký (4 học phần): 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, 25421-Biên dịch thương mại, 25422-Phiên dịch thương mại, 25217-Thuyết trình nâng cao; Nhóm tự chọn 1 (8/17 TC): 25259-Tiếng Hàn 1(7.9), 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa(6.1), 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh(5.2), 25327-Phương pháp nghiên cứu KH, 25455-Kinh tế hàng hải, 25460-Giao tiếp thương mại, 17102-Tin học văn phòng, 29102-Kỹ năng mềm 2, 25251-Tiếng Nhật 1, 25451-Tiếng Anh chuyên ngành Logistics, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25255-Tiếng Nhật 3, 25258-Tiếng Trung 3, 25333-Dẫn luận ngôn ngữ học, 15635E-Giao dịch thương mại quốc tế, 25452-Pháp luật kinh do
676
33
Đủ ĐK94496Nguyễn Khánh LinhATM62ĐH3.541260
34
Đủ ĐK90825Phạm Thanh ThuỷATM62ĐH3.341180
35
Đủ ĐK94543Khổng Văn ThịnhATM62ĐH3.151250
36
Đủ ĐK94557Lê Anh TuấnATM62ĐH3.11270
37
Đủ ĐK94687Trần Ngọc HuyềnATM62ĐH3.091240
38
Đủ ĐK94485Trần Thị NguyệnATM62ĐH2.991240
39
Đủ ĐK94529Nguyễn Thị LệATM62ĐH2.961260
40
Đủ ĐK94505Nguyễn Thùy LinhATM62ĐH2.951240
41
Đủ ĐK89337Đinh Quang TrungATM62ĐH2.941250
42
Đủ ĐK89373Nguyễn Quang Thái SơnATM62ĐH2.921250
43
Đủ ĐK94522Lê Cường ĐạtATM62ĐH2.881240
44
Không đủ ĐK91184Hà Quang HuyATM62ĐH2.84111Không đăng ký (1 học phần): 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam64
45
Đủ ĐK94550Vũ Văn TháiATM62ĐH2.781240
46
Đủ ĐK99092Nguyễn Thu ThảoATM62ĐH2.731240
47
Đủ ĐK94604Bùi Thanh HàATM62ĐH2.711240
48
Đủ ĐK94504Nguyễn Thị Hồng NgọcATM62ĐH2.71250
49
Đủ ĐK90532Vũ Thị Vân AnhATM62ĐH2.671260
50
Không đủ ĐK94584Nguyễn Thị HânATM62ĐH2.65109Không đăng ký (1 học phần): 25217-Thuyết trình nâng cao55
51
Đủ ĐK94781Ngô Thị Mỹ TâmATM62ĐH2.651260
52
Đủ ĐK94489Nguyễn Ngọc MaiATM62ĐH2.611250
53
Đủ ĐK94645Nguyễn Thế ThịnhATM62ĐH2.591240
54
Không đủ ĐK94521Quách Mạnh HùngATM62ĐH2.5796
Không đăng ký (3 học phần): 25236-Kỹ năng Viết 4, 25207-Kỹ năng Nghe hiểu 5, 25217-Thuyết trình nâng cao; Không đạt (2 học phần): 25421-Biên dịch thương mại (0), 25210-Kỹ năng Nói 4 (0); Nhóm tự chọn 1 (9/17 TC): 25448-Du lịch và khách sạn(7.4), 25453-Marketing(6.9), 25325-Giao thoa văn hoá(6.7), 28237-Marketing quốc tế, 25264-Tiếng Hàn 3, 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 25327-Phương pháp nghiên cứu KH, 25455-Kinh tế hàng hải, 25460-Giao tiếp thương mại, 17102-Tin học văn phòng, 29102-Kỹ năng mềm 2, 25251-Tiếng Nhật 1, 25451-Tiếng Anh chuyên ngành Logistics, 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa, 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hà
711
55
Đủ ĐK90781Trần Thảo VânATM62ĐH2.481240
56
Đủ ĐK97404Lương Thị HiềnATM63ÐH3.221250
57
Đủ ĐK97020Chu Ngọc MinhATM63ÐH3.191250
58
Đủ ĐK98094Lê Thị Hương GiangATM63ÐH3.171260
59
Đủ ĐK95389Phan Đăng HồngATM63ÐH3.131240
60
Không đủ ĐK96324Lê Viết ThịnhATM63ÐH3.1278
