ABCDEFHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINHCỘNG HÒA X Ã HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
BỆNH VIỆN ĐA KHOA NHÀ BÈĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
4
5
DANH MỤC THUỐC, VẬT TƯ Y TẾ PHỤC VỤ NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN NHÀ BÈ (BỔ SUNG)
(Đính kèm Thông báo số: /TB-BV ngày tháng năm 2025)
6
7
STTTên hàng hóa Tên thành phần/ hoạt chất thuốcNồng độ/ hàm lượng Đường dùng (nếu có)Dạng bào chế (nếu có)Đơn vị tínhSố lượng dự kiếnQuy cách đóng góiGiấy phép lưu hành (Số ĐK/số CB…)Nhà sản xuất/ Nước sản xuấtĐơn giá (VAT)
8
1LinezonidLinezonid600mgUốngViên nénViên300
9
2Miko - PenotranMiconazole1200mgĐặt âm đạoViên nénViên50
10
3Rosepire 30Drospirenone, Ethinyl estradiol3mg, 0.03mgUốngViên nénViên560
11
4Rosepire 20Drospirenone, Ethinyl estradiol3mg, 0.02mgUốngViên nénViên840
12
5VissaneDienogest2mgUốngViên nénViên140
13
6CyclogestProgesterone400mgĐặt âm đạoViên đặt âm đạoViên150
14
7GynofemAqua, Allantonin, Hydroxyacetophenone, hydroxyethycellulose, Sodium hyaluronate, Ectoin, PEG-40, Hydrogenated Castor oil..Bôi âm đạoGel bôi ngoàiTube20
15
8FucicortAcid Fussidic 20mg, Betamethasone 1mg20mg +1mgNgoài daCreamTube20
16
9CataflamDiclofenac Kali50mgUốngViênViên300
17
10DipherelineTriptoreline50mgTiêm bắpDạng bộtLọ5
18
11EndovelleDienogest2mgUốngviênViên140
19
12Cyclo ProgynovaEstradiol valerate + Norgestrel2mg + 0,5mguốngViênViên840
20
13Gel tra mắt EyegelCarbomer0,20%Tra mắtGel tra mắtTube20
21
14Rectiofar 3mlGlycerin1,79 g/3mlDung dịch bơm trực tràngDung dịch bơm trực tràngống50
22
15Rectiofar 5mlGlycerin1,79 g/3mlDung dịch bơm trực tràngDung dịch bơm trực tràngống50
23
16Prospan siro 100mlChiết xuất cao lá thường xuân17,5mgUốngSiroChai10
24
17Hedera 11% 100mlChiết xuất cao lá thường xuân0,035gUốngSiroChai10
25
18Bisolvon Kids 60mlBromhexin hydrochlorid4mgUốngSiroChai10
26
19Ambroxol siro 60mlAmbroxol 15mg/5mlUốngSiroChai10
27
20Telfast 60mgFexofenadin60mgUốngViênViên50
28
21Hidrasec 10mgRacecadotril10mguốngthuốc bộtGói100
29
22Atocid 60Etoricoxib 60mgUốngViênViên200
30
23TranfastMacrogol 4000, Natri sulfat, Natri clorit, Natri bicarbonat, Kali Clorid64 g; 5,7 g
1,46 g; 1,68 g
0,75 g
UốngBột pha hỗn dịch uốngGói100
31
24AlaxanIbuprofen + Paracetamol (Acetaminophen)200mg + 325mgUốngViên nénViên300
32
25Voltaren EmulgelDiclofenac diethylamine1,16g/100gBôi ngoài daGelTube10
33
26VoltarenDiclofenac Sodium50mg, 75mgUốngViênViên400
34
27Aminoplasmal B.Braun 5% EIsoleucine + Leucine + Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 0,8575gam) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Sodium chloride + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosp(0,625gam + 1,1125gam + 1,07gam + 0,55gam + 0,5875gam + 0,525gam + 0,20gam + 0,775gam + 1,4375gam + 0,375gam + 1,3125gam + 1,50gam + 0,70gam + 0,90gam + 0,6875gam + 0,2875gam + 0,10gam + 0,34025gam + 0,035gam + 0,61325gam + 0,241gam + 0,127gam + 0,89525gam)/250mlTiêm truyềnChai 250mlChai5
35
28MedrolMethylprednisolone16mgUốngViênViên50
36
29Upsa-CAcid Ascorbic (Vitamin C)1000mguốngViên sủiViên100
37
30HydriteDextrose anhydrous + Potassium chloride + Sodium bicarbonate + Sodium chloride2000mg + 150mg + 250mg + 350mgUốngViên nénViên100
38
31Decolgen NDParacetamol + Phenylephrin HCl500mg + 10mgUốngViênViên200
39
32Silymarin 140mgChiết xuất chính từ cây Cao kế sữa140mgUốngViênViên100
40
33Viên ngậm kháng viêm Difflam vị chanh-mật ongBenzydamine hydrochloride + Cetylpyridinium chloride3mg + 1,33mgNgậmViên ngậm họng không đườngViên50
41
34Obimin plusOmega 3 + Docosahexanoic Acid (DHA) + Eicosapentanoic Acid (EPA) + Vitamin C + Calcium (dạng Calcium Carbonate) + Vitamin E + Sắt (dạng Ferrous Sulfate) + Nicotinamide + Kẽm (dạng kẽm sulfate) + Calcium Pantothenate + Magnesium (dạng Magnesium sulfate) + Vitamin B6 + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Manganese (dạng Manganese sulfate) + Đồng (dạng Cupric sulfate) + Acid folid + Vitamin A + Iốt + Biotin + Vitamin D + Vitamin B12135mg + 105mg + 20mg + 100mg + 40mg + 30IU (≈30mg) + 30mg + 20mg + 15mg + 8mg + 5mg + 3mg + 2mg + 2mg + 1mg + 1mg + 1mg + 3.000IUP (≈0,9mg) + 0,15mg + 0,035mg + 200IU (≈0,006mg) + 0,003mguốngViênViên300
42
35XitrinaHỗn hợp muối Natri citrat9,16gUốngThuốc cốm sủi bọtChai50
43
36Ferrolip baby 30mlSắt5mgUốngSiroChai10
44
37Dầu mù uchiết xuất cây mù udùng ngoàidung dịch Chai50
45
38Cetaphil Pro AD Derma Wash 295mlAqua, Butyrospermum park 2 oil, helianthus annus seed oil, Glycerin, Sodium trideceth sulfate, sodium PCA, Niacinamine guar, Tocopheryl, ….dùng ngoàidung dịchChai10
46
39Gạc Povidine Pharmedic sát trùng vết thươngpovidine iod 10%10%dùng ngoàigạc mỡmiếng50
47
40 Chỉ Mersilene RS22 dài 40cm, đường kính 5mm, kim tròn 48mm, 1/2C chỉ phẫu thuật tổng hợp, không tiêu, làm từ Poly (ethylene terephthalate)tép5
48
41Ống hút mũi con voi trắngcái10
49
42Vòng nâng Pessary siliconcái5
50
43Gạc mỡ chống dính UrgotulGạc lưới vô trùng chống dínhmiếng30
51
44Gạc VaselineVaseline, gạc miếng30
52
Tổng cộng: 44 khoản
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100