Không đăng ký (9 học phần): 19201-Tư tưởng Hồ Chí Minh, 11401-Pháp luật đại cương, 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, 19401-Kinh tế chính trị Mác Lênin, 25456-Tiếng Anh thương mại 1, 25227-Kỹ năng Đọc hiểu 5, 19501-Chủ nghĩa xã hội khoa học, 25341-Ngữ pháp TA thực hành 2, 25328-Ngôn ngữ học tiếng Anh 1; Không đạt (1 học phần): 25422-Phiên dịch thương mại (0); Nhóm tự chọn 1 (9/17 TC): 25460-Giao tiếp thương mại(8.3), 29102-Kỹ năng mềm 2(8), 25448-Du lịch và khách sạn(7.3), 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa(7.2), 25451-Tiếng Anh chuyên ngành Logistics(0), 17102-Tin học văn phòng, 25251-Tiếng Nhật 1, 25325-Giao thoa văn hoá, 28237-Marketing quốc tế, 25264-Tiếng Hàn 3, 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 25327-Phương pháp nghiên cứu KH, 25455-Kinh tế hàng hải, 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25254-Tiếng Nhật 2, 25257-Tiếng Trung 2, 25260-Tiếng Hàn 2, 25255-
889
61
Đủ ĐK98428Lê Thị HằngATM63ÐH3.111240
62
Không đủ ĐK96742Cao Thu PhươngATM63ÐH3.09106Không đăng ký (1 học phần): 15815E-Logistics và vận tải ĐPT59
63
Không đủ ĐK98205Nguyễn Xuân HiếuATM63ÐH3.07102Không đăng ký (1 học phần): 15815E-Logistics và vận tải ĐPT; 61
64
Đủ ĐK95574Trương Bích NgânATM63ÐH31270
65
Không đủ ĐK96539Nguyễn Nguyệt ÁnhATM63ÐH2.98108Không đăng ký (2 học phần): 25324-Văn hóa văn minh Anh Mỹ, 15815E-Logistics và vận tải ĐPT90
66
Không đủ ĐK98335Vũ Tùng DươngATM63ÐH2.94115Không đăng ký (1 học phần): 25457-Tiếng Anh thương mại 256
67
Đủ ĐK95929Nguyễn Đức Việt AnhATM63ÐH2.91200
68
Đủ ĐK95521Đỗ Thị Khánh LinhATM63ÐH2.91240
69
Đủ ĐK98148Vũ Thị Minh ThươngATM63ÐH2.881240
70
Đủ ĐK96678Nguyễn Phan AnhATM63ÐH2.841250
71
Đủ ĐK96623Phạm Thị Thu HàATM63ÐH2.841250
72
Đủ ĐK96991Phạm Thanh HươngATM63ÐH2.831240
73
Đủ ĐK97524Ngô Thị Xuân MaiATM63ÐH2.831180
74
Đủ ĐK95525Nguyễn Thành NamATM63ÐH2.811260
75
Đủ ĐK97347Nguyễn Hoàng SơnATM63ÐH2.811130
76
Không đủ ĐK97025Lương Đức TrọngATM63ÐH2.7964
Không đăng ký (13 học phần): 19201-Tư tưởng Hồ Chí Minh, 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, 19401-Kinh tế chính trị Mác Lênin, 25421-Biên dịch thương mại, 15815E-Logistics và vận tải ĐPT, 25422-Phiên dịch thương mại, 25457-Tiếng Anh thương mại 2, 25227-Kỹ năng Đọc hiểu 5, 25207-Kỹ năng Nghe hiểu 5, 19501-Chủ nghĩa xã hội khoa học, 25230-Viết chuyên đề, 25217-Thuyết trình nâng cao, 15112E-Kinh tế học; Không đạt (2 học phần): 25236-Kỹ năng Viết 4 (0), 25210-Kỹ năng Nói 4 (0); Nhóm tự chọn 1 (11/17 TC): 25333-Dẫn luận ngôn ngữ học(8.9), 17102-Tin học văn phòng(7.3), 25452-Pháp luật kinh doanh(6.1), 25448-Du lịch và khách sạn(6), 25325-Giao thoa văn hoá, 28237-Marketing quốc tế, 25264-Tiếng Hàn 3, 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 25327-Phương pháp nghiên cứu KH, 25455-Kinh tế hàng hải, 25460-Giao tiếp thương mại, 29102-Kỹ năng mềm 2, 25251-Tiếng Nhật 1, 25451-Tiếng Anh chuyên ngành Logistics, 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa, 25256-Tiếng Trung 1, 25259-Tiếng Hàn 1, 25254-Tiếng
1007
77
Đủ ĐK96074Trần Việt HoàngATM63ÐH2.781200
78
Đủ ĐK98875Vũ Thị HằngATM63ÐH2.781260
79
Đủ ĐK98349Bùi Nguyệt HằngATM63ÐH2.751260
80
Đủ ĐK97682Nguyễn Cẩm AnhATM63ÐH2.721250
81
Đủ ĐK95968Nguyễn Thu PhươngATM63ÐH2.681260
82
Không đủ ĐK97821Nguyễn Tú QuyênATM63ÐH2.68114Không đăng ký (1 học phần): 25332-Nhập môn ngành Ngôn ngữ Anh61
83
Đủ ĐK95437Vũ Mai PhươngATM63ÐH2.671260
84
Đủ ĐK95812Nguyễn Minh ĐứcATM63ÐH2.671180
85
Đủ ĐK95698Nguyễn Hoàng MinhATM63ÐH2.661170
86
Đủ ĐK98556Vũ Thị ThanhATM63ÐH2.651240
87
Đủ ĐK95403Nguyễn Minh ĐứcATM63ÐH2.611200
88
Không đủ ĐK95142Nguyễn Anh ĐứcATM63ÐH2.5376
Không đăng ký (17 học phần): 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, 25202-Kỹ năng Nghe hiểu 2, 25212-Kỹ năng Nói 2, 25222-Kỹ năng Đọc hiểu 2, 25232-Kỹ năng Viết 2, 25219-Kỹ năng Nói 3, 25205-Kỹ năng Nghe hiểu 3, 25239-Kỹ năng viết 3, 25225-Kỹ năng Đọc hiểu 3, 25226-Kỹ năng Đọc hiểu 4, 25206-Kỹ năng Nghe hiểu 4, 25236-Kỹ năng Viết 4, 25227-Kỹ năng Đọc hiểu 5, 25207-Kỹ năng Nghe hiểu 5, 25210-Kỹ năng Nói 4, 25329-Ngôn ngữ học Tiếng Anh 2, 25217-Thuyết trình nâng cao; Không đạt (1 học phần): 25457-Tiếng Anh thương mại 2 (0)
525
89
Không đủ ĐK95561Nguyễn Mạnh ĐứcATM63ÐH2.49106Không đăng ký (2 học phần): 19201-Tư tưởng Hồ Chí Minh, 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam92
90
Đủ ĐK96178Lê Mạnh ĐứcATM63ÐH2.451200
91
Không đủ ĐK91120Lê Ngọc AnhATM63ÐH2.4587
Không đăng ký (7 học phần): 19303-Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, 25421-Biên dịch thương mại, 25206-Kỹ năng Nghe hiểu 4, 25227-Kỹ năng Đọc hiểu 5, 25207-Kỹ năng Nghe hiểu 5, 25210-Kỹ năng Nói 4, 25217-Thuyết trình nâng cao; Không đạt (1 học phần): 25236-Kỹ năng Viết 4 (0); Nhóm tự chọn 1 (12/17 TC): 25333-Dẫn luận ngôn ngữ học(8.8), 29102-Kỹ năng mềm 2(8.4), 28237-Marketing quốc tế(8.3), 25460-Giao tiếp thương mại(7.3), 15635E-Giao dịch thương mại quốc tế(4.8), 25452-Pháp luật kinh doanh, 25453-Marketing, 25448-Du lịch và khách sạn, 25325-Giao thoa văn hoá, 25264-Tiếng Hàn 3, 25338-Phương pháp giảng dạy Tiếng Anh, 25327-Phương pháp nghiên cứu KH, 25455-Kinh tế hàng hải, 25251-Tiếng Nhật 1, 25451-Tiếng Anh chuyên ngành Logistics, 25454-Làm việc trong môi trường đa văn hóa, 25256-Tiếng Trun
799
92
Đủ ĐK97709Nguyễn Lê Việt AnhATM63ÐH2.41250
93
Không đủ ĐK98936Bùi Cao DươngATM63ÐH2.28108Không đăng ký (2 học phần): 25206-Kỹ năng Nghe hiểu 4, 25207-Kỹ năng Nghe hiểu 580
94
Đủ ĐK
102729
Hoàng Thị Tuyết NhiATM64ÐH3.76123; 2
95
Đủ ĐK
102705
Vũ Thị Trúc HươngATM64ÐH3.71125; 2
96
Đủ ĐK
102686
Nguyễn Viết ĐạtATM64ÐH3.61230
97
Đủ ĐK
102714
Nguyễn Thị Khánh LinhATM64ÐH3.59124; 2
98
Đủ ĐK
102680
Phạm Thùy DươngATM64ÐH3.51230
99
Đủ ĐK
102745
Nguyễn Thị Nguyệt ThưATM64ÐH3.49124; 2
100
Đủ ĐK
102700
Vũ Trọng HuấnATM64ÐH3.48123; 2